Đầu dò thermocouple Datapaq cho Oven Tracker XL2

Đầu dò thermocouple Datapaq cho Oven Tracker XL2

Đầu dò thermocouple Datapaq cho Oven Tracker XL2 — chọn đầu dò theo điểm đo, cách gắn, chiều dài và giới hạn vật liệu dây.

  • 35 mã đầu dò trong manual XL2 MA5150A Rev 2.1 (07/2025), được nhóm theo chức năng.
  • Chiều dài theo mã từ 1,5 đến 8,0 m; xem đúng dòng cấu hình.
  • Dây PTFE tối đa 265 °C (509 °F); sợi thủy tinh có cấu hình 400 °C (752 °F) hoặc 500 °C (932 °F).
  • Đầu dò đo bề mặt hoặc không khí với cách gắn dán, kẹp, bắt vít hoặc nam châm.
  • Xác nhận đầu nối và cấu hình logger trước khi đặt hàng.

TỔNG QUAN VÀ ỨNG DỤNG

Đầu dò thermocouple Datapaq truyền nhiệt độ tại điểm đo về logger trong cấu hình Oven Tracker XL2. Các lựa chọn dưới đây phục vụ đo bề mặt hoặc không khí trong quá trình khảo sát nhiệt của sản phẩm qua lò; cách gắn phải phù hợp vật liệu và hình học chi tiết.

Đầu dò Datapaq mối nối hở PTFE — minh họa nhóm từ phụ kiện XL2 Rev C 2016
Đầu dò thermocouple mối nối hở PTFE Datapaq — hình minh họa nhóm trong tài liệu phụ kiện XL2, Rev C 11/2016, trang 5; không xác nhận chiều dài hoặc cấu hình giao hàng.

Chọn đầu dò theo ứng dụng

Chọn điểm đo bề mặt hay không khí, vật liệu nền sắt từ hay kim loại màu, khoảng hở và chiều dài dây. Đầu dò mối nối hở có thể dán hoặc hàn; kiểu kẹp, nam châm và vòng đệm hỗ trợ các cách gá khác nhau. Không dùng mã gần giống để suy ra khả năng thay thế.

So sánh mã đầu dò và thông số

Danh sách 35 mã được đối chiếu theo manual XL2 MA5150A Rev 2.1, trang 46–49. Số đo inch/ft giữ theo tài liệu hãng. Các giới hạn dưới đây áp dụng cho vật liệu dây hoặc bộ gá, không phải dải đo của logger.

Đầu dò mối nối hở: PTFE và sợi thủy tinh

Mã hãng Kiểu đầu dò Chiều dài dây Vật liệu dây Nhiệt độ dây tối đa Cách gắn và ứng dụng
PA0063 Mối nối hở, PTFE 1,5 m (5 ft) PTFE 265 °C (509 °F) Dán, hàn điểm hoặc hàn thiếc trực tiếp; đo bề mặt hoặc không khí.
PA0065 Mối nối hở, PTFE 2 m (6.5 ft) PTFE 265 °C (509 °F) Dán, hàn điểm hoặc hàn thiếc trực tiếp; đo bề mặt hoặc không khí.
PA0064 Mối nối hở, PTFE 3 m (10 ft) PTFE 265 °C (509 °F) Dán, hàn điểm hoặc hàn thiếc trực tiếp; đo bề mặt hoặc không khí.
PA0071 Mối nối hở, PTFE 8 m (26 ft) PTFE 265 °C (509 °F) Dán, hàn điểm hoặc hàn thiếc trực tiếp; đo bề mặt hoặc không khí.
PA0182 Mối nối hở, sợi thủy tinh 1,5 m (5 ft) Sợi thủy tinh 500 °C (932 °F) Dán, hàn điểm hoặc hàn thiếc trực tiếp; đo bề mặt hoặc không khí.
PA0181 Mối nối hở, sợi thủy tinh 2 m (6.5 ft) Sợi thủy tinh 500 °C (932 °F) Dán, hàn điểm hoặc hàn thiếc trực tiếp; đo bề mặt hoặc không khí.
PA0180 Mối nối hở, sợi thủy tinh 3 m (10 ft) Sợi thủy tinh 500 °C (932 °F) Dán, hàn điểm hoặc hàn thiếc trực tiếp; đo bề mặt hoặc không khí.

Đầu dò dạng miếng dán

Mã hãng Kiểu đầu dò Chiều dài dây Vật liệu dây Nhiệt độ dây tối đa Cách gắn và ứng dụng
PA0060 Miếng dán 1,5 m (5 ft) PTFE 265 °C (509 °F) Miếng dán/băng chịu nhiệt trên kim loại mỏng hoặc nhựa; ứng dụng cần đáp ứng nhanh hoặc gia nhiệt hồng ngoại.
PA0062 Miếng dán 3 m (10 ft) PTFE 265 °C (509 °F) Miếng dán/băng chịu nhiệt trên kim loại mỏng hoặc nhựa; ứng dụng cần đáp ứng nhanh hoặc gia nhiệt hồng ngoại.

MicroMag: đo không khí và bề mặt

Mã hãng Kiểu đầu dò Chiều dài dây Vật liệu dây Nhiệt độ dây tối đa Cách gắn và ứng dụng
PA0995 MicroMag đo không khí 1,5 m (5 ft) PTFE 265 °C (509 °F) Nam châm SmCo Ø17 mm (0,67 in) trên vật liệu sắt từ; đo không khí ở hốc hẹp.
PA0996 MicroMag đo không khí 3 m (10 ft) PTFE 265 °C (509 °F) Nam châm SmCo Ø17 mm (0,67 in) trên vật liệu sắt từ; đo không khí ở hốc hẹp.
PA0999 MicroMag đo không khí 6 m (20 ft) PTFE 265 °C (509 °F) Nam châm SmCo Ø17 mm (0,67 in) trên vật liệu sắt từ; đo không khí ở hốc hẹp.
PA0973 MicroMag đo bề mặt 1,5 m (5 ft) PTFE 265 °C (509 °F) Nam châm SmCo Ø17 mm (0,67 in) trên vật liệu sắt từ; đo bề mặt ở hốc hẹp.
PA0974 MicroMag đo bề mặt 3 m (10 ft) PTFE 265 °C (509 °F) Nam châm SmCo Ø17 mm (0,67 in) trên vật liệu sắt từ; đo bề mặt ở hốc hẹp.
PA0975 MicroMag đo bề mặt 6 m (20 ft) PTFE 265 °C (509 °F) Nam châm SmCo Ø17 mm (0,67 in) trên vật liệu sắt từ; đo bề mặt ở hốc hẹp.

Đầu dò nam châm: bề mặt và không khí

Mã hãng Kiểu đầu dò Chiều dài dây Vật liệu dây Nhiệt độ dây tối đa Cách gắn và ứng dụng
PA0053 Nam châm lệch tâm đo bề mặt 1,5 m (5 ft) PTFE 265 °C (509 °F) Gắn nam châm trực tiếp lên bề mặt phẳng bằng vật liệu sắt từ.
PA0054 Nam châm lệch tâm đo bề mặt 3 m (10 ft) PTFE 265 °C (509 °F) Gắn nam châm trực tiếp lên bề mặt phẳng bằng vật liệu sắt từ.
PA0050 Nam châm lệch tâm đo bề mặt 6 m (20 ft) PTFE 265 °C (509 °F) Gắn nam châm trực tiếp lên bề mặt phẳng bằng vật liệu sắt từ.
PA0055 Nam châm đo không khí 1,5 m (5 ft) PTFE 265 °C (509 °F) Gắn nam châm lên vật liệu sắt từ để đo không khí/môi trường.
PA0056 Nam châm đo không khí 3 m (10 ft) PTFE 265 °C (509 °F) Gắn nam châm lên vật liệu sắt từ để đo không khí/môi trường.
PA0059 Nam châm đo không khí 6 m (20 ft) PTFE 265 °C (509 °F) Gắn nam châm lên vật liệu sắt từ để đo không khí/môi trường.

Đầu dò vòng đệm bắt vít

Mã hãng Kiểu đầu dò Chiều dài dây Vật liệu dây Nhiệt độ dây tối đa Cách gắn và ứng dụng
PA0081 Vòng đệm bắt vít 1,5 m (5 ft) PTFE 265 °C (509 °F) Bắt vít trực tiếp lên chi tiết kim loại lớn, nặng.
PA0082 Vòng đệm bắt vít 3 m (10 ft) PTFE 265 °C (509 °F) Bắt vít trực tiếp lên chi tiết kim loại lớn, nặng.

Đầu dò kẹp đo bề mặt

Mã hãng Kiểu đầu dò Chiều dài dây Vật liệu dây Nhiệt độ dây tối đa Cách gắn và ứng dụng
PA0011 Kẹp đo bề mặt, PTFE 1,5 m (5 ft) PTFE 265 °C (509 °F) Kẹp lên chi tiết kim loại màu để đo bề mặt.
PA0012 Kẹp đo bề mặt, PTFE 3 m (10 ft) PTFE 265 °C (509 °F) Kẹp lên chi tiết kim loại màu để đo bề mặt.
PA0016 Kẹp đo bề mặt, PTFE 6 m (20 ft) PTFE 265 °C (509 °F) Kẹp lên chi tiết kim loại màu để đo bề mặt.
PA1710 Kẹp đo bề mặt, sợi thủy tinh 1,5 m (5 ft) Sợi thủy tinh, bện inox bên ngoài 400 °C (752 °F) Kẹp lên chi tiết kim loại màu để đo bề mặt.

Đầu dò kẹp đo không khí

Mã hãng Kiểu đầu dò Chiều dài dây Vật liệu dây Nhiệt độ dây tối đa Cách gắn và ứng dụng
PA0021 Kẹp đo không khí, PTFE 1,5 m (5 ft) PTFE 265 °C (509 °F) Kẹp lên chi tiết kim loại màu để đo không khí/môi trường.
PA0022 Kẹp đo không khí, PTFE 3 m (10 ft) PTFE 265 °C (509 °F) Kẹp lên chi tiết kim loại màu để đo không khí/môi trường.
PA0025 Kẹp đo không khí, PTFE 6 m (20 ft) PTFE 265 °C (509 °F) Kẹp lên chi tiết kim loại màu để đo không khí/môi trường.
PA1720 Kẹp đo không khí, sợi thủy tinh 1,5 m (5 ft) Sợi thủy tinh, bện inox bên ngoài 400 °C (752 °F) Kẹp lên chi tiết kim loại màu để đo không khí/môi trường.

Alu Clamp: kẹp bề mặt nhôm và kim loại màu

Mã hãng Kiểu đầu dò Chiều dài dây Vật liệu dây Nhiệt độ dây tối đa Cách gắn và ứng dụng
PA1351A Alu Clamp đo bề mặt 1,5 m (5 ft) PTFE 265 °C (509 °F) Kẹp mép nắp ca-pô nhôm hoặc tấm kim loại màu; tầm với tay 300 mm (12 in).
PA1352A Alu Clamp đo bề mặt 3 m (10 ft) PTFE 265 °C (509 °F) Kẹp mép nắp ca-pô nhôm hoặc tấm kim loại màu; tầm với tay 300 mm (12 in).

IRMag: đo bề mặt sắt từ trong lò IR

Mã hãng Kiểu đầu dò Chiều dài dây Vật liệu dây Nhiệt độ dây tối đa Cách gắn và ứng dụng
PA1361A IRMag đo bề mặt 1,5 m (5 ft) Sợi thủy tinh, bện inox bên ngoài 400 °C (752 °F) Nam châm trên vật liệu sắt từ trong lò hồng ngoại; bộ gá tối đa 300 °C (572 °F).
PA1362A IRMag đo bề mặt 3 m (10 ft) Sợi thủy tinh, bện inox bên ngoài 400 °C (752 °F) Nam châm trên vật liệu sắt từ trong lò hồng ngoại; bộ gá tối đa 300 °C (572 °F).

Giới hạn dây và bộ gá

PTFE tối đa 265 °C (509 °F). Dây sợi thủy tinh của PA0180/PA0181/PA0182 tối đa 500 °C (932 °F); loại bện inox PA1710/PA1720/PA1361A/PA1362A tối đa 400 °C (752 °F). Luôn chọn theo đúng mã.

IRMag: bộ gá nam châm tối đa 300 °C (572 °F), dù dây của PA1361A/PA1362A được nêu tới 400 °C (752 °F). Không dùng giới hạn dây thay cho giới hạn bộ gá.

Các mã PA1351A, PA1352A, PA1361A và PA1362A giữ nguyên hậu tố A trong manual 07/2025. Xác nhận đầu nối và toàn bộ cấu hình logger khi báo giá; không mặc định tương thích với mọi hệ Datapaq.

Thông tin hãng và liên hệ

Liên hệ Vạn Năng để được tư vấn lựa chọn hệ thống, cấu hình phù hợp với ứng dụng và báo giá theo nhu cầu.

Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thiết Bị Công Nghệ Vạn Năng

Vạn Năng là đại diện Datapaq tại Việt Nam.

📍 Địa chỉ: 818 Trường Chinh, Phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

📞 SĐT – Zalo: 0903 991 335 (Ms. Hạnh – Giám Đốc Kinh Doanh)

✉️ Email: hienhanh@vannangvn.com

Hướng dẫn chung — mã đầu dò tại trang 46–49 (1 PDF)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Đầu dò thermocouple Datapaq cho Oven Tracker XL2”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *