hienhanh@vannangvn.com
Máy đo màu để bàn Shanghai Modern XD-2331
XD-2331 đo màu quang phổ để bàn, hỗ trợ phản xạ của mẫu đục và truyền qua của mẫu trong. Chế độ SCI/SCE xử lý thành phần phản xạ gương theo phép đo.
- Nguồn xenon xung, dải 360–780 nm, bốn cỡ khẩu độ phản xạ và màn hình cảm ứng 7 inch.
- Máy theo dõi phổ, sai khác màu, độ mờ và chỉ số màu theo cấu hình hãng.
Máy đo màu quang phổ để bàn XD-2331
XD-2331 đo phản xạ mẫu đục và truyền qua mẫu trong, sử dụng xenon xung và hệ tách phổ cách tử lõm. Vùng đo mở cùng nhiều khẩu độ phản xạ hỗ trợ lựa chọn cách đặt mẫu; SCI và SCE giữ hoặc loại thành phần phản xạ gương theo yêu cầu phép đo.
Thông số hệ đo quang phổ
| Thông số | XD-2331 |
|---|---|
Hệ quang và phổ |
|
| Điều kiện đo |
Phản xạ d/8: chiếu khuếch tán, thu 8°, SCI có và SCE loại phản xạ gương, đo đồng thời.
Truyền qua d/0: chiếu khuếch tán, thu vuông góc.
|
| Cảm biến | Dãy photodiode silicon |
| Cách phân tách phổ | Cách tử lõm |
| Đường kính cầu tích phân | 152mm |
| Dải bước sóng | 360-780nm |
| Khoảng lấy mẫu bước sóng | 10nm |
| Băng thông phổ | 5nm |
| Dải đo phản xạ | 0–200%; độ phân giải 0.01% |
| Nguồn sáng | Đèn xenon xung |
| Đo tia tử ngoại | Có UV; các ngưỡng cắt 400, 420 và 460 nm |
Nguồn chuẩn và chỉ số màu |
|
| Nguồn chiếu chuẩn | A, C, D50, D55, D65, D75, F1, F2, F3, F4, F5, F6, F7, F8, F9, F10, F11, F12, CWF, U30, DLF, NBF, TL83, TL84 |
| Hiển thị |
Dữ liệu phổ, Đồ thị phổ, Dữ liệu màu,
Dữ liệu sai khác màu, Đồ thị sai khác màu,
Đánh giá đạt / không đạt, Mô phỏng màu, Đánh giá màu,
Độ mờ, Màu chất lỏng,
Xu hướng màu
|
| Thời gian đo | SCI hoặc SCE <2 giây; đo đồng thời SCI + SCE <4 giây (đối chiếu nhãn SCI/SCE tại điều kiện đo) |
| Khẩu độ đo | Phản xạ, khẩu độ đo / chiếu: XLAV φ25.4 / φ30 mm; LAV φ15 / φ18 mm; MAV φ8 / φ11 mm; SAV φ3 / φ6 mm |
| Không gian màu | L*a*b, L*C*h, Lunter Lab (nhãn in trong nguồn), Yxy, XYZ |
| Công thức sai khác màu | △E*ab, △E*CH, △E*uv, △E*cmc, △E*94, △E*00, △Eab(Hunter), Phân loại tông màu 555 |
| Cấu hình đo truyền qua | Chiều rộng và cao mẫu không giới hạn; độ dày ≤50 mm |
| Góc quan sát chuẩn | Góc quan sát chuẩn 2° và 10° |
| Chỉ số màu khác |
WI (ASTM E313-00/73, CIE/ISO, AATCC, Hunter, Taube, Berger Stensby);
YI (ASTM D1925, E313-00/73);
Tint (E313-00);
Milm metamerism;
độ bền màu do bám bẩn và đổi màu;
độ sáng ISO;
R457;
mật độ A/E/M;
APHA; Hazen; Pt-Co;
Garden (chỉ số Gardner theo nhãn nguồn);
Saybolt;
ASTM color;
độ mờ; tổng truyền qua;
khả năng che phủ;
cường độ màu; cường độ
|
Độ lặp lại và đối chiếu giữa máy |
|
| Độ lặp lại |
XLAV, phản xạ phổ / truyền qua: độ lệch chuẩn ≤0.1%.
Giá trị màu: độ lệch chuẩn ΔE*ab ≤0.015, sau hiệu chuẩn đo tấm trắng 30 lần, cách nhau 10 giây.
|
| Sai khác giữa các máy | XLAV ΔE*ab 0.15; ở 23 °C, trung bình đo 12 tấm màu BCRA |
Giao diện, môi trường và cấu hình |
|
| Ngôn ngữ | Tiếng Trung, tiếng Anh; có thể đặt ngôn ngữ khác |
| Giao diện kết nối | USB, RS-232 |
| Khả năng lưu dữ liệu | 8GB |
| Màn hình | Màn hình cảm ứng điện dung 7 inch |
| Hệ điều hành theo nhãn hãng | Android (nguồn in “Andriod”); không xác nhận phiên bản |
| Kích thước | Dài × rộng × cao: 430 × 240 × 260 mm |
| Khối lượng | 10.8kg |
| Nhiệt độ / điều kiện vận hành | 15–40 °C; RH<80% ở 35 °C, không ngưng tụ |
| Nhiệt độ / điều kiện lưu kho | −20–45 °C; RH<80% ở 35 °C, không ngưng tụ |
| Nguồn điện | 12V/2.5A |
| Cấu hình bổ sung | Định vị qua camera; đo bên hông, hướng lên và hướng xuống bằng phụ kiện; tự bù nhiệt độ và độ ẩm |
Xử lý kết quả và bố trí XD-2331
- Hệ đo hỗ trợ kiểm tra chất lượng với dữ liệu phổ, tọa độ và sai khác màu, biểu đồ màu, đánh giá đạt/không đạt và mô phỏng màu.
- Màn hình cảm ứng điện dung 7 inch cung cấp giao diện thao tác; USB và RS-232 kết nối theo cấu hình.
- Ổ USB hỗ trợ trao đổi dữ liệu, phần mềm máy tính và các mô-đun liên quan theo hãng.
- Định vị bằng camera hỗ trợ căn mẫu. Đo bên hông, hướng lên hoặc xuống dùng phụ kiện phù hợp; nguồn nêu tự bù nhiệt độ và độ ẩm.
Các nguồn A, C, D50, D55, D65, D75 và F1–F12 cùng các nhãn đèn trong bảng là điều kiện tính màu; góc quan sát chuẩn 2° hoặc 10° cần giữ nhất quán khi đối chiếu mẫu. Khẩu độ đo và khẩu độ chiếu nằm theo cặp, không lấy số thứ hai làm một model riêng.
Độ lặp lại ΔE*ab được nêu cùng điều kiện hiệu chuẩn, số lần đo và khoảng cách thời gian. Sai khác giữa máy dùng 12 tấm BCRA ở 23 °C là chỉ tiêu khác; hai giá trị không thay thế nhau trong đánh giá mẫu thực tế.
Phụ kiện cung cấp và lựa chọn
| Hạng mục | Số lượng |
|---|---|
| Máy chính | 1 máy |
| Bộ nguồn kèm theo | 1 |
| Dây USB kèm theo | 1 |
| Bộ gá truyền qua kèm theo | 1 |
| Ổ USB kèm theo | 1 |
| Khoang đen kèm theo | 1 |
| Tấm trắng kèm theo | 1 |
| Tấm xanh kèm theo | 1 |
| Nắp chắn sáng hiệu chuẩn không | 1 |
| Tấm khẩu độ 30 mm kèm theo | 1 tấm |
| Tấm khẩu độ 18 mm kèm theo | 1 tấm |
| Tấm khẩu độ 11 mm kèm theo | 1 tấm |
| Tấm khẩu độ 6 mm kèm theo | 1 tấm |
| Bàn đỡ kèm theo | 1 |
| Cuvet kèm theo | 1 |
| Tài liệu hướng dẫn kèm theo | 1 |
| Giấy chứng nhận sản phẩm kèm theo | 1 |
Bộ tấm khẩu độ gồm đường kính 30, 18, 11 và 6 mm, mỗi loại một tấm theo bảng cung cấp.
Phụ kiện tùy chọn gồm bộ gá truyền qua có gia nhiệt kèm mạch điều khiển, giá đứng, cần đẩy khí nén kèm điều khiển, kẹp mẫu nhỏ, giá cuvet phản xạ và tấm bảo vệ chống ăn mòn không tháo rời. Cần xác nhận phụ kiện theo cách đặt mẫu, không coi tất cả là bộ tiêu chuẩn.
Phương pháp và điều kiện đối chiếu XD-2331
Nguồn liên hệ hình học đo với CIE No.15, GB/T 3978, GB 2893, GB/T 18833, ISO 7724/1, DIN 5033 Teil7, JIS Z8722 điều kiện C và ASTM E1164. Các mã là tham chiếu hãng công bố; không chuyển thành tuyên bố chứng nhận hoặc cập nhật ấn bản.
Khi đối chiếu trên XD-2331, giữ cùng chế độ SCI/SCE, nguồn chiếu, góc quan sát và khẩu độ khi đối chiếu. Hãng ghi chiều rộng/cao mẫu truyền qua không giới hạn trong vùng đo mở, nhưng độ dày vẫn ≤50 mm; giới hạn này không chuyển thành giới hạn mẫu phản xạ.
Thông tin hãng và tư vấn
Vạn Năng là đại diện độc quyền Shanghai Modern tại Việt Nam.
Trang sản phẩm: Máy đo màu để bàn XD-2331 (hãng, CN)
Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thiết Bị Công Nghệ Vạn Năng
📍 Địa chỉ: 818 Trường Chinh, Phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
📞 SĐT – Zalo: 0903 991 335 (Ms. Hạnh – Giám Đốc Kinh Doanh)
✉️ Email: hienhanh@vannangvn.com
TÀI LIỆU KỸ THUẬT
XD-2331 — Giới thiệu và thông số sản phẩm
Tài liệu sản phẩm của hãng · Tiếng Trung · 3 trang
GB/T3978-2008 — tiêu chuẩn tham khảo cho XD2331 (PDF)
Tiêu chuẩn tham khảo · Tiếng Trung · 15 trang
Tiêu chuẩn tham khảo; không phải hướng dẫn vận hành hoặc chứng nhận sản phẩm.
Tiêu chuẩn tham khảo
Bản tiêu chuẩn do hãng liên kết; dùng tham khảo phương pháp thử, không phải hướng dẫn sử dụng hoặc chứng nhận riêng của sản phẩm.











![11-4-768x576 copy [Nhập Khẩu] Elcometer - Băng Keo Đo Độ Nhám Bề Mặt Coarse Minus - E122---A1](https://vannangvn.com/wp-content/uploads/2026/03/11-4-768x576-copy-500x375.jpg)

![CC120-M-2-768x576 copy [Nhập Khẩu] 3nh - Bàn So Màu - CC120-M-1](https://vannangvn.com/wp-content/uploads/2026/03/CC120-M-2-768x576-copy-500x375.jpg)
![CC120-K-2-768x576 copy [Chính Hãng] 3nh - Bàn So Màu - CC120-K-1](https://vannangvn.com/wp-content/uploads/2026/03/CC120-K-2-768x576-copy-500x375.jpg)
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.