Datapaq RotoPaq Lite

Datapaq RotoPaq Lite

Datapaq RotoPaq Lite — Datapaq RotoPaq Lite theo dõi nhiệt trong ứng dụng đúc quay nhựa. Cấu hình hiện tại dùng logger DP5660 với 6 kênh, tách biệt với cấu hình RotoPaq Premium.

  • Logger DP5660 6 kênh.
  • Ghi dữ liệu chu trình gia nhiệt và làm nguội khuôn.
  • Barrier TB5012-RP theo cấu hình hãng hiện tại.

TỔNG QUAN VÀ ỨNG DỤNG

Datapaq RotoPaq Lite theo dõi nhiệt trong ứng dụng đúc quay nhựa. Cấu hình hiện tại dùng logger DP5660 với 6 kênh, tách biệt với cấu hình RotoPaq Premium.

Theo dõi nhiệt độ trong chu trình gia nhiệt và làm nguội giúp đánh giá thời gian và phân bố nhiệt của quá trình. Vị trí đầu dò được chọn theo thông tin cần thu thập trên khuôn và sản phẩm.

Minh họa dòng RotoPaq do Fluke cung cấp
Minh họa dòng RotoPaq trên trang Fluke; logger, bộ bảo vệ nhiệt và phần mềm được lựa chọn theo cấu hình.

Cấu hình hệ thống

Hạng mục RotoPaq Premium RotoPaq Lite
Logger hiện hành TP6116 / TP6116-TM DP5660
Số kênh 10 6
Dải đo −100 đến 1370 °C (Type K) −200 đến 1370 °C
Bộ nhớ 4 triệu điểm dữ liệu 50.000 giá trị mỗi kênh
Barrier TB5000-RP / TB5018-RP / TB5811 TB5012-RP

Hai hệ không được coi tương đương; chọn logger, barrier và truyền dữ liệu theo ứng dụng.

Minh họa lắp thiết bị theo dõi nhiệt trên khuôn quay trong tài liệu ứng dụng của hãng năm 2006; không đại diện cấu hình logger hiện hành.
Minh họa lắp thiết bị theo dõi nhiệt trên khuôn quay trong tài liệu ứng dụng của hãng năm 2006; không đại diện cấu hình logger hiện hành.

Thông số và phạm vi cấu hình

Logger DP5660 — RotoPaq Lite

Mã model DP5660
Số kênh 6
Dải nhiệt độ đo -200 đến 1370°C (-328 đến 2498°F)
Chu kỳ lấy mẫu 0,05 giây – 10 phút
Độ chính xác ± 0,5 °C (0,9 °F)
Độ phân giải ± 0,1°C (0,18 °F)
Bắt đầu ghi dữ liệu Nút bắt đầu/dừng (Start/Stop), kích hoạt theo thời gian hoặc nhiệt độ
Bộ nhớ 50.000 giá trị mỗi kênh
Pin NiMH sạc lại, người dùng thay được

Bảo vệ nhiệt cho RotoPaq Lite

Model TB5012-RP
Vật liệu / cấu tạo Inox
Logger tương thích DP5660
Kích thước 117 x 244* x 321 mm (4,6 x 9,6* x 12,6 in)
Khối lượng** 8,4 kg (18,5 lb)
Nhiệt độ môi trường TB5012-RP (giờ)
100 °C (212 °F) 11,5
150 °C (302 °F) 6,5
200 °C (392 °F) 4,5
250 °C (482 °F) 3,5
300 °C (572 °F) 3

Kết nối và tùy chọn logger

Hạng mục Giá trị / điều kiện áp dụng
Kết nối DP5660 USB và Bluetooth;

xác nhận khả dụng tại quốc gia sử dụng

* Chiều rộng gồm tay cầm và gá. ** Khối lượng gồm barrier, logger và bộ gá AS5012. Giá trị thời gian bảo vệ phải gắn với nhiệt độ tương ứng.

Đồ thị minh họa các chu kỳ gia nhiệt và làm nguội trong tài liệu ứng dụng của hãng năm 2006; không phải giới hạn bảo vệ của cấu hình đang chọn.
Đồ thị minh họa các chu kỳ gia nhiệt và làm nguội trong tài liệu ứng dụng của hãng năm 2006; không phải giới hạn bảo vệ của cấu hình đang chọn.

Lựa chọn và sử dụng

Đầu dò mineral-insulated hoặc exposed-junction phù hợp theo dõi bên trong khuôn; đầu dò từ tính cho khuôn thép và exposed-junction dán cho bề mặt phù hợp. Oven Tracker Insight hỗ trợ reset logger, xem dữ liệu, phân tích nhiệt độ cực đại, tốc độ tăng nhiệt, thời gian trên ngưỡng và báo cáo; chức năng thực tế tùy edition và cấu hình truyền dữ liệu.

Cấu hình và phụ kiện theo phạm vi tài liệu

DQ1860-TM theo nền Q18 và bộ phát TM21 TX1401: giới hạn vận hành 0–85 °C, tầm truyền 200 m trong điều kiện trường mở, chu kỳ 1 giây–10 phút và tối đa bốn cấu hình interleaving. Các dải ghi cho châu Âu 434,065–434,740 MHz và Hoa Kỳ 463,525–463,975 MHz chỉ là phạm vi khu vực của tài liệu; không xác nhận quyền sử dụng tại Việt Nam. Không chuyển cấu hình Q18 này thành cấu hình DP5 hiện hành.[Nguồn 1]

Thông tin lựa chọn bổ sung theo tài liệu hãng

Trong cấu hình RotoPaq Lite Q18, datasheet Q18 Rev B (11/2016) bổ sung thông số nền DQ1860: sáu kênh K, 12 × 106 × 150 mm, −200…1370 °C, sai số ±0,5 °C, phân giải 0,1 °C, bộ nhớ 18.000 điểm/kênh và pin NiMH. Với DQ1860-TM, dùng chu kỳ RF 1 giây–10 phút và dải vận hành 0–85 °C đã nêu trong datasheet RotoPaq Lite Rev A (01/2019), thay vì lấy chu kỳ không telemetry cho RF. Các dải tần châu Âu/Hoa Kỳ được giữ theo nguồn; không xác nhận giấy phép radio tại Việt Nam.

Thông tin lựa chọn bổ sung theo tài liệu hãng

TB5012-RP kèm hai TB1001 nặng 7,35 kg; toàn bộ hệ lắp đặt gồm logger và bộ gá AS5012 nặng 8,4 kg. Hộp inox có nắp bản lề và gá lắp. Revision này chỉ định DQ1860 hoặc DQ1860-TM; bảng hiện hành chỉ định DP5660. Không suy ra hai thế hệ có BOM đồng nhất từ việc dùng chung mã barrier.[Nguồn 2 · tr. 2]

Video chính hãng

RotoPaq Lite in Rotomold Carousel Oven

DatapaqLtd — ứng dụng RotoPaq Lite trong lò khuôn quay Carousel; không đại diện cấu hình RotoPaq Premium.

Video bổ sung: RotoPaq Lite System used in Rotomold Rock & Roll Oven

DatapaqLtd — ứng dụng RotoPaq Lite trong lò khuôn quay Rock & Roll.

Thông tin hãng và liên hệ

Liên hệ Vạn Năng để được tư vấn lựa chọn hệ thống, cấu hình phù hợp với ứng dụng và báo giá theo nhu cầu.

Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thiết Bị Công Nghệ Vạn Năng

Vạn Năng là đại diện Datapaq tại Việt Nam.

📍 Địa chỉ: 818 Trường Chinh, Phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

📞 SĐT – Zalo: 0903 991 335 (Ms. Hạnh – Giám Đốc Kinh Doanh)

✉️ Email: hienhanh@vannangvn.com

Nguồn tham khảo — mở / thu gọn
Hướng dẫn & an toàn (1)

PDF

An toàn bộ ghi dữ liệu Datapaq

Xem PDF

Hệ thống & phụ kiện (2)

PDF

Datapaq RotoPaq

Tài liệu đời Q18; không dùng thông số logger cho đời hiện hành.

Xem PDF

PDF

Datapaq RotoPaq Lite

Tài liệu đời Q18; không dùng thông số logger cho đời hiện hành.

Xem PDF

Ứng dụng / tài liệu tham khảo (2)

PDF

Báo cáo mẫu RotoPaq Lite

Tài liệu đời Q18; không dùng thông số logger cho đời hiện hành.

Xem PDF

PDF

Ứng dụng đo biên dạng nhiệt trong đúc quay

Báo cáo/ứng dụng minh họa; không phải kết quả hoặc cấu hình bán mặc định.

Xem PDF

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Datapaq RotoPaq Lite”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *