hienhanh@vannangvn.com
Máy đo màu Shanghai Modern XD-1058/110/200
Dòng máy đo màu cầm tay XD-1058, XD-1059, XD-110 và XD-200 phục vụ đo và so sánh màu mẫu. Chọn theo hình học chiếu sáng, khẩu độ và điều kiện đo của từng model.
- Bản 110 có khẩu độ φ4 mm; các bản 200, 1058 và 1059 ghi φ8 mm.
- Bảng hãng phân biệt rõ màn hình, độ lặp lại, lưu trữ và chức năng phổ giữa các model.
Máy đo màu cầm tay XD-1058/1059/110/200
Máy đo màu dòng XD phục vụ đo, so sánh mẫu và kiểm soát sự thống nhất màu. Trang hãng giới thiệu đo Lab, sai khác màu và phân tích phản xạ phổ; các thông số dưới đây được giữ theo đúng bốn cột model trong ảnh bảng gốc, không gộp thành một cấu hình chung.
So sánh thông số máy đo màu bốn model
| Thông số | XD-110 | XD-200 | XD-1058 | XD-1059 |
|---|---|---|---|---|
| Hình học chiếu sáng | 8°/d | 8°/d | 45°/0°: chiếu vòng đều, thu 0° | D/8°: chiếu khuếch tán đều, thu 8° |
| Khẩu độ đo | φ4 mm | φ8 mm | φ8 mm | φ8 mm |
| Kích thước cầu tích phân theo ảnh hãng | φ42 mm | φ42 mm | φ58 mm | φ58 mm |
| Cảm biến | Photodiode silicon | Photodiode silicon | Photodiode silicon | Photodiode silicon |
Dữ liệu phổ và màu |
||||
| Dải bước sóng đo | — | — | 400–700 nm | 400–700 nm |
| Khoảng bước sóng | — | — | 10 nm | 10 nm |
| Dải đo phản xạ | — | — | 0–200% | 0–200% |
| Không gian màu | CIE LabCH; CIE LAB; XYZ | CIE LabCH; CIE LAB; XYZ | CIE LAB; XYZ; Yxy; LCh; CIE LUV | CIE LAB; XYZ; Yxy; LCh; CIE LUV; LAV&WI&YI theo nhãn ảnh hãng |
| Góc người quan sát | 10° | 10° | 2°/10° | 2°/10° |
Hiển thị và nguồn sáng |
||||
| Thời gian đo | 1.5 s | 1.5 s | 1.5 s | 1.2 s |
| Màn hình | TFT màu 2.8 inch, 16:9 | TFT màu 2.8 inch, 16:9 | TFT màu 3.5 inch, cảm ứng điện dung | TFT màu 3.5 inch, cảm ứng điện dung |
| Nguồn sáng lựa chọn | D65 | D65 | D65, A, C, D50, D55, D75, F2, F6, F7, F8, F11, F12 | D65, A, C, D50, D55, D75, F1–F12 |
| Bộ phát sáng | LED kích thích ánh sáng xanh | LED kích thích ánh sáng xanh | Nguồn LED tổ hợp | Nguồn LED tổ hợp |
Độ lặp lại, sai khác giữa máy và lưu trữ |
||||
| Độ lặp lại sai khác màu | ≤0.08 ΔE*ab; tấm trắng chuẩn, trung bình 30 phép đo | ≤0.08 ΔE*ab; tấm trắng chuẩn, trung bình 30 phép đo | ΔE*ab trong 0.04; sau hiệu chuẩn, đo tấm trắng 30 lần, cách 5 s | ΔE*ab trong 0.04; sau hiệu chuẩn, đo tấm trắng 30 lần, cách 5 s |
| Độ lặp lại phản xạ phổ | — | — | Độ lệch chuẩn trong 0.1%; dải 400–700 nm trong 0.2% | Độ lệch chuẩn trong 0.1%; dải 400–700 nm trong 0.2% |
| Sai khác giữa máy | ≤0.50 ΔE*ab | ≤0.50 ΔE*ab | Trong 0.2 ΔE*ab; trung bình trên 12 tấm màu BCRA Series II | Trong 0.2 ΔE*ab; trung bình trên 12 tấm màu BCRA Series II |
| Lưu trữ | 100 chuẩn; 20.000 mẫu thử | 100 chuẩn; 20.000 mẫu thử | 1.000 chuẩn; 15.000 mẫu thử | Trên 15.000 bản ghi; ảnh ghi 1.000 chuẩn và 15.000 mẫu thử |
| Khối lượng | 500 g | 500 g | 600 g | 600 g |
Dấu — nghĩa là ô nguồn không công bố giá trị cho model đó, không phải khẳng định chức năng có hoặc không. Các nhãn CIE LabCH và LAV&WI&YI được giữ theo chữ trên ảnh hãng, cần đối chiếu phần mềm của cấu hình cung cấp khi sử dụng.
Phân biệt điều kiện đo và tính năng
Hai máy đo màu XD-110/200 có màn hình TFT màu 2.8 inch và LED kích thích ánh sáng xanh. Hai bản 1058/1059 có màn hình cảm ứng điện dung 3.5 inch, nguồn LED tổ hợp và các thông số phổ 400–700 nm trong bảng. Hình học 45°/0° được ghi cho bản 1058; D/8° cho bản 1059. Không áp dụng mô tả 45°/0° ở phần giới thiệu chung cho mọi model.
Độ lặp lại sai khác màu của bản 1058/1059 được nêu sau hiệu chuẩn, với 30 phép đo tấm trắng cách nhau 5 giây. Sai khác giữa máy của hai bản này là trung bình trên 12 tấm màu BCRA Series II. Các điều kiện này khác phép đo của bản 110/200, nên cần đọc đầy đủ nhãn thay vì chỉ so sánh con số.
Trang hãng còn mô tả so sánh với các thiết bị nhập khẩu bằng trị số Lab trong quá trình phát triển. Những con số thử nghiệm đó không thay thế độ lặp lại hay sai khác giữa máy ở bảng model. Phần mềm PC được hãng nêu để mở rộng chức năng; khả năng đo phổ, phối màu và công thức màu cần đối chiếu đúng cấu hình.
Danh mục cung cấp dòng XD theo hãng
| Hạng mục | Số lượng theo bảng 1058/1059/110/200 |
|---|---|
| Máy đo màu | 1 |
| Ống/hộp hiệu chuẩn | 1 |
| Dây dữ liệu | 1 |
| Pin lithium | 1 |
| Nắp bảo vệ khẩu độ | 1 |
| Dây đeo tay | 1 |
| Danh sách đóng gói | 1 |
| Bộ nguồn | 1 |
| Đĩa phần mềm | 1 |
| Hướng dẫn sử dụng | 1 |
| Giấy chứng nhận sản phẩm | 1 |
Trang đặt hàng máy đo màu liệt kê đủ bốn mã. Cần xác nhận model, khẩu độ, nguồn sáng và bộ cung cấp theo cấu hình thực tế khi chọn thiết bị; các đặc điểm định lượng của một cột không tự áp dụng cho cột bên cạnh.
Thông tin hãng và tư vấn
Vạn Năng là đại diện độc quyền Shanghai Modern tại Việt Nam.
Trang sản phẩm: Máy đo màu (hãng, CN)
Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thiết Bị Công Nghệ Vạn Năng
📍 Địa chỉ: 818 Trường Chinh, Phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
📞 SĐT – Zalo: 0903 991 335 (Ms. Hạnh – Giám Đốc Kinh Doanh)
✉️ Email: hienhanh@vannangvn.com
TÀI LIỆU KỸ THUẬT
Tài liệu giới thiệu và thông số XD-1058/XD-1059/XD-110/XD-200 (hãng, tiếng Trung, 2 trang)
Tài liệu sản phẩm của hãng · Tiếng Trung · 2 trang





![CC120-E-2-768x576 copy [Chính Hãng] 3nh - Bàn So Màu - CC120-E-1](https://vannangvn.com/wp-content/uploads/2026/03/CC120-E-2-768x576-copy-500x375.jpg)
![CC120-i-5-768x576 copy [Nhập Khẩu] 3nh - Bàn So Màu - CC120-I-3](https://vannangvn.com/wp-content/uploads/2026/03/CC120-i-5-768x576-copy-500x375.jpg)

![harper-2-768x576 copy [Chính Hãng] Harper Corporation of America - Bàn In Thử Motor Hóa - Motorized Proofer Tables](https://vannangvn.com/wp-content/uploads/2026/03/harper-2-768x576-copy-500x375.jpg)
Reviews
There are no reviews yet.