hienhanh@vannangvn.com
Datapaq Furnace Tracker — Hàn vảy CAB và chân không
Datapaq Hệ thống Furnace Tracker cho CAB và hàn vảy chân không đo nhiệt độ trực tiếp trên sản phẩm trong khoảng nhiệt công nghệ hẹp.
- Đánh giá cửa sổ nhiệt hàn vảy trên sản phẩm.
- Theo dõi xu hướng thay đổi quy trình qua các lần đo.
- Tách cấu hình CAB và chân không để lựa chọn hộp bảo vệ nhiệt đúng môi trường.
Chọn nhánh CAB hoặc chân không trước khi xác định bộ ghi, khối hấp thụ nhiệt và đầu dò.
TỔNG QUAN VÀ ỨNG DỤNG
Hệ thống Furnace Tracker cho CAB và hàn vảy chân không đo nhiệt độ trực tiếp trên sản phẩm trong khoảng nhiệt công nghệ hẹp. Nhánh CAB sử dụng hộp bảo vệ nhiệt cách nhiệt kín, trong khi nhánh chân không sử dụng cấu trúc tấm phản xạ nhằm hạn chế thoát khí vào môi trường lò.
TB4000 và VB1150 là hai lựa chọn có nguyên lý bảo vệ và điều kiện vận hành khác nhau. Phần mềm Insight hỗ trợ phân tích quá trình; bộ gá Surveyor có thể duy trì vị trí đầu dò lặp lại khi kiểm tra ổn định lò CAB.
- Đánh giá cửa sổ nhiệt hàn vảy trên sản phẩm.
- Theo dõi xu hướng thay đổi quy trình qua các lần đo.
- Tách cấu hình CAB và chân không để lựa chọn hộp bảo vệ nhiệt đúng môi trường.

Lựa chọn hệ thống và cấu hình
Chọn nhánh CAB hoặc chân không trước khi xác định bộ ghi, khối hấp thụ nhiệt và đầu dò.
Với bộ gá TB4989, trang hãng chỉ định PA0918 × 2, PA0919 × 4 và bộ giảm truyền nhiệt CS0900; cần kiểm tra cấu hình đầy đủ trước báo giá.

Thông số kỹ thuật và so sánh cấu hình
Bộ ghi nhiệt độ: TP6116/9 và TP6116/9-TM / TP6216/9 và TP6216/9-TM
| Thông số / model | TP6116/9 và TP6116/9-TM | TP6216/9 và TP6216/9-TM |
|---|---|---|
| Số kênh | 10 | 20 |
| Dải đo nhiệt độ | -100 đến 1370°C (-148 đến 2498°F) Phụ thuộc loại cặp nhiệt điện (giá trị cho loại K) | -100 đến 1370°C (-148 đến 2498°F) Phụ thuộc loại cặp nhiệt điện (giá trị cho loại K) |
| Kết nối | USB hoặc Bluetooth* | USB hoặc Bluetooth* |
| Dung lượng bộ nhớ | 4 triệu điểm dữ liệu | 4 triệu điểm dữ liệu |
| Điều kiện bắt đầu / dừng | Tự động, thủ công, nhiệt độ tăng/giảm và theo thời gian | Tự động, thủ công, nhiệt độ tăng/giảm và theo thời gian |
| Độ chính xác | ± 0.3 °C (0.5 °F) – Loại K | ± 0.3 °C (0.5 °F) – Loại K |
| Độ phân giải | ± 0.1°C (0.18 °F) | ± 0.1°C (0.18 °F) |
| Loại cặp nhiệt điện | Loại K (có các loại J, N, T, R, S, B) | Loại K (có các loại J, N, T, R, S, B) |
| Khả năng đo nhiều lượt | Tối đa 10 lượt đo trước khi trở về máy tính | Tối đa 10 lượt đo trước khi trở về máy tính |
| Kích thước | 197 x 97 x 20 mm 7.8 x 3.8 x 0.8” | 197 x 97 x 20 mm 7.8 x 3.8 x 0.8” |
Hộp bảo vệ nhiệt: TB4000
| Thông số / model | TB4000 |
|---|---|
| Kích thước | 103 x 273 x 477 mm (4 x 10.75 x 18.8”) |
| Khối lượng (gồm khối hấp thụ nhiệt TB9970) | 12 kg (26.4 lb) |
| Khối hấp thụ nhiệt phù hợp | TB9970 |
| Nhiệt độ vận hành tối đa | 800°C (1472°F) |
Hộp bảo vệ nhiệt: VB1150
| Thông số / model | VB1150 |
|---|---|
| Kích thước | 545 × 258 × 175 mm (21.45 × 10.15 × 6.9”) |
| Thời gian bảo vệ nhiệt | 3.5 giờ trong chân không tại 600 °C (1112 °F) sau đó 45 phút làm mát cưỡng bức bằng không khí* |
| Khối lượng | 27 kg (59.5 lb) |
| Khối hấp thụ nhiệt phù hợp | TB9841A |
| Nhiệt độ vận hành tối đa | 700°C (1292°F) |

Phân biệt lựa chọn hộp bảo vệ
Trang hãng liệt kê TB4002 trong nhóm hộp dành cho CAB, còn VB1151 thuộc nhóm dùng cho hàn chân không với kết cấu tấm phản xạ. Hai mã này là lựa chọn theo ứng dụng; không đồng nhất với TB4000 hoặc VB1150 và không lấy thông số của mã khác làm thông số báo giá. Cần chốt đúng mã hộp và cấu hình đo theo chu trình thực tế.
Trang CAB mô tả TB4002 trong nhóm bảo vệ cho môi trường CAB đến 800 °C (1.472 °F), còn VB1151 thuộc nhóm hàn chân không dùng tấm phản xạ để giảm thoát khí từ vật liệu cách nhiệt. Giới hạn nhiệt độ của nhóm CAB không được chuyển sang VB1151. Thời gian bảo vệ, kích thước và tổ hợp logger phải được xác định riêng theo mã; hai lựa chọn phục vụ các môi trường khác nhau. Nguồn hãng.
Chiều dài và vị trí đầu dò Surveyor
PA0919 dài 700 mm, dùng bốn đầu dò ở hai đầu ngoài của các tay gá; PA0918 dài 385 mm, dùng hai đầu dò ở giữa. Đây là phạm vi đầu dò Surveyor trong tài liệu này; không suy ra kích thước hoặc khả năng thay thế của các bộ gá khác từ chiều dài đầu dò.[Nguồn 1]
Lưu ý lựa chọn và vận hành
VB1150 cần được hãng đánh giá riêng khi thời gian quy trình dài hơn hoặc có giai đoạn phun N2 kéo dài.
RF truyền dữ liệu từ xa và Bluetooth tùy khả năng cung cấp tại từng quốc gia; xác nhận với hãng trước khi chọn cấu hình.
Cần xác nhận mã đặt hàng, cấu hình và thời gian giao; tài liệu này không xác nhận tồn kho.
Trang sản phẩm dùng tên VB1150; datasheet 01/2021 ghi biến thể VB1150D. Cần xác nhận đầy đủ mã biến thể khi báo giá, không mặc định hai mã thay thế được cho nhau.
Danh sách bộ ghi, hộp bảo vệ, đầu dò và phần mềm trên trang là các lựa chọn cấu hình. Phạm vi giao hàng và phụ kiện tùy chọn được chốt theo mã và yêu cầu đo cụ thể trong báo giá.
Cấu hình và phụ kiện theo phạm vi tài liệu
TB4010 kèm survey jig có kích thước tổng cao × rộng × dài 103 × 602 × 650 mm. Đây là kích thước cụm đo gồm gá, không dùng làm kích thước riêng của TB4989.[Nguồn 2 · tr. 2]
TP6119 bên cạnh TP6116 trong cấu hình logger được khuyến nghị cho VB1150D. Giữ đúng hậu tố VB1150D, không mở rộng thành xác nhận mọi VB1150 hoặc BOM AutoPaq.[Nguồn 3 · tr. 2]
Thông tin lựa chọn bổ sung theo tài liệu hãng
Riêng VB1150D: chín tấm phản xạ inox/nhôm, heatsink chuyển pha TB9841A ở giữa và lớp phủ gốm ngoài. Kích thước dài × rộng × cao 545 × 258 × 175 mm, 27 kg; giới hạn 700 °C. Thời gian 3,5 giờ trong chân không ở 600 °C đi kèm 45 phút làm nguội cưỡng bức bằng không khí. Chu trình dài hơn hoặc phun N₂ kéo dài cần cấu hình được xác nhận riêng. Tên VB1150 ở chú thích ảnh cùng tài liệu vẫn khác VB1150D ở phần thông số; không coi hai mã tương đương.[Nguồn 4 · tr. 2]
Thông tin lựa chọn bổ sung theo tài liệu hãng
Trang hãng về Furnace Tracker CAB mô tả bộ gá TB4989 bằng inox, giữ cố định ba cặp thermocouple cách đều trên thanh ở các độ cao cố định. Bộ gá có nắp bảo vệ đầu đo khỏi luồng khí và giá đỡ hạn chế nhiệt truyền vào vỏ thermocouple; cao × rộng 103 × 602 mm. Cấu hình yêu cầu PA0918 × 2, PA0919 × 4 và bộ giảm truyền nhiệt CS0900.
Video ứng dụng từ hãng
Video minh họa nhóm ứng dụng Furnace do trang hãng giới thiệu; không xác nhận cấu hình giao hàng cụ thể.
Nguồn tham khảo — mở / thu gọn
Thông tin hãng và liên hệ
Liên hệ Vạn Năng để trao đổi ứng dụng, lựa chọn cấu hình Datapaq và yêu cầu báo giá theo nhu cầu.
Tham khảo thêm: Trang sản phẩm chính hãng Thương hiệu Fluke – Datapaq Đo nhiệt & kiểm tra lò
Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thiết Bị Công Nghệ Vạn Năng
Vạn Năng là đại diện Datapaq tại Việt Nam.
📍 Địa chỉ: 818 Trường Chinh, Phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
📞 SĐT – Zalo: 0903 991 335 (Ms. Hạnh – Giám Đốc Kinh Doanh)
✉️ Email: hienhanh@vannangvn.com
Tài liệu kỹ thuật chính hãng (4)
Furnace Tracker for Controlled Atmosphere Brazing (CAB) – Datasheet
© 2021 Fluke Process Instruments ; 1/2021 FT_CAB_DS_Rev.D_EN
Furnace Tracker Insight Software Brochure
Thông tin phiên bản và phạm vi áp dụng ghi trong tài liệu.
Datapaq Furnace Tracker System for Continuous Heat Treatment Furnaces
Thông tin phiên bản và phạm vi áp dụng ghi trong tài liệu.
CAB Profiling System: Tool for Improved Quality Control
Rev A · 11/2016.
Hướng dẫn sử dụng — đối chiếu đúng model và phiên bản (2)
TM21 Radio-telemetry System Manual
Mã tài liệu MA5940A · Ấn bản 2e.
Furnace Tracker System Manual
Mã tài liệu MA5070A · Bìa: ấn bản 2a; trang 3: ấn bản 2.
Ứng dụng và tài liệu tham khảo (1)
Atmospheric Furnaces – Product Temperature is Critical
Rev A · 11/2016.
Ví dụ báo cáo — không phải thông số hay chứng nhận (2)
Furnace Tracker Insight Software Standard TUS Survey Report Sample
Datapaq Insight Furnace Surveying v9.001 · Báo cáo mẫu, 22 trang.
Furnace Tracker Insight Software CAB Report Sample
Datapaq Insight Furnace Tracker v7.05 · Báo cáo mẫu, 1 trang.









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.