Datapaq RotoPaq

Datapaq RotoPaq — Datapaq RotoPaq khảo sát chu trình gia nhiệt và làm nguội trong đúc quay nhựa. Trang này chọn cấu hình Premium dùng logger TP6116, tách riêng hệ RotoPaq Lite.

  • RotoPaq Premium dùng logger TP6116 10 kênh.
  • Khảo sát gia nhiệt và làm nguội trong đúc quay nhựa.
  • RF/Bluetooth cần xác nhận khả dụng theo thị trường.

TỔNG QUAN VÀ ỨNG DỤNG

Datapaq RotoPaq khảo sát chu trình gia nhiệt và làm nguội trong đúc quay nhựa. Cấu hình Premium dùng logger TP6116, tách riêng hệ RotoPaq Lite.

Dữ liệu nhiệt từ môi trường lò, bề mặt khuôn hoặc bên trong khuôn hỗ trợ đánh giá chu trình đúc quay. Bộ bảo vệ nhiệt và phương pháp gá phải phù hợp chuyển động của khuôn.

Minh họa dòng RotoPaq do Fluke cung cấp
Minh họa dòng RotoPaq trên trang Fluke; logger, bộ bảo vệ nhiệt và phần mềm được lựa chọn theo cấu hình.

Cấu hình hệ thống

Hạng mục RotoPaq Premium RotoPaq Lite
Logger hiện hành TP6116 / TP6116-TM DP5660
Số kênh 10 6
Dải đo −100 đến 1370 °C (Type K) −200 đến 1370 °C
Bộ nhớ 4 triệu điểm dữ liệu 50.000 giá trị mỗi kênh
Barrier TB5000-RP / TB5018-RP / TB5811 TB5012-RP

Hai hệ không được coi tương đương; chọn logger, barrier và truyền dữ liệu theo ứng dụng.

Minh họa lắp thiết bị theo dõi nhiệt trên khuôn quay trong tài liệu ứng dụng của hãng năm 2006; không đại diện cấu hình logger hiện hành.
Minh họa lắp thiết bị theo dõi nhiệt trên khuôn quay trong tài liệu ứng dụng của hãng năm 2006; không đại diện cấu hình logger hiện hành.

Thông số và phạm vi cấu hình

Logger TP6116 — RotoPaq Premium

Mã model TP6116 / TP6116-TM
Kích thước 197 x 97 x 20 mm (7,8 x 3,8 x 0,8”)
Số kênh 10
Dải nhiệt độ đo -100 đến 1370°C (-148 đến 2498°F)

Phụ thuộc loại thermocouple;

giá trị hiển thị cho Type K

Kết nối USB hoặc Bluetooth*
Bộ nhớ 4 triệu điểm dữ liệu
Điều kiện bắt đầu/dừng Tự động, thủ công, nhiệt độ tăng/giảm hoặc theo thời gian
Chu kỳ lấy mẫu Không telemetry: 0,2 giây–50 phút.

RF telemetry*: 2 giây–50 phút.

Độ chính xác ± 0,3 °C (0,5 °F) – Type K
Độ phân giải ± 0,1°C (0,18 °F)
Loại thermocouple Type K;

có các lựa chọn J, N, T, R, S, B

Lưu nhiều lượt Tối đa 10 lượt trước khi quay về PC

Bảo vệ nhiệt cho RotoPaq Premium

Mã model TB5000-RP TB5018-RP TB5811
Vật liệu / cấu tạo — Chống nước Chống nước
Kích thước 130x220x292 mm (5,1×8.6×11.4 in) 120x206x401 mm (4,7×8.1×15.7 in) 100x146x303 mm (3,9×5.7×11.9 in)
Khối lượng 6,2 kg (13,7 lbs) 8,3 kg (18,3 lbs) 7,8 kg (17,2 lbs)
Bộ hấp thụ nhiệt tương thích 2 x TB1001 (1,0 kg / 2,2 lbs)
Gá barrier Giá đỡ (rộng 220 mm / 8,6 in) hoặc tùy chỉnh
Nhiệt độ môi trường TB5000-RP (giờ) TB5018-RP (giờ) TB5811 (giờ)
100 °C (212 °F) 14,5 17 —
150 °C (302 °F) 6,5 8 8
200 °C (392 °F) 4,5 5 5
250 °C (482 °F) 3,5 4 4
280 °C (536 °F) — 3 3
300 °C (572 °F) 3 — —

Kết nối và tùy chọn logger

Hạng mục Giá trị / điều kiện áp dụng
Vỏ TP6 Inox 316 gia công;

IP67

Tùy chọn pin Alkaline, NiMH hoặc lithium;

xác nhận theo cấu hình

Truyền dữ liệu thời gian thực USB, RF hoặc Bluetooth tùy cấu hình và thị trường

* RF/Bluetooth có khả dụng tùy quốc gia sử dụng. Logger, bộ hấp thụ nhiệt và bộ bảo vệ nhiệt được lựa chọn thành một cấu hình đồng bộ theo ứng dụng.

Đồ thị minh họa các chu kỳ gia nhiệt và làm nguội trong tài liệu ứng dụng của hãng năm 2006; không phải giới hạn bảo vệ của cấu hình đang chọn.
Đồ thị minh họa các chu kỳ gia nhiệt và làm nguội trong tài liệu ứng dụng của hãng năm 2006; không phải giới hạn bảo vệ của cấu hình đang chọn.

Lựa chọn và sử dụng

Đầu dò mineral-insulated hoặc exposed-junction phù hợp theo dõi bên trong khuôn; đầu dò từ tính cho khuôn thép và exposed-junction dán cho bề mặt phù hợp. Oven Tracker Insight hỗ trợ reset logger, xem dữ liệu, phân tích nhiệt độ cực đại, tốc độ tăng nhiệt, thời gian trên ngưỡng và báo cáo; chức năng thực tế tùy edition và cấu hình truyền dữ liệu.

Cấu hình và phụ kiện theo phạm vi tài liệu

TP3016 và TP3016-TM là logger 10 kênh K, −100 đến 1370 °C, chính xác ±0,3 °C, phân giải 0,1 °C; bộ nhớ 3,2 triệu điểm tổng cộng, giới hạn bên trong 70 °C, pin NiMH. Chu kỳ không RF là 0,1 giây–50 phút; RF là 2 giây–50 phút. Tài liệu nêu 445 giờ ở chu kỳ 5 giây và 140 giờ khi RF ở chu kỳ 3 giây. Hộp chống nước TB5016-RP có kích thước 120 × 206 × 401 mm, nặng 8,3 kg với hai TB1001; thời gian ở 100/150/200/250/300 °C lần lượt 17/8/5/4/3 giờ. Giữ cấu hình này riêng với TB5018-RP và các giá trị của thế hệ hiện hành.[Nguồn 1]

Anten TX2080 cho TB4215 và dẫn đến Oven Tracker TB4215 RotoPaq Thermal Barrier User Guide. Đây là quan hệ anten của cấu hình lịch sử; không tự gán thông số TB5000-RP hay TB5016-RP.[Nguồn 2 · tr. 27]

Thông tin lựa chọn bổ sung theo tài liệu hãng

TB5000-RP cao × rộng × dài 130 × 220 × 292 mm, 6,2 kg gồm heatsink, dùng với TP3016 và hai TB1001. Dãy thời gian tại 100/150/200/250/300 °C là 14,5/6,5/4,5/3,5/3 giờ. Các dãy bảo vệ của TB5000-RP và TB5016-RP được tài liệu nêu trong môi trường không khí ổn định; không chuyển thành thời gian ngâm nước. Bộ nhớ TP3016/TP3016-TM có thể bị giới hạn bởi thời lượng pin; trị số 140 giờ RF tại chu kỳ 3 giây thuộc chế độ truyền RF đơn. Datasheet yêu cầu đối chiếu tài liệu TP3 và TP3 RF cho thông số đầy đủ và phê duyệt telemetry/Bluetooth; không coi bảng ứng dụng này là chứng nhận vô tuyến của cấu hình hiện hành.[Nguồn 3 · tr. 2]

Video chính hãng

RotoPaq Lite in Rotomold Carousel Oven

DatapaqLtd — ứng dụng RotoPaq Lite trong lò khuôn quay Carousel; không đại diện cấu hình RotoPaq Premium.

Video bổ sung: RotoPaq Lite System used in Rotomold Rock & Roll Oven

DatapaqLtd — ứng dụng RotoPaq Lite trong lò khuôn quay Rock & Roll.

Thông tin hãng và liên hệ

Liên hệ Vạn Năng để được tư vấn lựa chọn hệ thống, cấu hình phù hợp với ứng dụng và báo giá theo nhu cầu.

Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thiết Bị Công Nghệ Vạn Năng

Vạn Năng là đại diện Datapaq tại Việt Nam.

📍 Địa chỉ: 818 Trường Chinh, Phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

📞 SĐT – Zalo: 0903 991 335 (Ms. Hạnh – Giám Đốc Kinh Doanh)

✉️ Email: hienhanh@vannangvn.com

Nguồn tham khảo — mở / thu gọn
Hướng dẫn & an toàn (1)

PDF

An toàn bộ ghi dữ liệu Datapaq

Xem PDF

Hệ thống & phụ kiện (2)

PDF

Datapaq RotoPaq

Tài liệu đời TP3; không dùng thông số logger cho đời hiện hành.

Xem PDF

PDF

Datapaq RotoPaq Lite

Tài liệu đời Q18; không dùng thông số logger cho đời hiện hành.

Xem PDF

Ứng dụng / tài liệu tham khảo (2)

PDF

Báo cáo mẫu RotoPaq Lite

Tài liệu đời Q18; không dùng thông số logger cho đời hiện hành.

Xem PDF

PDF

Ứng dụng đo biên dạng nhiệt trong đúc quay

Báo cáo/ứng dụng minh họa; không phải kết quả hoặc cấu hình bán mặc định.

Xem PDF

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Datapaq RotoPaq”

Your email address will not be published. Required fields are marked *