hienhanh@vannangvn.com
Máy đo độ bóng Shanghai Modern XD-2323/2324
XD-2323 và XD-2324 đo độ bóng bề mặt sơn, mực, nhựa, giấy, gốm và kim loại. Bản 2323 dùng 60°; bản 2324 có 20°/60°/85°.
- Dải tại 60° lần lượt 0–200 GU và 0–1000 GU.
- Máy kiểm tra tấm chuẩn, lưu dữ liệu và dùng phần mềm quản lý chất lượng; chọn đúng góc, dải và kết nối theo model.
Máy đo độ bóng XD-2323/2324
Hai model đo độ bóng và kiểm tra chất lượng bề mặt sơn, mực, giấy in, nhựa, linh kiện, đồ gỗ, gốm, lớp mạ, kim loại và đá cẩm thạch theo hãng. Lựa chọn góc đo phụ thuộc bề mặt và phương pháp kiểm tra; dải của bản một góc và ba góc được giữ riêng.
So sánh thông số đo độ bóng
| Thông số | XD-2323 | XD-2324 |
|---|---|---|
Góc, vết đo và dải từng model |
||
| Góc đo | 60° | 20° / 60° / 85° |
| Vết đo (mm) | 60°: 9 × 15 | 20°: 9 × 10; 60°: 9 × 15; 85°: 5 × 38 |
| Phạm vi đo | 60°: 0–200 GU | 20°: 0–2000 GU; 60°: 0–1000 GU; 85°: 0–160 GU |
| Độ chia | 1 GU | 0.1 GU |
| Độ lặp lại theo nguồn | 0–100 GU: ±1 GU; 100–200 GU: ±1% GU | 0–100 GU: ±0.2 GU; 100–2000 GU: ±0.2% GU |
| Giao tiếp | USB | USB, Bluetooth 2.1 |
Chức năng chung của dòng |
||
| Chế độ thử | Chế độ cơ bản, thống kê, liên tục, quản lý chất lượng | Chế độ cơ bản, thống kê, liên tục, quản lý chất lượng |
| Thời gian đo | 0.5Giây /Mỗi góc | 0.5Giây /Mỗi góc |
| Độ chính xác | Theo hãng: đáp ứng yêu cầu máy đo độ bóng làm việc cấp 1, JJG 696 | Theo hãng: đáp ứng yêu cầu máy đo độ bóng làm việc cấp 1, JJG 696 |
| Thời gian tự tắt | 30~120Giây Có thể chọn | 30~120Giây Có thể chọn |
| Hiệu chuẩn | Tự kiểm tra và hiệu chuẩn khi bật máy / hiệu chuẩn thủ công | Tự kiểm tra và hiệu chuẩn khi bật máy / hiệu chuẩn thủ công |
| Ngôn ngữ | Tiếng Trung giản thể, Tiếng Anh, Tiếng Trung phồn thể | Tiếng Trung giản thể, Tiếng Anh, Tiếng Trung phồn thể |
| Khả năng lưu dữ liệu | 35.000 bản ghi: cơ bản và liên tục 15.000, quản lý chất lượng 10.000, thống kê 10.000 | 35.000 bản ghi: cơ bản và liên tục 15.000, quản lý chất lượng 10.000, thống kê 10.000 |
| Màn hình | 2.3 inch Màn hình đen trắng | 2.3 inch Màn hình đen trắng |
| Kích thước | 160×52×84mm | 160×52×84mm |
| Khối lượng | Khoảng 300g(Gồm hộp hiệu chuẩn và pin ) | Khoảng 300g(Gồm hộp hiệu chuẩn và pin ) |
| Nguồn điện | 1 pin AA kiềm hoặc NiMH sạc, hơn 10.000 phép đo; hoặc dùng cổng USB | 1 pin AA kiềm hoặc NiMH sạc, hơn 10.000 phép đo; hoặc dùng cổng USB |
| Phần mềm | Phần mềm quản lý chất lượng GQC6, in báo cáo kiểm tra và mở rộng chức năng | Phần mềm quản lý chất lượng GQC6, in báo cáo kiểm tra và mở rộng chức năng |
Điều kiện môi trường |
||
| Nhiệt độ / điều kiện vận hành | 0~40℃(32~104°F) | 0~40℃(32~104°F) |
| Nhiệt độ / điều kiện lưu kho | -20~50℃(-4~122°F) | -20~50℃(-4~122°F) |
| Độ ẩm môi trường | Nhỏ hơn 85%RH, Không ngưng tụ | Nhỏ hơn 85%RH, Không ngưng tụ |
Kích thước vết đo độ bóng có đơn vị mm theo tiêu đề nguồn. Phạm vi tại mỗi góc và độ chia thuộc đúng model; độ lặp lại theo khoảng GU là chỉ tiêu riêng, không dùng độ chia làm sai số phép đo.
Hiệu chuẩn và quản lý dữ liệu
Máy đo độ bóng tự kiểm tra tấm chuẩn và hiệu chuẩn khi bật nguồn, đồng thời hỗ trợ hiệu chuẩn thủ công. Bốn chế độ cơ bản, thống kê, liên tục và quản lý chất lượng đáp ứng các cách thu thập số liệu của người dùng. Hãng nêu lưu 35.000 bản ghi và dùng phần mềm GQC6 để in báo cáo hoặc mở rộng chức năng.
Độ bóng được đối chiếu với tấm chuẩn và điều kiện đo phù hợp. Nguồn liên hệ thiết kế với ISO 2813, ASTM D523 và GB/T 9754; yêu cầu JJG 696 được ghi như công bố hãng, không thay cho chứng nhận hiệu chuẩn của máy giao thực tế.
Bộ cung cấp và sử dụng độ bóng
| Hạng mục | Số lượng theo bảng dòng |
|---|---|
| Máy đo | 1 |
| Tấm chuẩn hiệu chuẩn | 1 |
| Pin | 1 |
| Khăn lau | 1 |
| Danh sách đóng gói | 1 bản |
| Hướng dẫn sử dụng | 1 bản |
| Giấy chứng nhận sản phẩm | 1 bản |
Mục phụ kiện tiêu chuẩn còn nêu dây USB và phần mềm GQC tải từ hãng hoặc bộ phận sau bán hàng. Máy in nhỏ là tùy chọn. Bảng bộ cung cấp dùng nhãn chung XD-2323/2324; xác nhận bộ giao cho model chọn, không cộng hai danh sách thành một bộ mới.
- Khi đo, giữ máy ổn định và áp sát cửa đo vào mẫu, tránh dịch chuyển hoặc rung.
- Tránh thay đổi nhanh ánh sáng, nhiệt độ hoặc độ ẩm xung quanh. Máy không chống nước và không dùng trong sương nước hoặc ẩm cao ngoài điều kiện nguồn.
- Giữ cửa đo sạch, tránh nước, bụi và vật lạ vào trong, tránh va chạm.
- Sau dùng, tắt máy, cất máy và tấm chuẩn trong hộp ở nơi khô, mát theo hướng dẫn hãng.
Thông tin hãng và tư vấn
Vạn Năng là đại diện độc quyền Shanghai Modern tại Việt Nam.
Trang sản phẩm: Máy đo độ bóng (hãng, CN)
Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thiết Bị Công Nghệ Vạn Năng
📍 Địa chỉ: 818 Trường Chinh, Phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
📞 SĐT – Zalo: 0903 991 335 (Ms. Hạnh – Giám Đốc Kinh Doanh)
✉️ Email: hienhanh@vannangvn.com
TÀI LIỆU KỸ THUẬT
XD-2323-2324 — Giới thiệu và thông số sản phẩm
Tài liệu sản phẩm của hãng · Tiếng Trung · 2 trang







![cc120-c-2-768x576 copy [Giá Tốt] 3nh - Bàn So Màu - CC120-C-1](https://vannangvn.com/wp-content/uploads/2026/03/cc120-c-2-768x576-copy-500x375.jpg)
![Leneta-10H copy [Chính Hãng] Leneta - Bảng Kẻ Ô Vuông - 10H](https://vannangvn.com/wp-content/uploads/2026/03/Leneta-10H-copy-500x375.jpg)
![CC120-K-2-768x576 copy [Chính Hãng] 3nh - Bàn So Màu - CC120-K-1](https://vannangvn.com/wp-content/uploads/2026/03/CC120-K-2-768x576-copy-500x375.jpg)
![Leneta-10B copy [Giá Tốt] Leneta - Bảng Kẻ Ô Vuông - 10B](https://vannangvn.com/wp-content/uploads/2026/03/Leneta-10B-copy-500x375.jpg)
Reviews
There are no reviews yet.