Datapaq Kiln Tracker – Đo biên dạng nhiệt lò nung gốm

Datapaq Kiln Tracker – Đo biên dạng nhiệt lò nung gốm

Datapaq Kiln Tracker theo dõi nhiệt độ lõi và bề mặt sản phẩm trong quá trình nung gốm.

  • Theo dõi nhiều vị trí trên sản phẩm để đánh giá phân bố nhiệt.
  • Phân tích tốc độ gia nhiệt/làm nguội và vùng chuyển biến thạch anh trong Insight.
  • Tùy chọn truyền dữ liệu thời gian thực hỗ trợ quan sát ảnh hưởng khi điều chỉnh quá trình.

Phân biệt lò đường hầm và lò con lăn trước khi chọn hộp bảo vệ.

TỔNG QUAN VÀ ỨNG DỤNG

Datapaq Kiln Tracker theo dõi nhiệt độ lõi và bề mặt sản phẩm trong quá trình nung gốm. Hệ thống kết hợp bộ ghi TP6, hộp bảo vệ theo loại lò, cặp nhiệt điện và phần mềm Insight để ghi nhận biên dạng nhiệt khi sản phẩm di chuyển qua lò.

Nhóm TB6000 được thiết kế để đặt dưới xe goòng trong lò đường hầm; nhóm TB3000 đáp ứng các ứng dụng lò con lăn. Cần chọn theo điều kiện tại vị trí đặt hộp, không chỉ nhiệt độ danh định của vùng nung.

  • Theo dõi nhiều vị trí trên sản phẩm để đánh giá phân bố nhiệt.
  • Phân tích tốc độ gia nhiệt/làm nguội và vùng chuyển biến thạch anh trong Insight.
  • Tùy chọn truyền dữ liệu thời gian thực hỗ trợ quan sát ảnh hưởng khi điều chỉnh quá trình.
Hệ thống Kiln Tracker trong ảnh hãng; cấu hình dưới xe goòng và lò con lăn được lựa chọn riêng.
Hệ thống Kiln Tracker trong ảnh hãng; cấu hình dưới xe goòng và lò con lăn được lựa chọn riêng.

Lựa chọn hệ thống và cấu hình

Phân biệt lò đường hầm và lò con lăn trước khi chọn hộp bảo vệ.

Chọn cấu hình TP6 theo số kênh, loại đầu dò và hộp tương ứng.

Cung cấp nhiệt độ tại vị trí hộp, thời gian lưu, khoảng hở và môi trường; xác nhận RF/Bluetooth theo quốc gia.

Chọn TP6126 cho tối đa 10 điểm đo hoặc TP6326 cho tối đa 20 điểm đo trên sản phẩm. Brochure Kiln Tracker Rev D, 07/2022 nêu pin lithium AA thay được: thời lượng tham khảo 500 giờ với TP6126 và 450 giờ với TP6326, cùng chu kỳ một phút tại 100 °C (212 °F). Các giá trị này thuộc hai mã trong brochure, không tự áp cho biến thể có hậu tố -TM hoặc loại pin khác. Tài liệu hãng.

Thông số kỹ thuật và so sánh cấu hình

Các cấu hình bộ ghi TP6 cho Kiln Tracker

Thông số / Model TP6126 / TP6126-TM TP6326 / TP6326-TM
Số kênh 10 20
Dải đo nhiệt độ -100 đến 1370°C (-148 đến 2498°F); phụ thuộc loại cặp nhiệt điện (giá trị cho Loại K) -100 đến 1370°C (-148 đến 2498°F); phụ thuộc loại cặp nhiệt điện (giá trị cho Loại K)
Kết nối USB hoặc Bluetooth* USB hoặc Bluetooth*
Bộ nhớ 4 triệu điểm dữ liệu 4 triệu điểm dữ liệu
Điều kiện bắt đầu/dừng Không đặt điều kiện (tự động); thủ công; theo nhiệt độ tăng/giảm; theo thời gian Không đặt điều kiện (tự động); thủ công; theo nhiệt độ tăng/giảm; theo thời gian
Chu kỳ lấy mẫu 0.1 sec – 50 mins khi không truyền từ xa; 2 sec – 50 mins khi dùng RF telemetry* 0.1 sec – 50 mins khi không truyền từ xa; 2 sec – 50 mins khi dùng RF telemetry*
Độ chính xác ± 0.3 °C (0.5 °F) – Loại K ± 0.3 °C (0.5 °F) – Loại K
Độ phân giải ± 0.1°C (0.18 °F) ± 0.1°C (0.18 °F)
Loại cặp nhiệt điện Loại K (có lựa chọn J,N,T,R,S,B) Loại K (có lựa chọn J,N,T,R,S,B)
Số lần đo trước khi tải về máy tính Tối đa 10 lần đo trước khi kết nối lại máy tính Tối đa 10 lần đo trước khi kết nối lại máy tính

TB6000 – hộp dưới xe goòng lò đường hầm

Thông số / Model TB6100 TB6200 TB6400
Kích thước 180 x 350 x 480 mm (7.1 x 13.8 x 18.9”) 154 x 279 x 429 mm (6.1 x 11 x 16.9”) 120 x 200 x 370 mm (4.7 x 7.9 x 14.6”)
Thời gian bảo vệ tương ứng @150°C (300°F) / @200°C (400°F) / @400°C (750°F) 250 hrs 115 hrs 35 hrs 150 hrs 78 hrs 25 hrs 98 hrs 48 hrs 12 hrs
Bộ ghi được hãng nêu TP6126/TP6126-TM and TP6326/TP6326-TM TP6126/TP6126-TM and TP6326/TP6326-TM TP6126/TP6126-TM and TP6326/TP6326-TM
Nhiệt độ làm việc tối đa Nhiệt độ tối đa dưới xe goòng 400°C (752°F) Nhiệt độ tối đa dưới xe goòng 400°C (752°F) Nhiệt độ tối đa dưới xe goòng 400°C (752°F)

TB3000 – hộp cho lò con lăn

Thông số / Model TB3031 TB3036 TB3038
Kích thước 150 x 382 x 610 mm (5.9 x 15 x 24”) 200 x 432 x 660 mm (7.8 x 17 x 25.9”) 300 x 512 x 735 mm (11.8 x 20.1 x 28.9”)
Thời gian bảo vệ ở nhiệt độ trung bình 700°C (1290°F) 5 hrs 7 hrs 16 hrs
Bộ ghi được hãng nêu TP6126/TP6126-TM TP6126/TP6126-TM TP6126/TP6126-TM

* RF/Bluetooth: liên hệ hãng về khả năng sử dụng tại quốc gia của khách hàng.

Lựa chọn đầu dò cho lò nung

PA0532 và PA0537 được hãng liệt kê trong nhóm đầu dò loại K, cách điện khoáng, vỏ Nicrobell đường kính 3,0 mm, nối trực tiếp với hộp bảo vệ. Trang hãng ghi chiều dài PA0532 là “6 m/16 ft”, hai đơn vị chưa tương ứng; cần chốt chiều dài thực tế theo mã trước báo giá. PA0537 được liệt kê dài 10 m. Không tự sửa cặp đơn vị của nguồn hoặc suy ra chiều dài từ hậu tố mã.

Nhóm đầu dò cho từng kiểu lò

Phạm vi Kiln trong Industrial Thermocouples Rev C 09/2016 phân biệt đầu dò tunnel, roller hearth và cáp bù.

Mã hãng Vai trò / đặc điểm Phạm vi lựa chọn
PA0531 Type K, cách điện khoáng 3,0 mm, đầu nối standard Lò tunnel cho gạch/ngói; Nicrobel “D”; phạm vi tài liệu Rev C 09/2016.
PA0710 Type K, cách điện khoáng 1,5 mm, đầu nối miniature Lò roller hearth; chọn chiều dài và cách bố trí theo sản phẩm.
PA1063 Cáp bù cho đầu dò R/S; sợi thủy tinh Nối tới hộp junction dưới xe goòng; không phải đầu dò kim loại quý. Tài liệu nêu có tùy chọn type B, cần xác nhận mã riêng.

Lựa chọn đầu nối và tuyến dây phải phù hợp kết cấu xe goòng hoặc băng lăn.

Trang 2 tài liệu lựa chọn đầu dò Furnace Tracker và Kiln Tracker, Rev C 09/2016
Bảng và hình tham khảo đầu dò từ tài liệu hãng Rev C 09/2016, trang 2. Đối chiếu đúng mã và phiên bản; không phải ảnh cấu hình giao hàng.

PA1063 là cáp bù R/S bằng đồng–đồng/nickel, cách điện sợi thủy tinh, đầu cắm standard lớn và giới hạn 300 °C (572 °F). Cáp nối tới hộp junction dưới xe goòng; giới hạn của cáp không phải nhiệt độ đầu đo R/S trong lò. PA0531 và PA0710 được tài liệu này mô tả với mối nối cách điện, tương ứng cho lò tunnel và roller hearth; thông số phải theo đúng phiên bản tài liệu khi chọn cấu hình. Tài liệu hãng.[Nguồn 1]

Trong mục Accessories của trang Kiln hiện hành, nhóm PA0532/PA0537 có dải 0–1.000 °C và đầu cắm standard nối trực tiếp hộp bảo vệ. Dải này thuộc nhóm web đường kính 3,0 mm; không thay bằng giới hạn 1.250 °C của PA0531 trong tài liệu Rev C. Riêng chiều dài PA0532 vẫn cần đối chiếu vì nguồn ghi “6 m/16 ft”; PA0537 được nguồn ghi “10 m/33 ft”. Nguồn hãng.

Lưu ý lựa chọn và vận hành

Nhiệt độ buồng nung không phải giới hạn nhiệt độ dưới xe goòng của TB6000.

Danh sách bộ ghi, hộp bảo vệ, đầu dò và phần mềm trên trang là các lựa chọn cấu hình. Phạm vi giao hàng và phụ kiện tùy chọn được chốt theo mã và yêu cầu đo cụ thể trong báo giá.

Cấu hình và phụ kiện theo phạm vi tài liệu

TB6500 là hộp đặc biệt dựa trên TB6400, 250 × 250 × 450 mm cho 8/10 kênh; thời gian tại 150/200/250/300/400 °C là 188/101/67/50/12 giờ theo tài liệu. TB6100-S-16 là ví dụ cú pháp suffix cho Type S, 16 kênh, không tự tạo thành SKU mới.[Nguồn 2 · tr. 25]

TB3020 dùng cho wall tile với TP0106 hoặc TP0109, cao × rộng × dài 81 × 400 × 638 mm và 14 kg. Thời gian được nêu là một giờ tại nhiệt độ trung bình 700 °C hoặc tối đa 30 phút tại trung bình 900 °C; nhiệt độ tối đa 1200 °C không có nghĩa duy trì được 30 phút ở 1200 °C. Giữ cấu hình legacy riêng với hệ TP6 hiện tại.[Nguồn 3 · tr. 46]

Thông tin lựa chọn bổ sung theo tài liệu hãng

TB3031 cho ngói lợp, TB3036 cho đồ bàn ăn và TB3038 cho sứ vệ sinh. Cả ba có nhiệt độ vận hành tối đa 1200 °C; thời gian 5/7/16 giờ tương ứng được xác định tại nhiệt độ trung bình 700 °C, không phải ở 1200 °C. Chọn hộp theo cả khoảng hở, nhiệt độ trung bình và thời gian chu trình.[Nguồn 4 · tr. 4]

Video minh họa đo biên dạng nhiệt khi nung gốm

Video Datapaq được thư viện Fluke Process Instruments dẫn nguồn, minh họa ứng dụng đo biên dạng nhiệt khi nung gốm. Đây là tư liệu ứng dụng; thiết bị trong video không xác nhận phiên bản TP6 hoặc mã hộp bảo vệ nhiệt hiện hành.

Nguồn tham khảo — mở / thu gọn

Thông tin hãng và liên hệ

Liên hệ Vạn Năng để trao đổi ứng dụng, lựa chọn cấu hình Datapaq và yêu cầu báo giá theo nhu cầu.

Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thiết Bị Công Nghệ Vạn Năng

Vạn Năng là đại diện Datapaq tại Việt Nam.

📍 Địa chỉ: 818 Trường Chinh, Phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

📞 SĐT – Zalo: 0903 991 335 (Ms. Hạnh – Giám Đốc Kinh Doanh)

✉️ Email: hienhanh@vannangvn.com

Tài liệu kỹ thuật chính hãng (3)

PDF

KILN official brochure

© 2022 Fluke Process Instruments ; 7/2022 Kiln Tracker_BR_RevD-EN

Xem tài liệu PDF

PDF

Thermocouples – Furnace Tracker/Kiln Tracker

9/2016 DS_FT_KT_Probes, Rev. C

Xem tài liệu PDF

Hướng dẫn sử dụng — đối chiếu đúng model và phiên bản (2)

PDF

Hướng dẫn Kiln Tracker MA5020A — Issue 1 (2009); kiểm tra model trước áp dụng

Mã tài liệu MA5020A · Ấn bản 1.

Xem tài liệu PDF

PDF

TM21 Radio-telemetry System Manual

Mã tài liệu MA5940A · Ấn bản 2e.

Xem tài liệu PDF

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Datapaq Kiln Tracker – Đo biên dạng nhiệt lò nung gốm”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *