hienhanh@vannangvn.com
Datapaq Furnace Tracker Metals — Đo biên dạng nhiệt xử lý kim loại
Datapaq Furnace Tracker Metals theo dõi nhiệt độ sản phẩm và môi trường trong các quy trình xử lý nhiệt kim loại theo mẻ hoặc băng tải.
- Đo trên sản phẩm trong điều kiện vận hành của dây chuyền.
- So sánh các điểm đo để đánh giá mức độ đồng đều của quá trình.
- Tùy chọn truyền dữ liệu từ xa hỗ trợ xem dữ liệu trong khi chạy thử.
Phân biệt TB40 cho quy trình đến 800 °C và TB49 cho quy trình đến 1050 °C theo nguồn hãng.
TỔNG QUAN VÀ ỨNG DỤNG
Furnace Tracker Metals theo dõi nhiệt độ sản phẩm và môi trường trong các quy trình xử lý nhiệt kim loại theo mẻ hoặc băng tải. Hệ thống sử dụng TP6 cùng hộp bảo vệ nhiệt TB40 hoặc TB49 để đưa bộ ghi đi qua lò và ghi nhận diễn biến nhiệt tại các vị trí đo.
TB40 và TB49 đáp ứng những giới hạn nhiệt khác nhau. Việc chọn hộp bảo vệ nhiệt cần dựa trên cả nhiệt độ và thời gian lưu, thay vì chỉ xét nhiệt độ cực đại; dữ liệu thu được hỗ trợ đối chiếu quy trình và nhận biết chênh lệch nhiệt trên sản phẩm.
- Đo trên sản phẩm trong điều kiện vận hành của dây chuyền.
- So sánh các điểm đo để đánh giá mức độ đồng đều của quá trình.
- Tùy chọn truyền dữ liệu từ xa hỗ trợ xem dữ liệu trong khi chạy thử.

Lựa chọn hệ thống và cấu hình
Phân biệt TB40 cho quy trình đến 800 °C và TB49 cho quy trình đến 1050 °C theo nguồn hãng.
Kiểm tra thời gian bảo vệ, độ hở cơ khí và đúng model bộ ghi đi kèm từng hộp bảo vệ nhiệt.

Thông số kỹ thuật và so sánh cấu hình
Bộ ghi nhiệt độ: TP6116 / TP6116-TM / TP6216 / TP6216-TM
| Thông số / model | TP6116 / TP6116-TM | TP6216 / TP6216-TM |
|---|---|---|
| Số kênh | 10 | 20 |
| Dải đo nhiệt độ | -100 đến 1370°C (-148 đến 2498°F) Phụ thuộc loại cặp nhiệt điện (giá trị cho loại K) | -100 đến 1370°C (-148 đến 2498°F) Phụ thuộc loại cặp nhiệt điện (giá trị cho loại K) |
| Kết nối | USB hoặc Bluetooth* | USB hoặc Bluetooth* |
| Dung lượng bộ nhớ | 4 triệu điểm dữ liệu | 4 triệu điểm dữ liệu |
| Điều kiện bắt đầu / dừng | Tự động, thủ công, nhiệt độ tăng/giảm và theo thời gian | Tự động, thủ công, nhiệt độ tăng/giảm và theo thời gian |
| Độ chính xác | ± 0.3 °C (0.5 °F) – Loại K | ± 0.3 °C (0.5 °F) – Loại K |
| Độ phân giải | ± 0.1°C (0.18 °F) | ± 0.1°C (0.18 °F) |
| Loại cặp nhiệt điện | Loại K (có các loại J, N, T, R, S, B) | Loại K (có các loại J, N, T, R, S, B) |
| Khả năng đo nhiều lượt | Tối đa 10 lượt đo trước khi trở về máy tính | Tối đa 10 lượt đo trước khi trở về máy tính |
Hộp bảo vệ nhiệt: TB4005 / TB4012 / TB4033
| Thông số / model | TB4005 | TB4012 | TB4033 |
|---|---|---|---|
| Kích thước | 125 x 248 x 504 mm (4.9 x 9.8 x 19.8”) | 170 x 297 x 526 mm (6.7 x 11.7 x 20.7”) | 300 x 406 x 593 mm (11.8 x 16 x 23.3”) |
| Khối lượng | 12 kg (26.3 lb) | 20 kg (44.1 lb) | 43 kg (94.8 lb) |
| Bộ ghi tương ứng | TP6116 / TP6116-TM (cũng tương thích với DP5660 / DP5660-TM) | TP6116 / TP6116-TM (cũng tương thích với DP5660 / DP5660-TM) | TP6116 / TP6116-TM (cũng tương thích với DP5660 / DP5660-TM) |
| Nhiệt độ vận hành tối đa | 800°C (1472°F) | 800°C (1472°F) | 800°C (1472°F) |
Hộp bảo vệ nhiệt: TB4915 / TB4938 / TB4933
| Thông số / model | TB4915 | TB4938 | TB4933 |
|---|---|---|---|
| Khối lượng | 12.6 kg (27.8 lb) | 26 kg (57.3 lb) | 44 kg (97 lb) |
| Bộ ghi tương ứng | TP6116 / TP6116-TM (cũng tương thích với DP5660 / DP5660-TM) | TP6116 / TP6116-TM (cũng tương thích với DP5660 / DP5660-TM) | TP6116 / TP6116-TM (cũng tương thích với DP5660 / DP5660-TM) |
| Nhiệt độ vận hành tối đa | 1050°C (1922°F) | 1050°C (1922°F) | 1050°C (1922°F) |
Đầu dò theo ứng dụng
Nhóm đầu dò cách điện khoáng loại K, vỏ Nicrobell gồm PA0715 (5 m) và PA0717 (10 m). Nhóm mối nối lộ đáp ứng nhanh gồm PA0831 (2 m), PA0832 (3 m). PA0923 là đầu dò loại K, vỏ Inconel, dài 0,5 m.
Nhóm vỏ Nextel cho ứng dụng thấm nitơ plasma gồm PA1563 (0,5 m), PA1560 (1 m), PA1561 (2 m), PA1562 (3 m). Nhóm loại N phục vụ khảo sát lò gồm PA1581 (2 m), PA1582 (3 m). Chọn đúng đầu dò và cách gá theo chu trình; không suy ra các nhóm có thể thay thế lẫn nhau.
Đầu dò Furnace theo vai trò sử dụng
Phân nhóm dưới đây theo Industrial Thermocouples Rev C 09/2016. Thông số thuộc đúng mã trong tài liệu; các mô tả web khác revision cần đối chiếu riêng.
| Mã hãng | Vai trò / đặc điểm | Phạm vi lựa chọn |
|---|---|---|
| PA0710 | Type K, cách điện khoáng, vỏ Nicrobel “D” | Dòng Furnace trong tài liệu Rev C 09/2016: đường kính 1,5 mm, đầu nối miniature; dùng đo nhiệt lò thông dụng. |
| PA0760 | Type K, cách điện khoáng 3,0 mm | Ứng dụng nung lại thép; đầu nối miniature và đuôi PTFE; giới hạn tài liệu 1.300 °C (2.372 °F). |
| PA0370 | Type K, bện Nextel, mối nối hở | Đáp ứng nhanh; không chịu khí quyển lò như carburizing và không chống nhiễu điện. |
| PA1580 | Type N, cách điện khoáng 2,0 mm | Khảo sát lò; vỏ Nicrobel “D”, đầu nối miniature, mối nối cách điện. |
| PA0830 | Type K, cách điện sợi thủy tinh | Tạo hình kính ô tô, dùng với bộ CS2035; giới hạn tài liệu 700 °C (1.292 °F). |
| PA0940 | Type K, cách điện PTFE chịu lực | Autoclave ướt hoặc khô với barrier chịu áp phù hợp; giới hạn đầu dò 265 °C (509 °F). |
Hình tài liệu giúp phân biệt kết cấu và mối nối; không dùng nhiệt độ đầu dò để suy giới hạn của logger hoặc barrier.

Kết cấu mối nối và đầu cắm — phạm vi 2016
Theo Industrial Thermocouples Rev C, 09/2016, PA0370 có mối nối hở cho đáp ứng nhanh và giới hạn 1.000 °C (1.832 °F), nhưng không chống khí quyển carburizing hoặc nhiễu điện. PA1580 dùng mối nối cách điện, vỏ Nicrobel “D”, giới hạn 1.250 °C (2.282 °F) cho khảo sát lò. PA0830 có mối nối hở và đầu cắm miniature; PA0940 có mối nối cách điện và đầu cắm standard. Chọn kết cấu theo môi trường và đầu nối, không chỉ theo nhiệt độ danh định. Tài liệu hãng.
Đầu dò theo ứng dụng xử lý kim loại
Theo mục Accessories của trang Metals, PA0715/PA0717 có vỏ Nicrobell, đường kính 1,6 mm và dải 0–1.250 °C; PA0923 có vỏ Inconel, đường kính 1,0 mm và dải 0–1.000 °C. PA0831/PA0832 dùng dây 0,2 mm bện sợi thủy tinh: tối đa 700 °C khi gián đoạn và 600 °C khi liên tục. Nhóm PA1563/PA1560/PA1561/PA1562 dành cho thấm nitơ plasma, được nguồn nêu kèm 10 chi tiết gốm để đặt vào phôi. PA1581/PA1582 là Type N đường kính 2,0 mm, tối đa 1.250 °C, cho khảo sát lò. Các mô tả này thuộc phạm vi Metals của trang hãng. Nguồn hãng.
Đầu dò Type K cho thấm nitơ plasma
Riêng nhóm PA1563/PA1560/PA1561/PA1562, trang Metals mô tả đầu dò cách điện khoáng Type K, đường kính 1,0 mm (0,04 in), vỏ Nextel cho thấm nitơ plasma. Chiều dài tương ứng là 0,5 m / 1 m / 2 m / 3 m, kèm 10 chi tiết gốm đặt trong phôi. Giới hạn nhiệt độ và đầu nối cần được xác định theo cấu hình này; không dùng thông số của nhóm Nicrobell hoặc Inconel kế bên. Phụ kiện Metals.
Lưu ý lựa chọn và vận hành
Nhiệt độ đo của bộ ghi không phải nhiệt độ môi trường cho phép của chính bộ ghi.
RF truyền dữ liệu từ xa và Bluetooth tùy khả năng cung cấp tại từng quốc gia; xác nhận với hãng trước khi chọn cấu hình.
Cần xác nhận mã đặt hàng, cấu hình và thời gian giao; tài liệu này không xác nhận tồn kho.
Chu kỳ lấy mẫu cần được xác nhận theo đúng mã bộ ghi và phiên bản; các nguồn ứng dụng đang nêu các giá trị tối thiểu khác nhau.
Danh sách bộ ghi, hộp bảo vệ, đầu dò và phần mềm trên trang là các lựa chọn cấu hình. Phạm vi giao hàng và phụ kiện tùy chọn được chốt theo mã và yêu cầu đo cụ thể trong báo giá.
Cấu hình và phụ kiện theo phạm vi tài liệu
Heatsink TB1066 cho TP6100/TP3000 và TB1069 cho DP5x60/DQ1860 trong cấu hình TB4012. TB4015 được ghi cho DP5x60/DQ1860, dùng một TB1001, kích thước 100 × 247 × 509 mm, 11,7 kg; thời gian ở 200/300/400/600/800 °C là 200/140/110/70/50 phút. Các quan hệ này thuộc thế hệ logger của manual; không dùng để suy ra BOM hiện tại.[Nguồn 1 · tr. 12]
Manual Furnace Tracker, trang 13: TB4026 là 250 × 357 × 543 mm, 31,0 kg; tại 200/400/600/800 °C có thời gian 24/12/8,5/6 giờ, dùng TB1066 cho TP6100/TP3000 hoặc TB1069 cho DP5x60/DQ1860. TB4056 là 150 × 275 × 504 mm, 15,0 kg, hai TB1001; thời gian cùng bốn mức nhiệt là 8/4,25/2,75/2 giờ. TB4905 là 129 × 248 × 534 mm, 13,8 kg, một TB1001; thời gian tại 200/400/600/800/1000 °C là 6/2/1,25/1/0,8 giờ. Danh sách logger trong trang này gồm TP6100, TP3000, DP5x60 hoặc DQ1860; giữ riêng phạm vi thế hệ.
TB4912 là 174 × 296 × 531 mm, 21 kg, thời gian ở 200/400/600/800/1000 °C là 14,5/6,5/4/2,1/1,75 giờ. TB4926 là 254 × 358 × 563 mm, 32 kg, tại cùng các mức nhiệt đạt 24/12/8,5/6/4,5 giờ. Cả hai chọn TB1066 cho TP6100/TP3000 hoặc TB1069 cho DP5x60/DQ1860 theo manual; không mặc định chung heatsink cho mọi logger.[Nguồn 2 · tr. 14–15]
TB4950 và TB4956 cùng kích thước 154 × 275 × 529 mm và khối lượng 17,4 kg nhưng khác cấu hình. TB4950 cho TP6200/TP3300, dùng một TB1066 hoặc TB9840; thời gian tại 200/400/600/800/1000 °C là 27/18/10,5/8,5/7,5 giờ. TB4956 cho TP6100/TP3000/DP5x60/DQ1860, dùng hai TB1001, thời gian tương ứng 8/4,25/2,75/2/1,25 giờ. Không thay hai hộp cho nhau chỉ vì cùng kích thước.[Nguồn 3 · tr. 16]
Thông tin lựa chọn bổ sung theo tài liệu hãng
DQ1860 sáu kênh K, cao × rộng × dài 12 × 106 × 150 mm; chu kỳ 0,05 giây–10 phút, dải đo −200…1370 °C, chính xác ±0,5 °C và phân giải 0,1 °C. Bộ nhớ 18.000 điểm/kênh, pin NiMH sạc lại và giới hạn bên trong 85 °C. Dữ liệu thuộc Q18 của revision này; lựa chọn barrier theo đúng ứng dụng, không suy từ thông số DP5.[Nguồn 4]
Thông tin lựa chọn bổ sung theo tài liệu hãng
PA0760 có mối nối nóng cách điện; PA0370 dùng đầu nối miniature. Đây là hai đặc tính lựa chọn bổ sung cho đúng mã, cùng các giới hạn nhiệt độ và cấu tạo đã nêu. Không chuyển thông số đường kính hoặc nhiệt độ của mã khác sang hai đầu đo này.[Nguồn 5 · tr. 1]
Theo manual Furnace Tracker MA5070A Issue 2a/2, trang 12, TB4005 dùng một heatsink TB1001, với các logger TP6100, TP3000, DP5x60 hoặc DQ1860 trong phạm vi manual. Thời gian bảo vệ tại 200/250/300/400/500 °C lần lượt là 6/5/4/2/1,5 giờ. Các mốc này mô tả cấu hình trong manual, không tự xác nhận một BOM hiện hành khác.
TB4012 dùng một TB1066 với TP6100/TP3000, hoặc một TB1069 với DP5x60/DQ1860. Thời gian tại 200/300/400/600/800 °C tương ứng 15,5/10/6,5/4/2 giờ. Chọn đúng heatsink theo logger và revision; không coi TB1066 và TB1069 thay thế tự do cho nhau.[Nguồn 6 · tr. 12]
Trong manual MA5070A Issue 2a/2, trang 15, TB4938 có cao × rộng × dài 217 × 291 × 522 mm, 26 kg. Thời gian tại 200/400/600/800/1000 °C là 18/9/5,5/3,75/2,5 giờ. Cấu hình dùng một TB1066 cho TP6100/TP3000 hoặc một TB1069 cho DP5x60/DQ1860; cần giữ đúng tổ hợp nguồn khi lựa chọn.
Thông tin lựa chọn bổ sung theo tài liệu hãng
Riêng TB4915: cao × rộng × dài 104 × 247 × 529 mm, 12,6 kg, một TB1001, logger DP5x60 hoặc DQ1860. Thời gian tại 200/400/600/800/1000 °C là 3,3/1,8/1,2/0,8/0,7 giờ. Đây là cấu hình trong manual; bảng hãng hiện hành chỉ định logger TP6116/TP6116-TM nên cần xác nhận đúng đời và tổ hợp, không tự đổi logger giữa hai nguồn.[Nguồn 7 · tr. 14]
Cũng theo MA5070A Issue 2a/2, trang 15, TB4933 có thời gian 27/18/10,5/8,5/7,5 giờ tại 200/400/600/800/1000 °C. Manual chỉ định một TB1066 cho TP6100/TP3000 hoặc một TB1069 cho DP5x60/DQ1860. Chiều cao 304 mm trong manual khác 300 mm trên nguồn web; giữ riêng hai phạm vi và xác nhận bản vẽ cấu hình khi lựa chọn.
Video minh họa đo biên dạng nhiệt trong xử lý nhiệt
Video của Fluke Process Instruments minh họa ứng dụng đo biên dạng nhiệt trong lò xử lý nhiệt công nghiệp. Thiết bị xuất hiện trong video không xác định cấu hình logger và hộp bảo vệ nhiệt của từng hệ thống hiện hành.
Nguồn tham khảo — mở / thu gọn
- [1] Manual Furnace Tracker, trang 12
- [2] Manual Furnace Tracker, trang 14–15
- [3] Manual Furnace Tracker, trang 16
- [4] Datasheet Q18 Loggers Rev B (11/2016)
- [5] Tài liệu Industrial Thermocouples Rev C (09/2016), trang 1
- [6] Manual MA5070A Issue 2a/2, trang 12
- [7] Manual Furnace Tracker MA5070A Issue 2a/2, trang 14
Thông tin hãng và liên hệ
Liên hệ Vạn Năng để trao đổi ứng dụng, lựa chọn cấu hình Datapaq và yêu cầu báo giá theo nhu cầu.
Tham khảo thêm: Trang sản phẩm chính hãng Thương hiệu Fluke – Datapaq Đo nhiệt & kiểm tra lò
Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thiết Bị Công Nghệ Vạn Năng
Vạn Năng là đại diện Datapaq tại Việt Nam.
📍 Địa chỉ: 818 Trường Chinh, Phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
📞 SĐT – Zalo: 0903 991 335 (Ms. Hạnh – Giám Đốc Kinh Doanh)
✉️ Email: hienhanh@vannangvn.com
Tài liệu kỹ thuật chính hãng (4)
Furnace Tracker TB40/TB49 Series Thermal Barriers – Datasheet
© 2021 Fluke Process Instruments ; 1/2021 6013700a-en
Furnace Tracker Insight Software Brochure
Thông tin phiên bản và phạm vi áp dụng ghi trong tài liệu.
Hot Forming Automotive Panels
Thông tin phiên bản và phạm vi áp dụng ghi trong tài liệu.
Industrial Thermocouples — Furnace Tracker / Kiln Tracker
Rev. C, 09/2016. Đối chiếu phạm vi đầu dò và phiên bản.
Hướng dẫn sử dụng — đối chiếu đúng model và phiên bản (2)
TM21 Radio-telemetry System Manual
Mã tài liệu MA5940A · Ấn bản 2e.
Furnace Tracker System Manual
Mã tài liệu MA5070A · Bìa: ấn bản 2a; trang 3: ấn bản 2.
Ứng dụng và tài liệu tham khảo (2)
Monitoring Heat Treatment Process from Inside the Product
Thông tin phiên bản và phạm vi áp dụng ghi trong tài liệu.
Industrial Heating Magazine: Temperature Measurement for Automotive Industry
Thông tin phiên bản và phạm vi áp dụng ghi trong tài liệu.
Ví dụ báo cáo — không phải thông số hay chứng nhận (1)
Furnace Tracker Insight Software Standard TUS Survey Report Sample
Datapaq Insight Furnace Surveying v9.001 · Báo cáo mẫu, 22 trang.









Reviews
There are no reviews yet.