hienhanh@vannangvn.com
Buồng thử sương muối Shanghai Modern XD-27-60/90
Buồng thử sương muối XD-27-60 và XD-27-90 tạo môi trường ăn mòn tăng tốc cho kim loại, lớp mạ, lớp phủ và linh kiện theo ứng dụng hãng nêu.
- Kích thước buồng lần lượt 600 × 450 × 400 mm và 900 × 600 × 500 mm, theo sâu × rộng × cao, không gồm nắp dốc chống nhỏ giọt.
- CASS hoặc kích thước riêng cần đặt theo yêu cầu.
Buồng thử sương muối XD-27-60/90
Buồng sương muối mô phỏng các giọt chứa muối trong môi trường ăn mòn để thử kim loại, lớp mạ, lớp phủ và linh kiện. Hãng nêu ứng dụng trong điện tử, điện, ô tô, hàng không, liên lạc, nhựa và cơ khí, liên hệ dòng thiết bị với phương pháp GB/T 2423.
So sánh buồng thử sương muối hai model
| Thông số | XD-27-60 | XD-27-90 |
|---|---|---|
| Kích thước buồng sâu × rộng × cao | 600 × 450 × 400 mm | 900 × 600 × 500 mm |
| Điều kiện kích thước buồng | Không gồm nắp dốc chống nhỏ giọt | Không gồm nắp dốc chống nhỏ giọt |
| Kích thước ngoài | Theo thiết bị thực tế | Theo thiết bị thực tế |
| Vật liệu ở bảng đặt hàng | PVC/PP, xác nhận theo cấu hình | PVC/PP, xác nhận theo cấu hình |
Chỉ tiêu chung và điều kiện thử
| Thông số | Giá trị theo nguồn |
|---|---|
| Nhiệt độ phòng thử | 35–40 °C |
| Độ đồng đều nhiệt | ≤±2 °C |
| Dao động nhiệt | ±1 °C |
| Nhiệt độ bình bão hòa | Nhiệt độ phòng +10 °C đến +65 °C |
| Phạm vi ẩm | >90% RH |
| Độ chính xác điều khiển ẩm | ±5% RH |
| Độ lệch ẩm | ±4.0% RH |
| Lắng đọng sương theo chỉ tiêu | 1–2 mL/80 cm²/h; lấy trung bình thu gom trong thời gian >16 giờ |
| Lắng đọng theo mục điều chỉnh | 1–3 mL/80 cm²·h; phạm vi điều chỉnh của hệ phun theo nguồn |
| Bể dung dịch theo chỉ tiêu | ≥100 L |
| Nguồn điện | AC220 V; 50 Hz |
| Phân giải hiển thị/nhập | Nhiệt 0.1 °C; ẩm 0.1%; thời gian 0.1 min |
| Cảm biến nhiệt | PT100 |
| Điều kiện nhiệt độ nơi đặt | 0–30 °C |
Lắng đọng 1–2 mL/80 cm²/h là chỉ tiêu thu gom trung bình với thời gian trên 16 giờ; 1–3 mL/80 cm²·h là phạm vi được nêu trong mục điều chỉnh hệ phun. Hai nhãn được giữ riêng, không lấy dải điều chỉnh thay cho chỉ tiêu phép thử.
Kết cấu và nguyên lý phun sương muối
- Bảng kết cấu mô tả vỏ trong PVC chịu nhiệt/chống ăn mòn dày 8 mm, làm mềm nhiệt và tạo khuôn; mép ghép phay góc 90° và hàn nhựa nóng để mối nối phẳng. Danh mục đặt hàng có PVC/PP, cần xác nhận đúng vật liệu cấu hình cung cấp.
- Bình bão hòa bằng SUS304, có bảo vệ mức nước thấp và tự bổ sung nước. Bình bổ sung thuốc thử được mô tả bằng PVC dày 5 mm.
- Bể nước hằng nhiệt PVC dày 8 mm và điều khiển mực nước tự động. Cửa có cơ cấu nâng hạ, gioăng kín và cửa quan sát acrylic trong theo nguồn.
- Mái buồng dốc để giọt ngưng tụ chảy về hai bên, tránh rơi lên mẫu.
- Khí nén qua điều áp, tách dầu/nước và bình bão hòa gia nhiệt/làm ẩm tới vòi. Vòi tạo áp suất âm hút dung dịch muối, hòa cùng không khí ẩm rồi phân tán qua bộ khuếch tán hình nón.
Hệ phun có lựa chọn liên tục hoặc gián đoạn/luân phiên theo mô tả hãng; điều chỉnh áp suất vòi và góc tấm phân tán để kiểm soát lắng đọng. Nguồn mô tả vòi thủy tinh PYREX, hệ nước muối được gia nhiệt trước khi dẫn tới vòi, cùng điều khiển mức và lưu lượng.
Hệ thoát nước kết hợp thoát sương để thải dung dịch và giữ cân bằng áp suất. Sau phép thử, hệ xả sương nhanh được hãng nêu yêu cầu xả trong 30 phút; khí áp suất cao hỗ trợ đưa sương ra khỏi buồng.
Điều khiển và bảo vệ buồng sương muối
Hệ điều khiển theo dõi nhiệt độ buồng, ẩm, nhiệt bình bão hòa, nhiệt nước muối, áp suất, lưu lượng, chế độ phun và thời gian; nguồn còn nêu in, lưu dữ liệu/đường cong và giao tiếp xuất dữ liệu. Danh mục chấp hành trên nguồn có contactor AC/bộ ngắt Schneider, rơle nhỏ Omron, rơle bán dẫn Lingtong, rơle nhiệt Samwon và van điện từ Hongyuan; cần xác nhận cấu hình linh kiện thực tế. Các bảo vệ gồm quá nhiệt, quá áp, thiếu nước, lỗi bộ gia nhiệt, lỗi nguồn, trạng thái đóng cửa và chẩn đoán lỗi. Bảo vệ mức thấp được nêu cho các bình/bể và bảo vệ quá dòng cho mạch điện.
Trang hãng ghi rõ cấu hình này không có hệ điều hòa không khí. Các đoạn mô tả hệ sấy, làm lạnh và lưu thông khí ở mục đó không được tính thành chức năng tiêu chuẩn của buồng sương muối này. Phiên bản thử gia tốc bằng đồng/axit acetic (CASS) được làm riêng; kích thước đặt khác là yêu cầu riêng.
Điều kiện nơi đặt theo nguồn là nền phẳng, thông gió, không ẩm ướt và không có khí/bụi dễ cháy, nổ hay ăn mòn. Cần thoát sàn trong khoảng 1 m, chừa không gian bảo dưỡng và nguồn AC220 V/50 Hz với công tắc riêng phù hợp cấu hình. Hãng mô tả hệ xử lý nước mềm bằng khử ion cho nhu cầu thử.
Danh mục cung cấp theo bảng hãng
| Hạng mục | Số lượng |
|---|---|
| Buồng thử | 1 máy |
| Vòi thủy tinh | 1 |
| Tháp phun | 1 bộ |
| Hệ xả sương | 1 nhóm |
| Giá đặt mẫu | 6 |
| Tỷ trọng kế | 1 |
| Thanh đặt mẫu | 1 |
| Thuốc thử NaCl | 2 chai |
| Ống đong tiêu chuẩn | 1 |
| Cốc 5.000 mL | 1 |
| Bộ thu gom | 1 |
| Hướng dẫn sử dụng | 1 bản |
Tài liệu kỹ thuật được hãng nêu một bộ gồm giấy chứng nhận sản phẩm, phiếu bảo hành, hướng dẫn sử dụng và hướng dẫn thiết bị đo. Mục phụ kiện trong phần chỉ tiêu còn nêu nhóm thanh đặt mẫu cho phép thử trong 2 kg, hai chai NaCl 500 g, hai cốc thu 80 cm² và hai ống đong 50 mL. Số lượng tại mục này khác một số hàng của bảng cung cấp, vì vậy cần xác nhận bộ giao thực tế; không cộng hai danh sách thành bộ tiêu chuẩn mới.
Thông tin hãng và tư vấn
Vạn Năng là đại diện độc quyền Shanghai Modern tại Việt Nam.
Trang sản phẩm: Buồng thử sương muối (hãng, CN)
Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thiết Bị Công Nghệ Vạn Năng
📍 Địa chỉ: 818 Trường Chinh, Phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
📞 SĐT – Zalo: 0903 991 335 (Ms. Hạnh – Giám Đốc Kinh Doanh)
✉️ Email: hienhanh@vannangvn.com
TÀI LIỆU KỸ THUẬT
Tiêu chuẩn tham khảo GB/T 10587-2006
PDF · Tiếng Trung · 15 trang · Tiêu chuẩn tham khảo
Yêu cầu kỹ thuật đối với buồng thử sương muối. Đây là tiêu chuẩn tham khảo, không phải tài liệu riêng cho XD-27-60/90.
Tiêu chuẩn tham khảo GB/T 1771-2007 / ISO 7253:1996
PDF · Tiếng Trung · 11 trang · Tiêu chuẩn tham khảo
Phạm vi: sơn và véc ni, xác định khả năng chịu sương muối trung tính. Không thay thế datasheet của buồng thử.
Tiêu chuẩn tham khảo GB/T 2423.17-2008
PDF · Tiếng Trung · 7 trang · Tiêu chuẩn tham khảo
Phạm vi: thử môi trường cho sản phẩm điện, điện tử, thử Ka – sương muối. Không tự xác nhận mọi cấu hình buồng đáp ứng phương pháp.









![120I1-768x576 copy [Chính Hãng] 3nh - Bàn So Màu - CC120-I-1](https://vannangvn.com/wp-content/uploads/2026/03/120I1-768x576-copy-500x375.jpg)
![CC120-i-5-768x576 copy [Nhập Khẩu] 3nh - Bàn So Màu - CC120-I-3](https://vannangvn.com/wp-content/uploads/2026/03/CC120-i-5-768x576-copy-500x375.jpg)
![Ban-Truot-XY-Tu-Dong-Automated-XY-Stage-Instron-Model-AT2-1-768x576 copy [Giá Tốt] Instron - Bàn Trượt Xy Tự Động - Model At2](https://vannangvn.com/wp-content/uploads/2026/03/Ban-Truot-XY-Tu-Dong-Automated-XY-Stage-Instron-Model-AT2-1-768x576-copy-500x375.jpg)
![Leneta-10A copy [Nhập Khẩu] Leneta - Bảng Kẻ Ô Vuông - 10A](https://vannangvn.com/wp-content/uploads/2026/03/Leneta-10A-copy-500x375.jpg)
Reviews
There are no reviews yet.