hienhanh@vannangvn.com
Datapaq Furnace Tracker Vacuum — Đo nhiệt trong lò chân không
Datapaq Furnace Tracker Vacuum phục vụ đo biên dạng nhiệt và khảo sát TUS trong lò chân không, thấm carbon và quy trình tôi khí.
- Theo dõi nhiệt độ sản phẩm qua các giai đoạn thay đổi môi trường trong lò.
- Hỗ trợ khảo sát đồng đều nhiệt độ với phần mềm và cấu hình tương ứng.
- Kết cấu hộp bảo vệ nhiệt chuyên dụng cho ứng dụng chân không và tôi khí.
Gửi nhiệt độ, thời gian lưu, mức chân không, áp suất và tốc độ dòng khí tôi để xác định cấu hình.
TỔNG QUAN VÀ ỨNG DỤNG
Furnace Tracker Vacuum phục vụ đo biên dạng nhiệt và khảo sát TUS trong lò chân không, thấm carbon và quy trình tôi khí. Barrier TB45/TB46 có kết cấu tăng cứng và đường cân bằng áp suất để thích ứng với thay đổi từ chân không sang áp suất khí trong quá trình xử lý.
Giải pháp kết hợp TP6, đầu dò phù hợp và phần mềm Insight. Cấu hình chắn dòng khí tôi QD, khối hấp thụ nhiệt và giới hạn áp suất phải được lựa chọn theo chu trình thực tế; không chuyển giới hạn của một cấu hình sang toàn bộ dòng hộp bảo vệ nhiệt.
- Theo dõi nhiệt độ sản phẩm qua các giai đoạn thay đổi môi trường trong lò.
- Hỗ trợ khảo sát đồng đều nhiệt độ với phần mềm và cấu hình tương ứng.
- Kết cấu hộp bảo vệ nhiệt chuyên dụng cho ứng dụng chân không và tôi khí.

Lựa chọn hệ thống và cấu hình
Gửi nhiệt độ, thời gian lưu, mức chân không, áp suất và tốc độ dòng khí tôi để xác định cấu hình.
Bảng TB45/TB46 dưới đây mô tả biến thể khí quyển theo trang hãng; cấu hình QD cần xác nhận riêng trước đặt hàng.

Thông số kỹ thuật và so sánh cấu hình
Bộ ghi nhiệt độ: TP6116 / TP6116-TM / TP6216 / TP6216-TM
| Thông số / model | TP6116 / TP6116-TM | TP6216 / TP6216-TM |
|---|---|---|
| Kích thước | 197 x 97 x 20 mm 7.8 x 3.8 x 0.8” | 197 x 97 x 20 mm 7.8 x 3.8 x 0.8” |
| Số kênh | 10 | 20 |
| Dải đo nhiệt độ | -100 đến 1370°C (-148 đến 2498°F) Phụ thuộc loại cặp nhiệt điện (giá trị cho loại K) | -100 đến 1370°C (-148 đến 2498°F) Phụ thuộc loại cặp nhiệt điện (giá trị cho loại K) |
| Kết nối | USB hoặc Bluetooth* | USB hoặc Bluetooth* |
| Dung lượng bộ nhớ | 4 triệu điểm dữ liệu | 4 triệu điểm dữ liệu |
| Điều kiện bắt đầu / dừng | Tự động, thủ công, nhiệt độ tăng/giảm và theo thời gian | Tự động, thủ công, nhiệt độ tăng/giảm và theo thời gian |
| Độ chính xác | ± 0.3 °C (0.5 °F) – Loại K | ± 0.3 °C (0.5 °F) – Loại K |
| Độ phân giải | ± 0.1°C (0.18 °F) | ± 0.1°C (0.18 °F) |
| Loại cặp nhiệt điện | Loại K (có các loại J, N, T, R, S, B) | Loại K (có các loại J, N, T, R, S, B) |
| Khả năng đo nhiều lượt | Tối đa 10 lượt đo trước khi trở về máy tính | Tối đa 10 lượt đo trước khi trở về máy tính |
Hộp bảo vệ nhiệt: TB4526 / TB4533 / TB4626 / TB4633
| Thông số / model | TB4526 | TB4533 | TB4626 | TB4633 |
|---|---|---|---|---|
| Kích thước | 254 x 363 x 571 mm (10 x 14.3 x 22.5”) | 304 x 410 x 613 mm (12 x 16.1 x 24.1”) | 254 x 363 x 571 mm (10 x 14.3 x 22.5”) | 304 x 410 x 613 mm (12 x 16.1 x 24.1”) |
| Khối lượng | 39 kg (86 lb) | 52 kg (114.6 lb) | 41 kg (90.4 lb) | 55 kg (121.3 lb) |
| Bộ ghi tương ứng | TP6116 / TP6116-TM | TP6116 / TP6116-TM | TP6116 / TP6116-TM | TP6116 / TP6116-TM |
| Nhiệt độ vận hành tối đa | 1050°C (1922°F) | 1050°C (1922°F) | 1200°C (2192°F) | 1200°C (2192°F) |
Đối chiếu mã hộp có hậu tố QD
Mã QD: xác nhận đúng biến thể
- Bảng Vacuum trên trang hãng hiện hành có mã TB4538-QD.
- Giữ nguyên cách ghi này khi đối chiếu tài liệu; không coi đây là tên khác của TB4526-QD hoặc áp thông số của một hộp QD khác.
- Mã hộp và phiên bản tài liệu phải được chốt riêng trước khi sử dụng thông số cho cấu hình cụ thể.
Đối chiếu nhóm QD trong tài liệu TB45/TB46
Các mã dưới đây được giữ theo datasheet TB45/TB46; không chuyển thông số sang mã không hậu tố hoặc mã web khác.
| Mã hãng | Vai trò / đặc điểm | Phạm vi lựa chọn |
|---|---|---|
| TB4526-QD | Chiều cao 340 mm (13,4 in) | Mã trong datasheet TB45/TB46; giữ khác biệt với TB4538-QD trên trang web. |
| TB4533-QD | Chiều cao 390 mm (15,4 in) | Giữ nguyên hậu tố QD; không coi là TB4533 không hậu tố. |
| TB4626-QD | Chiều cao 340 mm (13,4 in) | Giữ nguyên hậu tố QD; chọn barrier theo chu trình thực tế. |
| TB4633-QD | Chiều cao 390 mm (15,4 in) | Không suy khả năng thay thế từ cùng chiều cao. |
| TB9840 | Bộ hấp thụ nhiệt gia cường | Tài liệu TB45/TB46 giới thiệu cho ứng dụng đến 20 bar; đây không phải chứng nhận cho mọi tổ hợp hệ thống. |
Kết cấu bảo vệ và lựa chọn đường cong
- Tài liệu TB45/TB46 [1] phân biệt vỏ inox 330 của TB45 và vỏ Inconel của TB46.
- Các khe thông khí giúp cân bằng áp khi chuyển từ chân không sang tôi khí; tấm chắn dòng khí QD là lựa chọn cấu hình riêng.
- Đồ thị trang 2 tách hiệu năng trong không khí và trong chân không.
- Khi chọn TB4526/TB4533/TB4626/TB4633 hoặc biến thể QD, cần dùng đúng đường cong và chu trình; không lấy một thời lượng trên đồ thị làm mức bảo vệ chung.
- TB9840 là bộ hấp thụ nhiệt gia cường của phạm vi tài liệu này. Tài liệu hãng.
TB4538-QD: thông số thuộc mã trên trang hãng
- Riêng TB4538-QD trong bảng Vacuum của trang hãng: kích thước được ghi 303 × 303 × 571 mm (12 × 12 × 22,5 in), khối lượng 35 kg (77,2 lb), nhiệt độ vận hành tối đa 1.050 °C (1.922 °F), logger TP6116/TP6116-TM.
- Đây là dữ liệu của mã web TB4538-QD, không thay thế dòng TB4526-QD trong datasheet; mã đặt hàng và cấu hình phải được đối chiếu trước khi sử dụng. Nguồn hãng.
TB9840: vai trò và giới hạn sử dụng
- Theo tài liệu TB45/TB46 [1], TB9840 là bộ tích nhiệt gia cường cho ứng dụng đến 20 bar (290 psi).
- Chú thích này xác định vai trò của linh kiện trong dòng TB45/TB46, không xác nhận chứng nhận an toàn hay BOM của mọi bộ hàng.
- Đường cong trang 2 phân biệt không khí với chân không; chọn đúng đường cong theo mã và chu trình thay vì dùng một thời lượng chung. Datasheet TB45/TB46.
Nguồn áp dụng [1]: datasheet TB45/TB46 — 6013699a-en (03/2022), đồ thị trang 2. Giữ riêng phạm vi mã trên trang web và phiên bản datasheet.
Lưu ý lựa chọn và vận hành
Khả năng chịu áp suất đến 20 bar chỉ được áp dụng sau khi hãng xác nhận đúng hộp bảo vệ nhiệt, khối hấp thụ nhiệt và phụ kiện.
RF truyền dữ liệu từ xa và Bluetooth tùy khả năng cung cấp tại từng quốc gia; xác nhận với hãng trước khi chọn cấu hình.
Cần xác nhận mã đặt hàng, cấu hình và thời gian giao; tài liệu này không xác nhận tồn kho.
Chu kỳ lấy mẫu cần được xác nhận theo đúng mã bộ ghi và phiên bản; các nguồn ứng dụng đang nêu các giá trị tối thiểu khác nhau.
Danh sách bộ ghi, hộp bảo vệ, đầu dò và phần mềm trên trang là các lựa chọn cấu hình. Phạm vi giao hàng và phụ kiện tùy chọn được chốt theo mã và yêu cầu đo cụ thể trong báo giá.
Thông tin hãng và liên hệ
Liên hệ Vạn Năng để trao đổi ứng dụng, lựa chọn cấu hình Datapaq và yêu cầu báo giá theo nhu cầu.
Tham khảo thêm: Trang sản phẩm chính hãng Thương hiệu Fluke – Datapaq Đo nhiệt & kiểm tra lò
Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thiết Bị Công Nghệ Vạn Năng
Vạn Năng là đại diện Datapaq tại Việt Nam.
📍 Địa chỉ: 818 Trường Chinh, Phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
📞 SĐT – Zalo: 0903 991 335 (Ms. Hạnh – Giám Đốc Kinh Doanh)
✉️ Email: hienhanh@vannangvn.com
Tài liệu kỹ thuật chính hãng (6)
Furnace Tracker TB45/TB46 Series Thermal Barriers – Datasheet
© 2022 Fluke Process Instruments ; 3/2022 6013699a-en
Thermocouples – Furnace Tracker/Kiln Tracker
9/2016 DS_FT_KT_Probes, Rev. C
Furnace Tracker Insight Software Brochure
Thông tin phiên bản và phạm vi áp dụng ghi trong tài liệu.
Datapaq Furnace Tracker System for Continuous Heat Treatment Furnaces
Thông tin phiên bản và phạm vi áp dụng ghi trong tài liệu.
Hot Forming Automotive Panels
Thông tin phiên bản và phạm vi áp dụng ghi trong tài liệu.
Furnace Tracker for Aluminum Brazing in Vacuum Furnaces – Datasheet
Rev. A · 1/2021.
Hướng dẫn sử dụng — đối chiếu đúng model và phiên bản (2)
TM21 Radio-telemetry System Manual
Mã tài liệu MA5940A · Ấn bản 2e.
Furnace Tracker System Manual
Mã tài liệu MA5070A · Bìa: ấn bản 2a; trang 3: ấn bản 2.
Ứng dụng và tài liệu tham khảo (2)
Monitoring Heat Treatment Process from Inside the Product
Thông tin phiên bản và phạm vi áp dụng ghi trong tài liệu.
Industrial Heating Magazine: Temperature Measurement for Automotive Industry
Thông tin phiên bản và phạm vi áp dụng ghi trong tài liệu.
Ví dụ báo cáo — không phải thông số hay chứng nhận (1)
Furnace Tracker Insight Software Standard TUS Survey Report Sample
Datapaq Insight Furnace Surveying v9.001 · Báo cáo mẫu, 22 trang.






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.