Datapaq Oven Tracker XL2

Datapaq Oven Tracker XL2

Thương hiệu: Fluke Process Instruments / Datapaq

Mẫu: Oven Tracker XL2

Datapaq Oven Tracker XL2 ghi biên dạng nhiệt sản phẩm trong lò đóng rắn sơn, keo và chất làm kín; cấu hình mô-đun được lựa chọn theo ứng dụng.

  • MemoryPaq MP0050 kết hợp bộ giao tiếp đầu dò TI0060 hoặc TI0080.
  • 6 hoặc 8 kênh; cấu hình mở rộng cần chọn khối giao tiếp kép (DIB) và bộ bảo vệ nhiệt phù hợp.
  • SmartPaq đánh giá theo tiêu chí đã thiết lập.
  • Dữ liệu được phân tích bằng Oven Tracker Insight.
  • Chọn đầu dò và bộ bảo vệ theo chu trình thực tế.

TỔNG QUAN VÀ ỨNG DỤNG

Datapaq Oven Tracker XL2 theo dõi biên dạng nhiệt mà sản phẩm thực sự trải qua trong chu trình đóng rắn. Dữ liệu giúp kiểm tra thời gian ở nhiệt độ yêu cầu, so sánh các vị trí đo và tìm vùng gia nhiệt chưa đồng đều trên chi tiết hoặc thân xe.

Hệ thống được sử dụng trong kiểm soát đóng rắn sơn, sơn bột, E-coat, keo và chất làm kín. Cấu hình bảo vệ nhiệt được chọn theo từng quy trình, từ sơn ô tô và linh kiện đến bao bì kim loại hoặc lớp phủ nhiệt độ cao.

Quy trình đo

Trước lượt đo, gắn cặp nhiệt điện tại các vị trí cần khảo sát và đặt bộ ghi dữ liệu trong bộ bảo vệ nhiệt phù hợp. Cho hệ thống đi cùng sản phẩm qua lò để ghi lại diễn biến nhiệt độ thực tế.

Sau lượt đo, tải dữ liệu về máy tính qua USB để phân tích. Với phép đo có dây phù hợp, bộ ghi dữ liệu có thể truyền dữ liệu trực tiếp về máy tính. SmartPaq sử dụng tiêu chí được thiết lập trước để chỉ thị kết quả đạt/không đạt tại cửa ra. LED xanh: đạt tiêu chí đã cài; LED đỏ: có vấn đề cần kiểm tra. Đây là chỉ thị quá trình của SmartPaq, không phải đèn trạng thái sạc pin.

Cấu hình hệ thống

Bộ ghi dữ liệu có cấu trúc mô-đun gồm MemoryPaq và Transducer Interface 6 hoặc 8 kênh. Dual Interface Block là lựa chọn cho phép ghép hai bộ giao tiếp đầu dò; số kênh và bộ bảo vệ phải phù hợp với cấu hình đã chọn.

Thành phần Vai trò và cấu hình
MP0050 MemoryPaq XL2 lưu dữ liệu; kết hợp với Transducer Interface tương thích
TI0060 / TI0080 Bộ giao tiếp đầu dò tương ứng 6 / 8 kênh loại K
DI3000 Dual Interface Block dùng hai TI với một MemoryPaq; các cấu hình 12, 14 hoặc 16 kênh theo hướng dẫn sử dụng
Cấu hình DIB Dùng bộ bảo vệ nhiệt TB0083 và bộ hấp thụ nhiệt TB9960 theo tài liệu hãng
Bộ ghi dữ liệu XL2 gồm MemoryPaq và Transducer Interface
Bộ ghi dữ liệu XL2: MemoryPaq kết hợp Transducer Interface; số kênh tùy cấu hình đã chọn.

Thông số kỹ thuật và bảo vệ nhiệt

Dải đo, nhiệt độ làm việc của bộ ghi dữ liệu và thời gian bảo vệ của bộ bảo vệ nhiệt là các đại lượng khác nhau. Cần chọn cặp nhiệt điện và dây dẫn theo điều kiện nhiệt thực tế.

Thông số bộ ghi nhiệt độ

Thông số Giá trị và điều kiện
Dải nhiệt độ đo −200 đến 1370 °C, cặp nhiệt điện loại K
Nhiệt độ làm việc bộ ghi dữ liệu 0 đến 85 °C, khi không có bộ bảo vệ nhiệt
Độ chính xác bộ ghi dữ liệu ±0,3 °C khi bộ ghi dữ liệu ở nhiệt độ phòng,đo tối đa 200 °C,chọn tối đa 8 kênh và chu kỳ lấy mẫu từ 5 s; cấu hình khác cần xác nhận riêng
Độ phân giải 0,1 °C
Chu kỳ lấy mẫu 0,5 s đến 50 phút
Lưu trữ −55 đến 100 °C, không tính pin
Giao tiếp USB; truyền dữ liệu thời gian thực qua kết nối có dây theo cấu hình sử dụng

Thời gian bảo vệ theo tổ hợp ở 200 °C

Thời gian bảo vệ bên dưới áp dụng cho từng tổ hợp bộ bảo vệ nhiệt/bộ hấp thụ nhiệt ở 200 °C theo hướng dẫn XL2 [1]. Cần đối chiếu toàn bộ chu trình lò.

Bộ bảo vệ nhiệt / cấu hình Ứng dụng Bộ hấp thụ nhiệt theo hướng dẫn sử dụng 2025 Bảo vệ tại 200 °C
TB0090 Đóng rắn sơn, sơn bột và E-coat thông dụng TB9950A 180 phút
TB0091 với bộ hấp thụ nhiệt* Lò có khoảng hở thấp, bao bì kim loại TB9115B 105 phút
TB0080 Đóng rắn ở nhiệt độ cao, PTFE/Dacromet TB1001 + TB9115B 300 phút
TB0081 Chu trình dài, nhiều lò trong một lượt TB9963 + TB1001 540 phút
TB0083 Cấu hình Dual Interface Block TB9960 180 phút
TB5010-XL Sấy khô, quy trình có nước rửa TB9963 Cần xác nhận theo cấu hình

* TB0091: thời gian bảo vệ 105 phút ở 200 °C chỉ áp dụng cho cấu hình dùng 1 bộ hấp thụ nhiệt TB9115B theo hướng dẫn XL2 [1], bảng 4-2. Không áp dụng mức này cho TB0091 không có bộ hấp thụ nhiệt hoặc mặc định thay bằng mã bộ hấp thụ nhiệt khác.

Ví dụ bộ bảo vệ nhiệt TB0090 cho XL2
TB0090 là một ví dụ cấu hình bảo vệ nhiệt cho XL2, không đại diện cho mọi biến thể; chọn bộ bảo vệ nhiệt và bộ hấp thụ nhiệt theo chu trình thực tế.

Kích thước chọn bộ bảo vệ

  • Khi kiểm tra khoảng hở lò, hướng dẫn XL2 [1], trang 39–42, nêu kích thước cao × rộng × dài: TB0090 là 134 × 187 × 296 mm;
  • TB0091 là 104 × 187 × 291 mm;
  • TB0080 là 150 × 215 × 335 mm;
  • TB0081 là 182 × 236 × 370 mm;
  • TB0083 là 144 × 172 × 390 mm;
  • TB5010-XL là 100 × 219 × 393 mm.
  • Các kích thước này cần được đối chiếu với đúng phiên bản bộ bảo vệ và không thay cho việc chọn thời gian bảo vệ theo toàn bộ chu trình nhiệt.

Theo bảng thông số bộ bảo vệ nhiệt Rev B1 (02/2019), TB9115B có vỏ inox và vật liệu chuyển pha ở 58 °C, khối lượng 1,1 kg; dùng trong cấu hình TB0091 có bộ hấp thụ nhiệt và cùng TB1001 trong TB0080. TB9963 có vỏ inox và vật liệu chuyển pha ở 58 °C, khối lượng 1,5 kg; dùng cho TB5010-XL hoặc cùng TB1001 trong TB0081. Đây là khối lượng riêng của bộ hấp thụ nhiệt; không cộng thay cho khối lượng cả cấu hình.

Đầu dò, phụ kiện và phần mềm

Lựa chọn đầu dò bề mặt hoặc không khí cần dựa trên vật liệu chi tiết và phương pháp gá. Ví dụ PA0063 có mối nối đo hở, PA0995 đo không khí bằng MicroMag và PA0011 dạng kẹp đo bề mặt. Giới hạn nhiệt độ của dây đầu dò phải được kiểm tra riêng với nhiệt độ ứng dụng.

Oven Tracker Insight hỗ trợ xem, phân tích và lập báo cáo biên dạng nhiệt. Basic và Professional có mức chức năng khác nhau; các công cụ phân tích nâng cao cần chọn đúng phiên bản và giấy phép sử dụng.

Ảnh minh họa Oven Tracker Insight: đồ thị biên dạng nhiệt, chênh lệch nhiệt độ và vị trí đầu dò
Ảnh minh họa phân tích nhiệt do hãng cung cấp cho XL2. Giao diện và chức năng phụ thuộc phiên bản phần mềm; hình không đại diện cho cấu hình mặc định.

Phụ kiện bố trí đầu dò và vận chuyển

Gá đầu dò trên thân xe

  • Hướng dẫn XL2 [1] mô tả PA0030 là gá lò xo gắn vào hốc phía trong thân xe nhôm.
  • Các cụm đo bề mặt PA0032 và PA0033 có tay gá, dây PTFE dài tương ứng 1,5 m và 3,0 m;
  • PA0036 và PA0037 là cụm đo không khí với cùng hai lựa chọn chiều dài.
  • Giới hạn dây PTFE của các cụm này là 265 °C.
  • Tay thép lò xo của cụm đo bề mặt được điều chỉnh để đặt cảm biến lên mặt ngoài thân xe.

Giữ dây, đánh dấu và phụ kiện IRMag

  • Cũng trong hướng dẫn XL2 [1], PA2050A giữ tối đa tám dây thẳng và gọn, hạn chế gập/rối;
  • PA2051A là bộ thẻ nhôm đánh số 1–8 gắn gần đầu cảm biến, giúp nhận diện khi hộp bảo vệ đã đóng.
  • PA0980 là gá MicroMag giữ đầu dò mối nối hở trên nền sắt từ để đo không khí, hoặc kết hợp băng chịu nhiệt để đo bề mặt.
  • PA1371 và PA1372 là bộ dây thay thế kèm dẫn hướng, dài lần lượt 1,5 m và 3,0 m trong nhóm IRMag; không phải đầu dò hoàn chỉnh.

Băng và tấm cố định đầu dò

  • CS2090 là tấm Kapton không silicone, keo acrylic nhạy áp, kích thước 200 × 300 mm và giới hạn 200 °C, dùng cố định đầu dò mối nối hở hoặc dạng miếng dán.
  • Hướng dẫn XL2 [1] nêu băng HT0090 dùng keo silicone nhạy áp, giới hạn 400 °C và chiều dài 9 m; cần chọn đúng quy cách vì danh mục Reflow lưu hành ở phiên bản tài liệu khác nêu cuộn 30 m cùng mã.

Túi, hộp vận chuyển và chốt khóa — phạm vi 2016

  • Danh mục phụ kiện XL2 năm 2016 [2] nêu CC0050 là túi mềm có dây đeo vai, CC0057 là hộp cứng có khóa, chống nước và tay xách; cả hai dành cho hệ XL2 tiêu chuẩn với TB0090/TB0091.
  • SC0084 là gói tám chốt R để khóa chốt gài của TB0090, TB0091, TB0080, TB0081 và TB0083.
  • Đây là phạm vi phụ kiện trong tài liệu 2016, không xác nhận tình trạng cung cấp hiện nay.

Phụ kiện giữ dây đời 2016

  • Trong danh mục phụ kiện năm 2016 [2], PA2050 là chi tiết giữ tối đa tám dây;
  • PA2051 là bộ tám thẻ nhôm đánh số 1–8.
  • PA2052 là dây treo bằng thép để vận chuyển/lưu đầu dò kẹp hoặc nam châm; bảng thông số Phụ kiện cặp nhiệt điện Rev B cùng kỳ nêu sức chứa tối đa tám đầu dò.
  • Giữ nguyên mã của từng phiên bản tài liệu, không mặc định PA2050/PA2051 thay thế được cho PA2050A/PA2051A.

Đầu dò không hậu tố A — giữ riêng đời 2016

  • Các mã không có hậu tố A trong danh mục phụ kiện năm 2016 [2] được ghi riêng: PA1351 và PA1352 là đầu dò kẹp bề mặt nhôm hoặc kim loại không sắt, tầm với tay gá 300 mm, dây PTFE dài 1,5 m hoặc 3,0 m, tối đa 265 °C.
  • PA1361 và PA1362 là đầu dò nam châm đo bề mặt sắt từ trong lò IR, dây cách điện sợi thủy tinh bện inox dài 1,5 m hoặc 3,0 m, giới hạn dây 400 °C.
  • Không dùng các mã này để suy ra khả năng thay thế cho phiên bản có hậu tố A.

Hộp thấp TB0091-WH và TB0091-IT — phạm vi 2016

  • Danh mục phụ kiện năm 2016 [2] tách hai cấu hình hộp nhôm không silicone cho XL2 6/8 kênh: TB0091-WH dùng một TB9115B, khối lượng cả bộ hấp thụ nhiệt 3,2 kg;
  • TB0091-IT dùng một khay TB9121, khối lượng cả khay 2,3 kg.
  • Cả hai được tài liệu này ghi cao × rộng × dài 104 × 187 × 296 mm, dành cho lò thấp và sản xuất lon hai mảnh.
  • Thời gian tại 300/200/100 °C lần lượt là 48/105/270 phút với WH và 35/49/106 phút với IT.
  • Các giá trị thuộc đúng hai biến thể trong phiên bản tài liệu 2016;
  • đối chiếu phiên bản thực tế, không thay bằng kích thước TB0091 không hậu tố ở tài liệu khác.

Bộ hấp thụ nhiệt và pin thay thế

  • TB9950 trong danh mục phụ kiện năm 2016 [2] là bộ hấp thụ nhiệt vỏ nhựa cho TB0090 và XL2 6/8 kênh, vật liệu chuyển pha ở 58 °C, khối lượng 1,0 kg.
  • Không mặc định tương đương TB9950A.
  • Hướng dẫn XL2 [1] nêu BP1090A là pin thay thế của MemoryPaq; việc thay theo đúng hướng dẫn lắp lại trong hướng dẫn sử dụng.

Nhận diện các mã cũ đã ngừng trong danh mục

  • Danh mục phụ kiện năm 2016 [2] ghi MP0030, TI0031 và TI0032 là các mã đã ngừng ở thời điểm tài liệu, được thay trong danh mục lần lượt bởi MP0050, TI0060 và TI0080.
  • Đây là thông tin lịch sử nhận diện thiết bị; không tự gán thông số của mã mới cho thiết bị cũ hoặc xác nhận khả năng thay thế trong mọi cấu hình.

Băng CS1030 và giới hạn khu vực cung cấp

  • CS1030 trong tài liệu phụ kiện đầu dò năm 2016 [3] là băng cố định đầu dò mối nối hở, cuộn 33 m, giới hạn 400 °C.
  • Tài liệu ghi chỉ cung cấp tại Hoa Kỳ; mô tả này không xác nhận khả năng cung cấp tại Việt Nam hiện nay.

Nguồn và phạm vi phiên bản

[1] Hướng dẫn sử dụng XL2 — MA5150A Rev 2.1 (07/2025); bảng 4-2 và trang 39–42 cho các mục bảo vệ nhiệt tương ứng.

[2] Danh mục phụ kiện XL2 — MA5641 Rev C (11/2016). Các mô tả lịch sử không xác nhận tình trạng cung cấp hiện nay.

[3] Phụ kiện cặp nhiệt điện — Rev B (11/2016). Giữ mã và điều kiện của từng phiên bản; không suy diễn tương đương giữa các mã.

Video chính hãng

Đo biên dạng nhiệt trong lò sơn công nghiệp

DatapaqLtd — minh họa ứng dụng đo biên dạng nhiệt trong lò sơn công nghiệp; cấu hình thiết bị cần lựa chọn theo từng ứng dụng.

Thông tin hãng và liên hệ

Liên hệ Vạn Năng để trao đổi ứng dụng, lựa chọn cấu hình Datapaq và yêu cầu báo giá theo nhu cầu.

Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thiết Bị Công Nghệ Vạn Năng

Vạn Năng là đại diện Datapaq tại Việt Nam.

📍 Địa chỉ: 818 Trường Chinh, Phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

📞 SĐT – Zalo: 0903 991 335 (Ms. Hạnh – Giám Đốc Kinh Doanh)

✉️ Email: hienhanh@vannangvn.com

Hướng dẫn & an toàn (3)

Hướng dẫn hệ thống XL2

MA5150A Rev 2.1 · 07/2025. Tài liệu vận hành chính cho Oven Tracker XL2

PDF

An toàn bộ ghi dữ liệu Datapaq

MA5870A Rev 1.0 · 11/2024. Tài liệu dùng chung có liệt kê XL2; gồm phần tiếng Anh

PDF

Hướng dẫn nhanh XL2 và Insight

MA5650A Issue 1a · 01/2017. Hướng dẫn tham khảo về hệ thống XL2 và phần mềm Insight.

Hiện chưa có liên kết tải khả dụng.

Hệ thống & phụ kiện (4)

Giới thiệu hệ thống XL2

12/2018 Rev B3. Giới thiệu cấu hình và ứng dụng XL2

PDF

Bộ ghi dữ liệu XL2

12/2019 Rev B1 EN. Thông số MemoryPaq và TI0060/TI0080

PDF

Bộ bảo vệ nhiệt XL2

02/2019 Rev B1 EN. Chọn bộ bảo vệ nhiệt theo chu trình; ưu tiên hướng dẫn sử dụng 2025 khi đối chiếu cấu hình

PDF

Phụ kiện và phụ tùng XL2

11/2016 MA5641 Rev C. Tra mã phụ tùng; khả năng cung cấp cần xác nhận

PDF

Phần mềm & phân tích (6)

Phần mềm Oven Tracker Insight

11/2016 Rev C. So sánh Basic / Professional; xác nhận phiên bản khi lựa chọn

PDF

Báo cáo mẫu Insight tiêu chuẩn

Professional v7.00 · mẫu 05/05/2011. Báo cáo mẫu, không phải bảng thông số hoặc cấu hình được giao.

PDF

Phần mềm BakeChart

11/2016 Rev B. Phân tích cửa sổ đóng rắn; theo phiên bản và giấy phép sử dụng

PDF

Báo cáo mẫu BakeChart

Professional v7.00 · mẫu 05/05/2011. Báo cáo mẫu BakeChart, không xác nhận cấu hình bộ ghi.

PDF

Phần mềm SPC

11/2016 Rev B. Phân tích SPC; theo phiên bản và giấy phép sử dụng

PDF

Báo cáo mẫu SPC

Professional v7.00 · mẫu 05/05/2011. Báo cáo mẫu SPC, không xác nhận cấu hình bộ ghi.

PDF

Đầu dò & cặp nhiệt điện (3)

Đầu dò cặp nhiệt điện – Dải 1

11/2016 Rev C. Lựa chọn đầu dò theo mã và ứng dụng

PDF

Đầu dò cặp nhiệt điện – Dải 2

07/2019 Rev D DE. Bản tiếng Đức; đối chiếu mã đầu dò và giới hạn cụ thể

PDF

Phụ kiện cặp nhiệt điện

11/2016 Rev B. Gá lắp, đánh dấu và phụ kiện đầu dò; lưu ý giới hạn cung ứng từng vùng

PDF

Ứng dụng thực tế (8)

Gia nhiệt chi tiết mạ điện để giảm giòn hydro

RevA/tháng 8/2013. Ví dụ ứng dụng Tpaq21; không phải cấu hình XL2.

PDF

Liên kết kết cấu kim loại thân xe

RevA/tháng 2/2013. Tài liệu tham khảo ứng dụng; lựa chọn cấu hình theo mã và điều kiện đo.

PDF

Theo dõi liên tục quá trình đóng rắn sơn cản xe

RevA/tháng 5/2012. Ví dụ ứng dụng TP2016-TM; không xác nhận cấu hình XL2.

PDF

Đo nhiệt độ và độ ẩm trên dây chuyền sơn ô tô

RevA/tháng 6/2012. Ví dụ DP2186 kèm cảm biến độ ẩm; không coi là phụ kiện đi kèm XL2.

PDF

Đóng rắn lớp phủ trong sản xuất động cơ điện

RevA/tháng 8/2012. Tài liệu tham khảo ứng dụng; lựa chọn cấu hình theo mã và điều kiện đo.

PDF

Đóng rắn keo và chất làm kín ô tô

RevA/tháng 8/2012. Tài liệu tham khảo ứng dụng; lựa chọn cấu hình theo mã và điều kiện đo.

PDF

Theo dõi và tối ưu lò đóng rắn hồng ngoại xúc tác

RevA/tháng 12/2013. Tài liệu tham khảo ứng dụng; lựa chọn cấu hình theo mã và điều kiện đo.

PDF

Đo nhiệt xe nguyên mẫu trong lò thử nghiệm

RevA/tháng 7/2013. Tài liệu tham khảo ứng dụng; lựa chọn cấu hình theo mã và điều kiện đo.

PDF

Bài viết kỹ thuật (4)

Kiểm soát nhiệt độ lò và chất lượng đóng rắn

Chưa thấy ghi phiên bản cụ thể. Tài liệu tham khảo ứng dụng; lựa chọn cấu hình theo mã và điều kiện đo.

PDF

Đổi mới phương pháp đo biên dạng nhiệt lò

Bản quyền tháng 3/2010. Tài liệu tham khảo ứng dụng; lựa chọn cấu hình theo mã và điều kiện đo.

PDF

Tổng quan công nghệ cặp nhiệt điện

Chưa thấy ghi phiên bản cụ thể. Tài liệu tham khảo ứng dụng; lựa chọn cấu hình theo mã và điều kiện đo.

PDF

Biên dạng nhiệt lò ô tô và hiệu suất xưởng sơn

11/2016 Rev A1. Tài liệu tham khảo ứng dụng; lựa chọn cấu hình theo mã và điều kiện đo.

PDF

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Datapaq Oven Tracker XL2”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *