hienhanh@vannangvn.com
Datapaq Furnace Tracker Sealed Quench — Đo nhiệt xử lý dung dịch nhôm
Datapaq Furnace Tracker Sealed Quench được thiết kế cho chu trình xử lý dung dịch, tôi và hóa già nhôm.
- Theo dõi liên tục ba giai đoạn xử lý dung dịch, tôi và hóa già.
- Mặt nối chia hai phần hỗ trợ thay và tái sử dụng đầu dò.
- Tùy chọn RF cho phép theo dõi dữ liệu theo thời gian thực.
Chọn SQ0010 hoặc SQ0020 theo số điểm đo và model bộ ghi được hãng chỉ định.
TỔNG QUAN VÀ ỨNG DỤNG
Furnace Tracker Sealed Quench được thiết kế cho chu trình xử lý dung dịch, tôi và hóa già nhôm. Barrier kín đi qua các giai đoạn của quy trình cùng sản phẩm, giúp ghi nhận một biên dạng nhiệt liên tục thay vì đánh giá từng công đoạn riêng rẽ.
SQ0010 và SQ0020 tương ứng với cấu hình 10 và 20 đầu dò. Thiết kế không dùng chăn sợi thay thế và bình nước tự nạp lại trong giai đoạn tôi hỗ trợ chuyển tiếp sang hóa già, với điều kiện vận hành và lắp đặt được xác nhận cho quy trình cụ thể.
- Theo dõi liên tục ba giai đoạn xử lý dung dịch, tôi và hóa già.
- Mặt nối chia hai phần hỗ trợ thay và tái sử dụng đầu dò.
- Tùy chọn RF cho phép theo dõi dữ liệu theo thời gian thực.

Lựa chọn hệ thống và cấu hình
Chọn SQ0010 hoặc SQ0020 theo số điểm đo và model bộ ghi được hãng chỉ định.
Đối chiếu tổng thời gian từng giai đoạn, môi trường tôi và khả năng nạp nước của hộp bảo vệ nhiệt.

Thông số kỹ thuật và so sánh cấu hình
Bộ ghi nhiệt độ: TP6126/9 & TP6126/9-TM / TP6326/9 &TP6326/9-TM
| Thông số / model | TP6126/9 & TP6126/9-TM | TP6326/9 &TP6326/9-TM |
|---|---|---|
| Kích thước | 197 x 97 x 20 mm 7.8 x 3.8 x 0.8” | 177 x 124 x 20 mm 7 x 4.9 x 0.8” |
| Số kênh | 10 | 20 |
| Dải đo nhiệt độ | -100 đến 1370°C (-148 đến 2498°F) Phụ thuộc loại cặp nhiệt điện (giá trị cho loại K) | -100 đến 1370°C (-148 đến 2498°F) Phụ thuộc loại cặp nhiệt điện (giá trị cho loại K) |
| Kết nối | USB hoặc Bluetooth* | USB hoặc Bluetooth* |
| Dung lượng bộ nhớ | 4 triệu điểm dữ liệu | 4 triệu điểm dữ liệu |
| Điều kiện bắt đầu / dừng | Tự động, thủ công, nhiệt độ tăng/giảm và theo thời gian | Tự động, thủ công, nhiệt độ tăng/giảm và theo thời gian |
| Độ chính xác | ± 0.3 °C (0.5 °F) – Loại K | ± 0.3 °C (0.5 °F) – Loại K |
| Độ phân giải | ± 0.1°C (0.18 °F) | ± 0.1°C (0.18 °F) |
| Loại cặp nhiệt điện | Loại K (có các loại J, N, T, R, S, B) | Loại K (có các loại J, N, T, R, S, B) |
| Khả năng đo nhiều lượt | Tối đa 10 lượt đo trước khi trở về máy tính | Tối đa 10 lượt đo trước khi trở về máy tính |
Hộp bảo vệ nhiệt: SQ0010 / SQ0020
| Thông số / model | SQ0010 | SQ0020 |
|---|---|---|
| Kích thước | 602 x 490 x 200 mm (23.7 x 19.3 x 7.9”) | 602 x 490 x 200 mm (23.7 x 19.3 x 7.9”) |
| Thời gian bảo vệ nhiệt | 9 giờ tại 600 °C — cấu hình SQ0010 tiêu chuẩn theo MA3250A Issue 3.1 (2023) | 10 giờ tại 600°C (1112°F) |
| Bộ ghi tương ứng | TP6126/TP6129 và biến thể TM | TP6326/TP6329 và biến thể TM |
| Số đầu dò | 10 | 20 |
| Nhiệt độ vận hành tối đa | 1000°C (1832°F) | 1000°C (1832°F) |
Lưu ý lựa chọn và vận hành
Giới hạn nhiệt độ tối đa không đồng nghĩa với thời gian bảo vệ tại nhiệt độ đó.
RF truyền dữ liệu từ xa và Bluetooth tùy khả năng cung cấp tại từng quốc gia; xác nhận với hãng trước khi chọn cấu hình.
Cần xác nhận mã đặt hàng, cấu hình và thời gian giao; tài liệu này không xác nhận tồn kho.
Chu kỳ lấy mẫu cần được xác nhận theo đúng mã bộ ghi và phiên bản; các nguồn ứng dụng đang nêu các giá trị tối thiểu khác nhau.
Hệ SQ0010 tiêu chuẩn trong manual MA3250A Issue 3.1 dành cho chu trình tôi nước; không được dùng trong quy trình tôi dầu do nguy cơ cháy. Với môi trường tôi hoặc chu trình khác, cần Fluke xác nhận cấu hình trước khi lựa chọn.
Danh sách bộ ghi, hộp bảo vệ, đầu dò và phần mềm trên trang là các lựa chọn cấu hình. Phạm vi giao hàng và phụ kiện tùy chọn được chốt theo mã và yêu cầu đo cụ thể trong báo giá.
Cấu hình và phụ kiện theo phạm vi tài liệu
Anten TX2051A cho nhóm hộp quench chiều cao thấp TB4065, TB4072, TB4080, TB4086, TB4101, TB4120, TB4189, TB4196, TB4239 và TB4270. Danh sách chỉ chứng minh phạm vi anten của nguồn; không chứng minh cấu hình SQ0010 hay kích thước/thời gian nhiệt của từng hộp.[Nguồn 1 · tr. 21]
Manual Sealed Quench, trang 9, liệt kê CS0110 là spares kit trong hệ SQ0010 tham chiếu: 10 gasket faceplate, 8 strip gasket, 4 đai ốc M8, 2 chốt R, 2 dụng cụ kéo faceplate, socket 13 mm, khóa lục giác 6 mm và phễu. Danh mục thuộc cấu hình xử lý nhôm thời gian trung bình trong tài liệu; không coi là BOM áp dụng cho mọi chu kỳ hoặc cấu hình đặt riêng.
Nguồn tham khảo — mở / thu gọn
Thông tin hãng và liên hệ
Liên hệ Vạn Năng để trao đổi ứng dụng, lựa chọn cấu hình Datapaq và yêu cầu báo giá theo nhu cầu.
Tham khảo thêm: Trang sản phẩm chính hãng Thương hiệu Fluke – Datapaq Đo nhiệt & kiểm tra lò
Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thiết Bị Công Nghệ Vạn Năng
Vạn Năng là đại diện Datapaq tại Việt Nam.
📍 Địa chỉ: 818 Trường Chinh, Phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
📞 SĐT – Zalo: 0903 991 335 (Ms. Hạnh – Giám Đốc Kinh Doanh)
✉️ Email: hienhanh@vannangvn.com
Tài liệu kỹ thuật chính hãng (3)
Furnace Tracker with Sealed Quenchable Thermal Barriers – Datasheet
© 2022 Fluke Process Instruments ; 3/2022 FT_SealedQuench DS_RevA1
Datapaq Furnace Tracker System for Continuous Heat Treatment Furnaces
Thông tin phiên bản và phạm vi áp dụng ghi trong tài liệu.
Hot Forming Automotive Panels
Thông tin phiên bản và phạm vi áp dụng ghi trong tài liệu.
Hướng dẫn sử dụng — đối chiếu đúng model và phiên bản (2)
TM21 Radio-telemetry System Manual
Mã tài liệu MA5940A · Ấn bản 2e.
Furnace Tracker Sealed Quench System Manual
Mã tài liệu MA3250A · Ấn bản 3.1.
Ứng dụng và tài liệu tham khảo (3)
Atmospheric Furnaces – Product Temperature is Critical
Rev A · 11/2016.
Monitoring Heat Treatment Process from Inside the Product
Thông tin phiên bản và phạm vi áp dụng ghi trong tài liệu.
Industrial Heating Magazine: Temperature Measurement for Automotive Industry
Thông tin phiên bản và phạm vi áp dụng ghi trong tài liệu.
Ví dụ báo cáo — không phải thông số hay chứng nhận (1)
Furnace Tracker Insight Software Standard TUS Survey Report Sample
Datapaq Insight Furnace Surveying v9.001 · Báo cáo mẫu, 22 trang.









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.