hienhanh@vannangvn.com
Datapaq Food Tracker – Theo dõi nhiệt độ chế biến thực phẩm
Datapaq Food Tracker ghi nhiệt độ sản phẩm và môi trường trong quá trình nấu, nướng, chiên hoặc làm lạnh.
- Ghi đồng thời nhiệt độ lõi, bề mặt hoặc không khí tại nhiều vị trí.
- Phân tích thời gian–nhiệt độ, so sánh các lần chạy và hỗ trợ tìm điểm nóng/lạnh.
- Lưu báo cáo quá trình để hỗ trợ truy xuất và cải tiến chất lượng.
Chọn loại T hoặc loại K theo dải đo và môi trường.
TỔNG QUAN VÀ ỨNG DỤNG
Datapaq Food Tracker ghi nhiệt độ sản phẩm và môi trường trong quá trình nấu, nướng, chiên hoặc làm lạnh. Bộ ghi MultiPaq21, hộp bảo vệ và đầu dò được chọn theo môi trường chế biến, giúp thu thập biên dạng nhiệt mà không cần đặt khối bộ ghi trực tiếp vào thực phẩm.
Phần mềm Food Tracker Insight hỗ trợ phân tích các điểm kiểm soát nhiệt và lập hồ sơ quá trình phục vụ chương trình HACCP. Kết quả đo là dữ liệu hỗ trợ đánh giá quy trình; cơ sở sản xuất vẫn cần xác định tiêu chí và thẩm định riêng cho sản phẩm.
- Ghi đồng thời nhiệt độ lõi, bề mặt hoặc không khí tại nhiều vị trí.
- Phân tích thời gian–nhiệt độ, so sánh các lần chạy và hỗ trợ tìm điểm nóng/lạnh.
- Lưu báo cáo quá trình để hỗ trợ truy xuất và cải tiến chất lượng.

Lựa chọn hệ thống và cấu hình
Chọn loại T hoặc loại K theo dải đo và môi trường.
Phân biệt hộp không ngâm chìm và hộp cho nước/dầu; cung cấp thời gian, nhiệt độ và áp suất thực tế khi chọn cấu hình.
Tùy chọn độ ẩm PA2020 được trang hãng nêu cho DP2182A và DP2186A; cần xác nhận toàn bộ cấu hình cảm biến.

Thông số kỹ thuật và so sánh cấu hình
Các bộ ghi MultiPaq21 trên trang hãng hiện hành
| Thông số / Model | DP2162A | DP2166A | DP2182A | DP2186A |
|---|---|---|---|---|
| Cặp nhiệt điện | Loại T | Loại K | Loại T | Loại K |
| Số kênh | 6 | 6 | 8 | 8 |
| Dải đo nhiệt độ | -196ºC to 400ºC (-320ºF to 752ºF) | -150ºC to 1370ºC (-238ºF to 2498ºF) | -196ºC to 400ºC (-320ºF to 752ºF) | -150ºC to 1370ºC (-238ºF to 2498ºF) |
| Theo dõi thời gian thực | Qua cáp truyền thông | Qua cáp truyền thông | Qua cáp truyền thông; tùy chọn truyền RF (TM21) | Qua cáp truyền thông; tùy chọn truyền RF (TM21) |
| Tùy chọn đo độ ẩm | Không | Không | Có; yêu cầu cảm biến độ ẩm PA2020 | Có; yêu cầu cảm biến độ ẩm PA2020 |
| Độ chính xác | ±0.2ºC (±0.4ºF) | ±0.2ºC (±0.4ºF) | ±0.2ºC (±0.4ºF) | ±0.2ºC (±0.4ºF) |
| Nhiệt độ làm việc của bộ ghi | -40ºC to 85ºC (-40ºF to 185ºF) | -40ºC to 85ºC (-40ºF to 185ºF) | -40ºC to 85ºC (-40ºF to 185ºF) | -40ºC to 85ºC (-40ºF to 185ºF) |
| Cấp bảo vệ | IP67 khi không có hộp bảo vệ nhiệt | IP67 khi không có hộp bảo vệ nhiệt | IP67 khi không có hộp bảo vệ nhiệt | IP67 khi không có hộp bảo vệ nhiệt |
| Chu kỳ lấy mẫu | 0.5 giây đến 50 phút (chế độ tiêu chuẩn, chỉ đo nhiệt độ) | 0.5 giây đến 50 phút (chế độ tiêu chuẩn, chỉ đo nhiệt độ) | 0.5 giây đến 50 phút (chế độ tiêu chuẩn, chỉ đo nhiệt độ); 2.0 giây đến 50 phút (đo độ ẩm); độ ẩm cần tùy chọn PA2020 | 0.5 giây đến 50 phút (chế độ tiêu chuẩn, chỉ đo nhiệt độ); 2.0 giây đến 50 phút (đo độ ẩm); độ ẩm cần tùy chọn PA2020 |
Hộp bảo vệ cho các quá trình nấu/nướng
| Thông số / Model | TB5009 | TB5010 | TB5011 | TB5016 |
|---|---|---|---|---|
| Ứng dụng | Không ngâm chìm / quá trình nướng ngắn | Không ngâm chìm / quá trình nướng dài | Không ngâm chìm / quá trình nướng ngắn | Ứng dụng nặng / chống nước / nấu thịt nguội / làm lạnh |
| Kích thước | 60 x 204 x 394 mm (2.4 x 8 x 15.5”) | 100 x 219 x 393 mm (3.9 x 8.6 x 15.5”) | 40 x 195 x 384 mm (1.6 x 7.7 x 15.1”) | 120 x 206 x 401 mm (4.7 x 8.1 x 15.8”) |
| Khối lượng | 4.4 kg (9.7 lb) | 6 kg (13.2 lb) | 3 kg (6.6 lb) | 6.3 kg (13.9 lb) |
| Khối tích nhiệt | Không áp dụng | TB1001 (1.0 kg / 2.2 lbs) | Không áp dụng | TB1001 x 2 (2 x 1.0 kg / 2.2 lbs) |
| Cấp bảo vệ IP | IP65 | IP65 | IP65 | IP67 |
Hộp bảo vệ cho quá trình đặc thù
| Thông số / Model | TB5815 | TB5816 | TB5817 |
|---|---|---|---|
| Ứng dụng | Cho phép ngâm chìm / chiên ngắn / nấu bằng hơi | Cho phép ngâm chìm / chiên dài / nấu bằng hơi | Quá trình nấu có áp suất* |
| Khối lượng | 3.1 kg (6.8 lb) | 5.3 kg (11.7 lb) | 6.3 kg (13.9 lb) |
| Khối tích nhiệt | Không áp dụng | TB9707 x 2 (2 x 0.4 kg / 0.9 lbs) | TB1001 x 2 (2 x 1.0 kg / 2.2 lbs) |
| Cấp bảo vệ IP | IP67 | IP67 | IP67 |
MultiPaq21 – bộ nhớ, pin và chế độ ghi theo datasheet cho model hậu tố A
| Thông số / điều kiện | Giá trị |
|---|---|
| Model thuộc phạm vi | DP2162A / DP2166A / DP2182A / DP2186A |
| Bộ nhớ | 1.81 MB; 16 giờ ghi với 8 cặp nhiệt điện và chu kỳ 0.5 giây |
| Chế độ nhiều lần đo | Tối đa 8 lần đo riêng trước khi tải dữ liệu |
| Khởi động ghi | Nút bắt đầu/dừng; nhiệt độ tăng/giảm; ngày và giờ |
| Pin | NiMH sạc lại; thời gian sạc 2.5 giờ |
| Pin sạc đầy – chỉ nhiệt độ, chu kỳ 0.5 giây | 120 giờ |
| Pin sạc đầy – chỉ nhiệt độ, chu kỳ 10 phút | 250 giờ |
| Pin sạc đầy – telemetry, chu kỳ 2.0 giây | 65 giờ |
| Pin sạc đầy – đo độ ẩm, chu kỳ 2.0 giây | 120 giờ |
| Chu kỳ ghi – chỉ nhiệt độ tiêu chuẩn | 0.5 giây – 50 phút |
| Chu kỳ ghi – RF telemetry chỉ nhiệt độ | 2.0 giây – 50 phút |
| Chu kỳ ghi – nhiệt độ và độ ẩm | 2.0 giây – 50 phút |
Chế độ RF/độ ẩm chỉ áp dụng model tám kênh DP2182A/DP2186A theo datasheet.
Không suy diễn model hậu tố A tương đương model không có hậu tố A.
Kết nối cảm biến độ ẩm PA2020
| Thành phần / điều kiện | Phạm vi |
|---|---|
| Bộ ghi tương thích | DP2182A / DP2186A |
| Cáp kết nối yêu cầu | PA2030 |
| Điều kiện môi trường | Không ngưng tụ |
| Giá gá TB9773 | Hộp không ngâm TB5009 / TB5010 / TB5011 |
Đầu cảm biến và mạch điện tử có dải nhiệt riêng; không áp độ chính xác tại23°C cho toàn dải đến200°C.
* TB5817: trang hãng ghi áp suất 2 bar (29 psi); cần xác nhận điều kiện và cấu hình ứng dụng.

Lựa chọn đầu dò MultiPaq21
Các nhóm đầu dò hãng liệt kê cho MultiPaq21:
- Kim cách điện khoáng: PA1501, PA1503 (loại T); PA1511, PA1513 (loại K).
- Kim tiêu chuẩn: PA1461, PA1463 (T); PA1471, PA1473 (K).
- Kim chịu lực: PA1421, PA1423 (T); PA1431, PA1433 (K).
- Kẹp đo không khí: PA1541, PA1543 (T); PA1551, PA1553 (K).
- Đầu dò lõi thực phẩm: PA1482, PA1483 (T); PA1491, PA1493 (K).
- Đầu dò lon/chai: PA1522, PA1523 (T); PA1532, PA1533 (K), dùng cùng bộ chuyển PA0620.
Khay CS3044 dành cho sản phẩm nhỏ. Chọn chiều dài dây, loại cặp nhiệt điện và cách gá theo sản phẩm; các mã trên là lựa chọn riêng, không mặc định nằm trong bộ giao hàng.
Phân biệt cách ghi mã logger và đầu dò
Tài liệu Food Tracker dùng các mã DP2162, DP2166, DP2182, DP2186 lần lượt cho T/6 kênh, K/6 kênh, T/8 kênh và K/8 kênh. Trang web hiện hành ghi các mã có hậu tố A. Không tự coi mã có và không có hậu tố A là cùng phiên bản hoặc dùng chung thông số.
Nhóm kim chịu lực loại K ở danh sách phụ kiện web ghi PA1431/PA1433. Khi chọn đầu dò, cần xác nhận đúng mã, loại cặp nhiệt điện và chiều dài theo cấu hình đặt hàng; không dùng mã nhóm trong tài liệu khác để thay thế.
MultiPaq21: tách phạm vi model không hậu tố A
Riêng bảng MultiPaq21 không hậu tố A trong brochure Food Tracker, trang 4: DP2162 và DP2166 là bản sáu kênh, không có tùy chọn telemetry; DP2182 và DP2186 là bản tám kênh, có tùy chọn telemetry. DP2162/DP2182 dùng Type T với dải −196 đến 400 °C (−320 đến 752 °F); DP2166/DP2186 dùng Type K với dải −150 đến 1.370 °C (−238 đến 2.498 °F). Đây là phạm vi model của brochure, tách khỏi bảng model hậu tố A trên trang hãng hiện hành. Tài liệu hãng.
Chọn kết cấu đầu dò theo vị trí đo
Chọn kiểu đầu dò theo vị trí đo: nhóm kim MI PA1501/PA1503 và PA1511/PA1513 phục vụ môi trường vượt giới hạn của dây PTFE; nhóm kim tiêu chuẩn PA1461/PA1463 và PA1471/PA1473 dùng cho nhiệt độ bên trong sản phẩm vừa hoặc lớn. Nhóm chịu lực PA1421/PA1423 và PA1431/PA1433 phù hợp sản phẩm khó cắm kim. Các mã kẹp PA1541/PA1543 và PA1551/PA1553 theo dõi không khí trên giá/khay; nhóm lõi PA1482/PA1483 và PA1491/PA1493 dùng cho sản phẩm bán rắn hoặc lỏng trước khi nấu. Nhóm lon PA1522/PA1523 và PA1532/PA1533 kết hợp adapter PA0620 để đo bên trong lon/chai kín.
Datasheet đầu dò Rev B1, 01/2019 và manual có khác biệt ở mã nhóm kim chịu lực và danh sách barrier loại trừ. Khi dùng ngâm chìm, phải chốt đúng đầu dò, gioăng và barrier; không suy khả năng chống nước từ tên nhóm. Khay CS3044 trên trang web được giữ tách khỏi CS3044A trong manual. Chưa dùng thông số của CS3044A để báo cấu hình CS3044. Tài liệu hãng.
MultiPaq21 không hậu tố A — brochure Rev B3 01/2019
Các mã DP2162, DP2166, DP2182 và DP2186 trong brochure này có kích thước cao × rộng × dài 23 × 100 × 205 mm. Thông số chung: bộ nhớ 1,8 MB, tương đương 16 giờ khi dùng 6 thermocouple và lấy mẫu mỗi 0,5 giây; chu kỳ lấy mẫu nhiệt độ 0,5 giây–50 phút khi dùng thông thường, 2 giây–50 phút khi dùng radio telemetry trên model có tùy chọn này.
Độ chính xác ±0,2 °C (±0,4 °F), độ phân giải 0,1 °C (0,18 °F); nhiệt độ vận hành bên trong bộ ghi −40 đến 85 °C (−40 đến 185 °F). Pin NiMH sạc lại có thời lượng đến 250 giờ theo brochure; không coi đó là thời lượng bảo vệ trong lò. Có thể bắt đầu thu dữ liệu bằng nút start/stop, thời gian hoặc ngưỡng nhiệt độ. Đây là thông số của phiên bản không hậu tố A trong tài liệu 01/2019, không xác nhận mã đang cung cấp hoặc tính tương đương với bản A. Brochure Rev B3 — bảng bộ ghi trang 4.
Chọn chiều dài và kết cấu đầu dò Food
Chiều dài dưới đây lấy từ từng mã trong danh sách phụ kiện Food Tracker của hãng; không suy từ chữ số cuối mã:
- Kim MI: PA1501 (T): 0,5 m; PA1503 (T): 1,0 m; PA1511 (K): 0,5 m; PA1513 (K): 1,0 m.
- Kim tiêu chuẩn: PA1461 (T): 0,5 m; PA1463 (T): 1,0 m; PA1471 (K): 0,5 m; PA1473 (K): 1,0 m.
- Kim chịu lực: PA1421 (T): 0,5 m; PA1423 (T): 1,0 m; PA1431 (K): 0,5 m; PA1433 (K): 1,0 m.
- Kẹp không khí: PA1541 (T): 0,5 m; PA1543 (T): 1,0 m; PA1551 (K): 0,5 m; PA1553 (K): 1,0 m.
- Lõi thực phẩm: PA1482 (T): 0,6 m; PA1483 (T): 1,0 m; PA1491 (K): 0,6 m; PA1493 (K): 1,0 m.
- Lon/chai: PA1522 (T): 0,6 m; PA1523 (T): 1,0 m; PA1532 (K): 0,6 m; PA1533 (K): 1,0 m.
Chiều dài kim và kết cấu đầu dò
Kim tiêu chuẩn dùng dây PTFE, kim dài 90 mm, đường kính 1,6 mm; kim chịu lực dài 125 mm, đường kính 3,2 mm, có ngạnh giữ và tay cầm. Kim lon/chai dài 200 mm, đường kính 1,6 mm, dùng cùng PA0620. Đầu dò lõi có cảm biến lộ cho sản phẩm bán rắn hoặc lỏng; kẹp khí gắn lên giá hoặc khay để đo môi trường. Chiều dài dây khác với chiều dài kim.
Gioăng và điều kiện dùng ngâm chìm
Gioăng TB9711 dùng cho kim MI, TB9712 cho kim tiêu chuẩn và TB9760 cho đầu dò lõi/kim ngắn. Chọn gioăng theo đúng loại dây và barrier được nêu trong tài liệu. Nhóm kim chịu lực/kẹp khí có khác biệt danh sách barrier loại trừ giữa tài liệu; PA147(x) cũng được in ở hai hàng khác nhau. Cần đối chiếu đúng cấu hình trước khi dùng ngâm chìm; không thay PA1431/PA1433 bằng mã nhóm PA147(x). Datasheet đầu dò Rev B1 · Danh sách phụ kiện và chiều dài theo mã.[Nguồn 1]
Điều kiện bảo vệ bộ ghi và cảm biến độ ẩm
Với các bộ ghi MultiPaq21 DP2162A, DP2166A, DP2182A và DP2186A, manual MA5040A Issue 3 nêu IP67 khi đã lắp cặp nhiệt điện: ngâm trong nước sâu 1 m trong 30 phút. Các cổng không sử dụng cần nút bịt đúng loại để giữ khả năng chống nước. Cấp bảo vệ này không thay thế yêu cầu dùng hộp bảo vệ nhiệt trong nước nóng hoặc khi nhiệt độ thay đổi nhanh.
Theo datasheet cảm biến độ ẩm Rev C1 (01/2019), PA2020 đo độ ẩm tương đối bằng cảm biến điện dung và nhiệt độ bằng Pt100 1/3 Class B. Dải làm việc của đầu cảm biến là −100 đến 200 °C; phần điện tử là −50 đến 85 °C, trong môi trường không ngưng tụ. Độ chính xác tại 23 °C là ±0,8% RH và ±0,1 K; thời gian đáp ứng t63 nhỏ hơn 15 giây khi không có bộ lọc. Khả năng đo độ ẩm chính xác bị giới hạn khi nhiệt độ vượt 100 °C theo đồ thị của hãng; không áp độ chính xác tại 23 °C cho toàn dải nhiệt độ. Phần mềm hỗ trợ biểu diễn %RH, độ ẩm tuyệt đối theo thể tích, ppm và nhiệt độ điểm sương.
Lưu ý lựa chọn và vận hành
IP67 của bộ ghi không đồng nghĩa mọi hộp bảo vệ đều dùng được khi ngâm hoặc chịu áp.
Danh sách bộ ghi, hộp bảo vệ, đầu dò và phần mềm trên trang là các lựa chọn cấu hình. Phạm vi giao hàng và phụ kiện tùy chọn được chốt theo mã và yêu cầu đo cụ thể trong báo giá.
Cấu hình và phụ kiện theo phạm vi tài liệu
Cáp kết nối, shroud và nút bịt cổng
CI1025 là cáp RS232 và CI1026 là cáp USB. Shroud CS1130 cho sáu kênh là tùy chọn, CS1131 cho tám kênh được liệt kê tiêu chuẩn trong revision này; shroud giúp cắm cùng lúc đúng thứ tự kênh. Nút DP1213A bịt ổ thermocouple, DP1920A bịt ổ cảm biến độ ẩm không sử dụng để chống bẩn và hỗ trợ chống nước. Không bỏ nút bịt khi đánh giá điều kiện bảo vệ của logger.[Nguồn 2 · tr. 19]
Phụ kiện gá hộp theo loại băng tải
TB9800 là móc treo hộp, TB9772 là khay có drive pins cho băng lưới nghiêng; TB9763 là vít siết tay thermocouple. Hai chốt TB9704A là tùy chọn cho TB5815/TB5816. Chọn phụ kiện theo loại hộp, tránh suy ra mọi hộp đều lắp được cùng chốt.[Nguồn 3 · tr. 2]
Hộp TB5821: phạm vi cấu hình trong manual
TB5821 nạp logger phía trước, mặt trước/khay khác nhau cho sáu kênh, tám kênh hoặc tám kênh kèm RF. Hộp cao × rộng × dài 40 × 140 × 318 mm, 2,5 kg, không heatsink; thời gian trong không khí ở 100/150/200/250 °C là 120/60/45/30 phút. Vít nhỏ TB9569A56 và cờ lê TB9569A51 là phụ kiện được nêu cho hộp này; dữ liệu không khí không dùng làm thời gian ngâm nước/dầu.[Nguồn 4 · tr. 27]
Chọn seal và adaptor theo loại đầu dò
Seal theo dây: TB9711 màu vàng cho MI, TB9760 màu đen cho đầu dò core/kim ngắn, TB9712 màu trắng cho kim tiêu chuẩn và TB9714 màu xanh bịt vị trí không có đầu dò. PA0960A là adaptor MI và PA0962A là adaptor bịt cho cook/chill có nước hoặc brine. PA2014 là gói tám thẻ nhận diện kênh; PA1700 là gói mười miếng dán giữ kim xuyên túi/pouch. Phải chọn đúng seal và điều kiện lắp, không coi phụ kiện riêng lẻ là chứng nhận chống nước của toàn bộ cấu hình.[Nguồn 5 · tr. 2]
Adaptor MI: tách các mã không hậu tố
Bộ adaptor MI PA0960 dùng một bộ cho mỗi đầu dò khi cook/chill bằng nước hoặc brine. Bộ lắp gồm thân TB9866 với O-ring lớn SC1089, O-ring nhỏ SC1090 và đai ốc kẹp PA1100; cổng không dùng đầu dò lắp thân bịt PA0961 cùng O-ring lớn. Giữ các mã không hậu tố này riêng với PA0960A/PA0962A trong datasheet 2019.[Nguồn 6 · tr. 25 và 45]
Khay Food: phân biệt mã và đời tài liệu
Khay CS3043A dùng với TB5815A; CS3044A dùng với TB5816A/TB5009A/TB5011. Khay nặng 1,45 kg, rộng 600 mm, sâu 407 mm, cao tối thiểu 51 mm hoặc theo chiều cao hộp nếu lớn hơn. Manual Food Tracker trang 32 lại ghi các hộp TB5815/TB5816/TB5009 không hậu tố A; hai cách ghi được giữ theo nguồn, chưa xác nhận chúng thay thế được cho nhau.[Nguồn 7 · tr. 1]
Gá đầu dò cho băng tải lò nướng
Gá thermocouple CS3045 cho băng tải lò nướng rộng, điều chỉnh vị trí ngang và chiều cao đầu dò. Một đoạn trên hai chân rộng tối thiểu 1.000 mm; ba đoạn ghép trên ba chân rộng tối đa 2.300 mm, khối lượng tối đa 1,6 kg. Khoảng hở lò tối thiểu tiêu chuẩn 50 mm và nhiệt độ vận hành tiêu chuẩn tối đa 265 °C; cấu hình thấp hơn thuộc đặt riêng trong tài liệu.[Nguồn 8 · tr. 32]
Drive pin TB9704 theo manual
TB9704 là drive pin giữ hộp trên băng tải nghiêng, bên cạnh lựa chọn khay TB9772. Mã không hậu tố được giữ đúng manual; không tự coi là TB9704A trong datasheet.[Nguồn 9 · tr. 46]
Phụ kiện cảm biến độ ẩm HC2
PA2040 là nắp kim loại HC2 với bộ lọc PTFE thay được PA2041; bộ lọc gồm vít cố định. CS3050 là bộ conditioning lập trình từ nhiệt độ môi trường đến 150 °C để hạn chế ngưng tụ và cải thiện đáp ứng. Không dùng dòng PA20041 ở manual làm mã thay thế cho PA2040 khi chưa có đối soát.[Nguồn 10 · tr. 2]
PA1445: phạm vi minh họa ứng dụng hun khói
PA1445 là đầu dò kim ngắn có ngạnh, dùng cùng MultiPaq21 và TB5009 để đo quá trình hun khói cá thu. Các giá trị nhiệt độ/thời gian trong câu chuyện thuộc quá trình của khách hàng, không phải giới hạn kỹ thuật hoặc hướng dẫn an toàn chung cho PA1445.[Nguồn 11]
Thông tin lựa chọn bổ sung theo tài liệu hãng
TB5815 cao × rộng × dài 40 × 178 × 398 mm, 3,1 kg, IP67 và không heatsink. Thời gian trong không khí tại −100/100/150/200/250 °C lần lượt là 37/120/60/45/40 phút; trong nước hoặc dầu tại 100/150/200/250 °C là 60/30/22/20 phút. Giữ riêng hai môi trường; các kích thước này thuộc datasheet 2019, khác số liệu manual cũ.[Nguồn 12]
Cùng datasheet Rev B2 (01/2019), TB5816 là 65 × 240 × 393 mm, 5,3 kg, IP67, dùng hai heatsink TB9707, mỗi chiếc 0,4 kg. Thời gian tại 100/150/200/250 °C trong không khí là 6,5/3,5/2,5/1,75 giờ; trong nước hoặc dầu là 3/1,5/1/0,75 giờ. Việc chọn seal và lắp đúng cấu hình vẫn theo manual.
TB5817 là 105 × 150 × 360 mm, 6,3 kg, IP67, hai heatsink TB1001 mỗi chiếc 1,0 kg và thông số áp suất 2 bar. Thời gian trong không khí tại 100/150/200/250 °C là 14/7,5/4,5/3,5 giờ. Nguồn không cung cấp ở đây bảng thời gian nước/dầu hoặc chứng nhận cho áp suất cao hơn.[Nguồn 13]
Thông tin lựa chọn bổ sung theo tài liệu hãng
TB5016 cho quy trình ham cook/chill: cao × rộng × dài 120 × 206 × 401 mm, 6,3 kg, hai heatsink TB1001 và vít thermocouple TB9763. Thời gian trong không khí tại 100/150/200/250/300 °C là 17/8/5/4/3 giờ; không dùng dãy này làm thời gian ngâm nước. Khi làm lạnh ngay sau nấu bằng vòi phun hoặc ngâm nước/nước muối, manual yêu cầu đầu dò cách điện khoáng cùng bộ adaptor PA0960 cho từng đầu dò. Các số liệu thuộc cấu hình manual này, không tự thay thế kích thước của revision khác.[Nguồn 14 · tr. 25]
Thông tin lựa chọn bổ sung theo tài liệu hãng
PA1445 trong họ PA144(x): đầu dò kim ngắn loại T, hậu tố 5 là cáp 2,0 m; kim dài 40 mm, đường kính 1,6 mm, có ngạnh định vị và cáp PTFE. Đây là thông tin lựa chọn theo họ mã trong datasheet, bổ sung cho ví dụ hun khói cá trong Success Story 55. Dải sai số của loại thermocouple không tự trở thành giới hạn chịu nhiệt của toàn bộ đầu dò/cáp; lựa chọn giới hạn vận hành vẫn phải theo cấu hình cụ thể. Khi dùng barrier ngâm nước, chọn đúng seal theo loại đầu dò, không thay thế adaptor hoặc mã có hậu tố khác bằng suy đoán.[Nguồn 15 · tr. 1–2]
Video ứng dụng từ hãng
Video minh họa nhóm ứng dụng Food do trang hãng giới thiệu; không xác nhận cấu hình giao hàng cụ thể.
Nguồn tham khảo — mở / thu gọn
- [1] Trong datasheet đầu dò Rev B1 01/2019
- [2] Manual Food Tracker, trang 19
- [3] Datasheet Thermal Barriers Rev B2 (01/2019), trang 2
- [4] Manual Food Tracker, trang 27
- [5] Datasheet Thermocouples Rev B1 (01/2019), trang 2
- [6] Manual Food Tracker, trang 25 và 45
- [7] Datasheet Food Tray and Jig, trang 1
- [8] Manual Food Tracker, trang 32
- [9] Manual Food Tracker, trang 46
- [10] Datasheet Humidity Sensor, trang 2
- [11] Success Story 55 Rev B (03/2020)
- [12] Datasheet Food Thermal Barriers Rev B2 (01/2019)
- [13] Datasheet Rev B2 (01/2019)
- [14] Manual Food Tracker MA5040A Issue 3, trang 25
- [15] Datasheet Food Tracker Thermocouples Rev B1 (01/2019), trang 1–2
Thông tin hãng và liên hệ
Liên hệ Vạn Năng để trao đổi ứng dụng, lựa chọn cấu hình Datapaq và yêu cầu báo giá theo nhu cầu.
Tham khảo thêm: Trang sản phẩm chính hãng Thương hiệu Fluke – Datapaq Đo nhiệt & kiểm tra lò
Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thiết Bị Công Nghệ Vạn Năng
Vạn Năng là đại diện Datapaq tại Việt Nam.
📍 Địa chỉ: 818 Trường Chinh, Phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
📞 SĐT – Zalo: 0903 991 335 (Ms. Hạnh – Giám Đốc Kinh Doanh)
✉️ Email: hienhanh@vannangvn.com
Tài liệu kỹ thuật chính hãng (8)
FOOD official brochure
© 2019 Fluke Process Instruments ; 01/2019 FDT System Bro_Rev. B3
MultiPaq21 Data Logger for Food Tracker
Thông tin phiên bản và phạm vi áp dụng ghi trong tài liệu.
Food Tracker Insight Software Brochure
Thông tin phiên bản và phạm vi áp dụng ghi trong tài liệu.
Food Tracker Radio Telemetry System
Thông tin phiên bản và phạm vi áp dụng ghi trong tài liệu.
Food Tracker Thermal Barriers
Thông tin phiên bản và phạm vi áp dụng ghi trong tài liệu.
Food Tracker System – Thermocouples
Thông tin phiên bản và phạm vi áp dụng ghi trong tài liệu.
Food Tracker Accessories: Food Tray and Jig
Thông tin phiên bản và phạm vi áp dụng ghi trong tài liệu.
Food Tracker Accessories: Humidity Sensor
Thông tin phiên bản và phạm vi áp dụng ghi trong tài liệu.
Hướng dẫn sử dụng — đối chiếu đúng model và phiên bản (1)
Food Tracker System Manual
Mã tài liệu MA5040A · Ấn bản 3.
Ứng dụng và tài liệu tham khảo (6)
Validation of the Clean in Process (CIP) Sanitization of Freezer Equipment
www.flukeprocessinstruments.com Rev.B/March 2020
Bake Oven Characterization and Balancing in Pizza Manufacturing
www.flukeprocessinstruments.com Rev.B/March 2020
Hot Smoke Fish Curing Process
www.flukeprocessinstruments.com Rev.B/March 2020
Ease those Cook & Chill HACCP Headaches
Tài liệu ứng dụng HACCP cho nấu và làm lạnh; 8 trang.
Food Lethality Calculations
Tài liệu tham khảo; 16 trang.
NPD and the Cook Validation Challenge
Bài viết ứng dụng; 4 trang.
Ví dụ báo cáo — không phải thông số hay chứng nhận (2)
Food Tracker Insight Software Standard Report Sample
Datapaq Insight Food Tracker v7.00 · PN 2169 · Báo cáo mẫu, 2 trang.
Food Tracker Insight Software Lethality Report Sample
Datapaq Insight Food Tracker v7.00 · PN 2170 · Báo cáo mẫu, 2 trang.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.