hienhanh@vannangvn.com
Đầu dò thermocouple Datapaq cho Oven Tracker XL2
Đầu dò thermocouple Datapaq cho Oven Tracker XL2 — chọn đầu dò theo điểm đo, cách gắn, chiều dài và giới hạn vật liệu dây.
- 35 mã đầu dò trong manual XL2 MA5150A Rev 2.1 (07/2025), được nhóm theo chức năng.
- Chiều dài theo mã từ 1,5 đến 8,0 m; xem đúng dòng cấu hình.
- Dây PTFE tối đa 265 °C (509 °F); sợi thủy tinh có cấu hình 400 °C (752 °F) hoặc 500 °C (932 °F).
- Đầu dò đo bề mặt hoặc không khí với cách gắn dán, kẹp, bắt vít hoặc nam châm.
- Xác nhận đầu nối và cấu hình logger trước khi đặt hàng.
TỔNG QUAN VÀ ỨNG DỤNG
Đầu dò thermocouple Datapaq truyền nhiệt độ tại điểm đo về logger trong cấu hình Oven Tracker XL2. Các lựa chọn dưới đây phục vụ đo bề mặt hoặc không khí trong quá trình khảo sát nhiệt của sản phẩm qua lò; cách gắn phải phù hợp vật liệu và hình học chi tiết.

Chọn đầu dò theo ứng dụng
Chọn điểm đo bề mặt hay không khí, vật liệu nền sắt từ hay kim loại màu, khoảng hở và chiều dài dây. Đầu dò mối nối hở có thể dán hoặc hàn; kiểu kẹp, nam châm và vòng đệm hỗ trợ các cách gá khác nhau. Không dùng mã gần giống để suy ra khả năng thay thế.
So sánh mã đầu dò và thông số
Danh sách 35 mã được đối chiếu theo manual XL2 MA5150A Rev 2.1, trang 46–49. Số đo inch/ft giữ theo tài liệu hãng. Các giới hạn dưới đây áp dụng cho vật liệu dây hoặc bộ gá, không phải dải đo của logger.
Đầu dò mối nối hở: PTFE và sợi thủy tinh
| Mã hãng | Kiểu đầu dò | Chiều dài dây | Vật liệu dây | Nhiệt độ dây tối đa | Cách gắn và ứng dụng |
|---|---|---|---|---|---|
| PA0063 | Mối nối hở, PTFE | 1,5 m (5 ft) | PTFE | 265 °C (509 °F) | Dán, hàn điểm hoặc hàn thiếc trực tiếp; đo bề mặt hoặc không khí. |
| PA0065 | Mối nối hở, PTFE | 2 m (6.5 ft) | PTFE | 265 °C (509 °F) | Dán, hàn điểm hoặc hàn thiếc trực tiếp; đo bề mặt hoặc không khí. |
| PA0064 | Mối nối hở, PTFE | 3 m (10 ft) | PTFE | 265 °C (509 °F) | Dán, hàn điểm hoặc hàn thiếc trực tiếp; đo bề mặt hoặc không khí. |
| PA0071 | Mối nối hở, PTFE | 8 m (26 ft) | PTFE | 265 °C (509 °F) | Dán, hàn điểm hoặc hàn thiếc trực tiếp; đo bề mặt hoặc không khí. |
| PA0182 | Mối nối hở, sợi thủy tinh | 1,5 m (5 ft) | Sợi thủy tinh | 500 °C (932 °F) | Dán, hàn điểm hoặc hàn thiếc trực tiếp; đo bề mặt hoặc không khí. |
| PA0181 | Mối nối hở, sợi thủy tinh | 2 m (6.5 ft) | Sợi thủy tinh | 500 °C (932 °F) | Dán, hàn điểm hoặc hàn thiếc trực tiếp; đo bề mặt hoặc không khí. |
| PA0180 | Mối nối hở, sợi thủy tinh | 3 m (10 ft) | Sợi thủy tinh | 500 °C (932 °F) | Dán, hàn điểm hoặc hàn thiếc trực tiếp; đo bề mặt hoặc không khí. |
Đầu dò dạng miếng dán
| Mã hãng | Kiểu đầu dò | Chiều dài dây | Vật liệu dây | Nhiệt độ dây tối đa | Cách gắn và ứng dụng |
|---|---|---|---|---|---|
| PA0060 | Miếng dán | 1,5 m (5 ft) | PTFE | 265 °C (509 °F) | Miếng dán/băng chịu nhiệt trên kim loại mỏng hoặc nhựa; ứng dụng cần đáp ứng nhanh hoặc gia nhiệt hồng ngoại. |
| PA0062 | Miếng dán | 3 m (10 ft) | PTFE | 265 °C (509 °F) | Miếng dán/băng chịu nhiệt trên kim loại mỏng hoặc nhựa; ứng dụng cần đáp ứng nhanh hoặc gia nhiệt hồng ngoại. |
MicroMag: đo không khí và bề mặt
| Mã hãng | Kiểu đầu dò | Chiều dài dây | Vật liệu dây | Nhiệt độ dây tối đa | Cách gắn và ứng dụng |
|---|---|---|---|---|---|
| PA0995 | MicroMag đo không khí | 1,5 m (5 ft) | PTFE | 265 °C (509 °F) | Nam châm SmCo Ø17 mm (0,67 in) trên vật liệu sắt từ; đo không khí ở hốc hẹp. |
| PA0996 | MicroMag đo không khí | 3 m (10 ft) | PTFE | 265 °C (509 °F) | Nam châm SmCo Ø17 mm (0,67 in) trên vật liệu sắt từ; đo không khí ở hốc hẹp. |
| PA0999 | MicroMag đo không khí | 6 m (20 ft) | PTFE | 265 °C (509 °F) | Nam châm SmCo Ø17 mm (0,67 in) trên vật liệu sắt từ; đo không khí ở hốc hẹp. |
| PA0973 | MicroMag đo bề mặt | 1,5 m (5 ft) | PTFE | 265 °C (509 °F) | Nam châm SmCo Ø17 mm (0,67 in) trên vật liệu sắt từ; đo bề mặt ở hốc hẹp. |
| PA0974 | MicroMag đo bề mặt | 3 m (10 ft) | PTFE | 265 °C (509 °F) | Nam châm SmCo Ø17 mm (0,67 in) trên vật liệu sắt từ; đo bề mặt ở hốc hẹp. |
| PA0975 | MicroMag đo bề mặt | 6 m (20 ft) | PTFE | 265 °C (509 °F) | Nam châm SmCo Ø17 mm (0,67 in) trên vật liệu sắt từ; đo bề mặt ở hốc hẹp. |
Đầu dò nam châm: bề mặt và không khí
| Mã hãng | Kiểu đầu dò | Chiều dài dây | Vật liệu dây | Nhiệt độ dây tối đa | Cách gắn và ứng dụng |
|---|---|---|---|---|---|
| PA0053 | Nam châm lệch tâm đo bề mặt | 1,5 m (5 ft) | PTFE | 265 °C (509 °F) | Gắn nam châm trực tiếp lên bề mặt phẳng bằng vật liệu sắt từ. |
| PA0054 | Nam châm lệch tâm đo bề mặt | 3 m (10 ft) | PTFE | 265 °C (509 °F) | Gắn nam châm trực tiếp lên bề mặt phẳng bằng vật liệu sắt từ. |
| PA0050 | Nam châm lệch tâm đo bề mặt | 6 m (20 ft) | PTFE | 265 °C (509 °F) | Gắn nam châm trực tiếp lên bề mặt phẳng bằng vật liệu sắt từ. |
| PA0055 | Nam châm đo không khí | 1,5 m (5 ft) | PTFE | 265 °C (509 °F) | Gắn nam châm lên vật liệu sắt từ để đo không khí/môi trường. |
| PA0056 | Nam châm đo không khí | 3 m (10 ft) | PTFE | 265 °C (509 °F) | Gắn nam châm lên vật liệu sắt từ để đo không khí/môi trường. |
| PA0059 | Nam châm đo không khí | 6 m (20 ft) | PTFE | 265 °C (509 °F) | Gắn nam châm lên vật liệu sắt từ để đo không khí/môi trường. |
Đầu dò vòng đệm bắt vít
| Mã hãng | Kiểu đầu dò | Chiều dài dây | Vật liệu dây | Nhiệt độ dây tối đa | Cách gắn và ứng dụng |
|---|---|---|---|---|---|
| PA0081 | Vòng đệm bắt vít | 1,5 m (5 ft) | PTFE | 265 °C (509 °F) | Bắt vít trực tiếp lên chi tiết kim loại lớn, nặng. |
| PA0082 | Vòng đệm bắt vít | 3 m (10 ft) | PTFE | 265 °C (509 °F) | Bắt vít trực tiếp lên chi tiết kim loại lớn, nặng. |
Đầu dò kẹp đo bề mặt
| Mã hãng | Kiểu đầu dò | Chiều dài dây | Vật liệu dây | Nhiệt độ dây tối đa | Cách gắn và ứng dụng |
|---|---|---|---|---|---|
| PA0011 | Kẹp đo bề mặt, PTFE | 1,5 m (5 ft) | PTFE | 265 °C (509 °F) | Kẹp lên chi tiết kim loại màu để đo bề mặt. |
| PA0012 | Kẹp đo bề mặt, PTFE | 3 m (10 ft) | PTFE | 265 °C (509 °F) | Kẹp lên chi tiết kim loại màu để đo bề mặt. |
| PA0016 | Kẹp đo bề mặt, PTFE | 6 m (20 ft) | PTFE | 265 °C (509 °F) | Kẹp lên chi tiết kim loại màu để đo bề mặt. |
| PA1710 | Kẹp đo bề mặt, sợi thủy tinh | 1,5 m (5 ft) | Sợi thủy tinh, bện inox bên ngoài | 400 °C (752 °F) | Kẹp lên chi tiết kim loại màu để đo bề mặt. |
Đầu dò kẹp đo không khí
| Mã hãng | Kiểu đầu dò | Chiều dài dây | Vật liệu dây | Nhiệt độ dây tối đa | Cách gắn và ứng dụng |
|---|---|---|---|---|---|
| PA0021 | Kẹp đo không khí, PTFE | 1,5 m (5 ft) | PTFE | 265 °C (509 °F) | Kẹp lên chi tiết kim loại màu để đo không khí/môi trường. |
| PA0022 | Kẹp đo không khí, PTFE | 3 m (10 ft) | PTFE | 265 °C (509 °F) | Kẹp lên chi tiết kim loại màu để đo không khí/môi trường. |
| PA0025 | Kẹp đo không khí, PTFE | 6 m (20 ft) | PTFE | 265 °C (509 °F) | Kẹp lên chi tiết kim loại màu để đo không khí/môi trường. |
| PA1720 | Kẹp đo không khí, sợi thủy tinh | 1,5 m (5 ft) | Sợi thủy tinh, bện inox bên ngoài | 400 °C (752 °F) | Kẹp lên chi tiết kim loại màu để đo không khí/môi trường. |
Alu Clamp: kẹp bề mặt nhôm và kim loại màu
| Mã hãng | Kiểu đầu dò | Chiều dài dây | Vật liệu dây | Nhiệt độ dây tối đa | Cách gắn và ứng dụng |
|---|---|---|---|---|---|
| PA1351A | Alu Clamp đo bề mặt | 1,5 m (5 ft) | PTFE | 265 °C (509 °F) | Kẹp mép nắp ca-pô nhôm hoặc tấm kim loại màu; tầm với tay 300 mm (12 in). |
| PA1352A | Alu Clamp đo bề mặt | 3 m (10 ft) | PTFE | 265 °C (509 °F) | Kẹp mép nắp ca-pô nhôm hoặc tấm kim loại màu; tầm với tay 300 mm (12 in). |
IRMag: đo bề mặt sắt từ trong lò IR
| Mã hãng | Kiểu đầu dò | Chiều dài dây | Vật liệu dây | Nhiệt độ dây tối đa | Cách gắn và ứng dụng |
|---|---|---|---|---|---|
| PA1361A | IRMag đo bề mặt | 1,5 m (5 ft) | Sợi thủy tinh, bện inox bên ngoài | 400 °C (752 °F) | Nam châm trên vật liệu sắt từ trong lò hồng ngoại; bộ gá tối đa 300 °C (572 °F). |
| PA1362A | IRMag đo bề mặt | 3 m (10 ft) | Sợi thủy tinh, bện inox bên ngoài | 400 °C (752 °F) | Nam châm trên vật liệu sắt từ trong lò hồng ngoại; bộ gá tối đa 300 °C (572 °F). |
Giới hạn dây và bộ gá
PTFE tối đa 265 °C (509 °F). Dây sợi thủy tinh của PA0180/PA0181/PA0182 tối đa 500 °C (932 °F); loại bện inox PA1710/PA1720/PA1361A/PA1362A tối đa 400 °C (752 °F). Luôn chọn theo đúng mã.
IRMag: bộ gá nam châm tối đa 300 °C (572 °F), dù dây của PA1361A/PA1362A được nêu tới 400 °C (752 °F). Không dùng giới hạn dây thay cho giới hạn bộ gá.
Các mã PA1351A, PA1352A, PA1361A và PA1362A giữ nguyên hậu tố A trong manual 07/2025. Xác nhận đầu nối và toàn bộ cấu hình logger khi báo giá; không mặc định tương thích với mọi hệ Datapaq.
Thông tin hãng và liên hệ
Liên hệ Vạn Năng để được tư vấn lựa chọn hệ thống, cấu hình phù hợp với ứng dụng và báo giá theo nhu cầu.
Tham khảo thêm: Oven Tracker XL2 chính hãng Thương hiệu Fluke – Datapaq Đo nhiệt & kiểm tra lò
Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thiết Bị Công Nghệ Vạn Năng
Vạn Năng là đại diện Datapaq tại Việt Nam.
📍 Địa chỉ: 818 Trường Chinh, Phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
📞 SĐT – Zalo: 0903 991 335 (Ms. Hạnh – Giám Đốc Kinh Doanh)
✉️ Email: hienhanh@vannangvn.com
Hướng dẫn chung — mã đầu dò tại trang 46–49 (1 PDF)
Oven Tracker XL2 — MA5150A Rev 2.1, 07/2025
Tài liệu dùng chung, không phải 35 PDF riêng.






Reviews
There are no reviews yet.