hienhanh@vannangvn.com
Datapaq Reflow Tracker – Đo biên dạng nhiệt quá trình hàn điện tử
Datapaq Reflow Tracker theo dõi nhiệt độ thực tế của bo mạch và linh kiện khi đi qua quá trình hàn.
- Đối chiếu biên dạng nhiệt với cửa sổ công nghệ của sản phẩm.
- So sánh các lần chạy để phát hiện biến động và hỗ trợ tối ưu thông số lò.
- Phần mềm Insight hỗ trợ phân tích; chức năng Surveyor và tính toán thiết lập lò phụ thuộc phiên bản/tùy chọn.
Xác định số điểm đo, chiều cao và chiều rộng khả dụng trước khi chọn DP5.
TỔNG QUAN VÀ ỨNG DỤNG
Datapaq Reflow Tracker theo dõi nhiệt độ thực tế của bo mạch và linh kiện khi đi qua quá trình hàn. Hệ thống kết hợp bộ ghi dữ liệu DP5, hộp bảo vệ nhiệt, cặp nhiệt điện và phần mềm Reflow Insight để đánh giá biên dạng nhiệt tại các vị trí cần kiểm soát.
Giải pháp hỗ trợ kiểm tra quá trình reflow, hàn sóng và những ứng dụng hàn chuyên biệt. Việc lựa chọn bộ ghi, hộp bảo vệ và đầu dò cần dựa trên khoảng hở của máy, thời gian lưu, nhiệt độ và cách gá đầu đo; không dùng một cấu hình cho mọi loại máy hàn.
- Đối chiếu biên dạng nhiệt với cửa sổ công nghệ của sản phẩm.
- So sánh các lần chạy để phát hiện biến động và hỗ trợ tối ưu thông số lò.
- Phần mềm Insight hỗ trợ phân tích; chức năng Surveyor và tính toán thiết lập lò phụ thuộc phiên bản/tùy chọn.

Hình giao diện trong tài liệu phần mềm năm 2018 minh họa cách trình bày kết quả phân tích; giao diện phiên bản hiện hành có thể khác.

Lựa chọn hệ thống và cấu hình
Xác định số điểm đo, chiều cao và chiều rộng khả dụng trước khi chọn DP5.
Đối chiếu riêng từng mã hộp bảo vệ với bộ ghi và chu trình hàn.
Chọn đầu dò theo kích thước linh kiện, phương pháp gắn và nhiệt độ; xác nhận tùy chọn RF/Bluetooth tại quốc gia sử dụng.
Thông số kỹ thuật và so sánh cấu hình
So sánh các bộ ghi DP5 được trang Reflow liệt kê
| Thông số / Model | DP5660 | DP5661 | DP5662 | DP5612 | DP5622 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dải đo nhiệt độ | -100 đến 1370°C (-148 đến 2498°F); phụ thuộc loại cặp nhiệt điện (giá trị cho Loại K) | -100 đến 1370°C (-148 đến 2498°F); phụ thuộc loại cặp nhiệt điện (giá trị cho Loại K) | -100 đến 1370°C (-148 đến 2498°F); phụ thuộc loại cặp nhiệt điện (giá trị cho Loại K) | -100 đến 1370°C (-148 đến 2498°F); phụ thuộc loại cặp nhiệt điện (giá trị cho Loại K) | -100 đến 1370°C (-148 đến 2498°F); phụ thuộc loại cặp nhiệt điện (giá trị cho Loại K) |
| Kết nối | USB hoặc Bluetooth* | USB hoặc Bluetooth* | USB hoặc Bluetooth* | USB hoặc Bluetooth* | USB hoặc Bluetooth* |
| Điều kiện bắt đầu/dừng | Thủ công; theo nhiệt độ tăng/giảm | Thủ công; theo nhiệt độ tăng/giảm | Thủ công; theo nhiệt độ tăng/giảm | Thủ công; theo nhiệt độ tăng/giảm | Thủ công; theo nhiệt độ tăng/giảm |
| Độ phân giải | ± 0.1°C (0.18 °F) | ± 0.1°C (0.18 °F) | ± 0.1°C (0.18 °F) | ± 0.1°C (0.18 °F) | ± 0.1°C (0.18 °F) |
| Loại cặp nhiệt điện | Loại K (có lựa chọn J,N,T,R,S,B) | Loại K (có lựa chọn J,N,T,R,S,B) | Loại K (có lựa chọn J,N,T,R,S,B) | Loại K (có lựa chọn J,N,T,R,S,B) | Loại K (có lựa chọn J,N,T,R,S,B) |
| Số lần đo trước khi tải về máy tính | Tối đa 10 lần đo trước khi kết nối lại máy tính | Tối đa 10 lần đo trước khi kết nối lại máy tính | Tối đa 10 lần đo trước khi kết nối lại máy tính | Tối đa 10 lần đo trước khi kết nối lại máy tính | Tối đa 10 lần đo trước khi kết nối lại máy tính |
Kích thước DP5 theo đơn vị mm
| Model | Kích thước (mm) |
|---|---|
| DP5660 | 11.7 × 106 × 150 |
| DP5661 | 11.7 × 60 × 301 |
| DP5662 | 20 × 57 × 165 |
| DP5612 | 20 × 106 × 165 |
| DP5622 | 20 × 60 × 237 |
Hộp bảo vệ nhiệt – nhóm 1
| Thông số / Model | TB2064 | TB2015 | TB2065 |
|---|---|---|---|
| Kiểu hộp bảo vệ | Hộp bảo vệ thấp* | Hộp bảo vệ tiêu chuẩn | Hộp bảo vệ cho thời gian dài |
| Ứng dụng | Lò có khoảng hở rất nhỏ | Quá trình và lò tiêu chuẩn | Quá trình dài hơn và nhiệt độ cao hơn |
| Kích thước | 20×133×210 mm (0.8×5.2×8.3”) | 25×133×210 mm (1.0×5.2×8.3”) | 29×133×210 mm (1.1×5.2×8.3”) |
| Khối lượng | 0.6 kg (1.3 lb) | 0.68 kg (1.5 lb) | 0.68 kg (1.5 lb) |
| Thời gian bảo vệ nhiệt | 9 min @ 200ºC (392ºF) 8 min @ 250ºC (482ºF) 6 min @ 280ºC (536ºF) | 13 min @ 200ºC (392ºF) 10 min @ 250ºC (482ºF) 9 min @ 280ºC (536ºF) | 13 min @ 200ºC (392ºF) 11 min @ 250ºC (482ºF) 10 min @ 280ºC (536ºF) |
Hộp bảo vệ nhiệt – nhóm 2
| Thông số / Model | TB2066 | TB2067 | TB2068 |
|---|---|---|---|
| Kiểu hộp bảo vệ | Hộp bảo vệ thấp, rất hẹp | Hộp bảo vệ tiêu chuẩn, rất hẹp | Hộp bảo vệ rất hẹp, cho thời gian dài |
| Ứng dụng | Lò thấp và rất hẹp | Lò hẹp, chiều cao tiêu chuẩn; đo biên dạng thường xuyên | Lò có không gian hạn chế; quá trình dài hơn và nhiệt độ cao hơn |
| Kích thước | 20×87×328 mm (0.8×3.4×12.9”) | 25×87×328 mm (1.0×3.4×12.9”) | 29×87×328 mm (1.1×3.4×12.9”) |
| Khối lượng | 0.65 kg (1.4 lb) | 0.75 kg (1.7 lb) | 0.8 kg (1.8 lb) |
| Thời gian bảo vệ nhiệt | 8 min @ 200ºC (392ºF) 6 min @ 250ºC (482ºF) 6 min @ 280ºC (536ºF) | 11 min @ 200ºC (392ºF) 10 min @ 250ºC (482ºF) 8 min @ 280ºC (536ºF) | 13 min @ 200ºC (392ºF) 11 min @ 250ºC (482ºF) 10 min @ 280ºC (536ºF) |
Hộp bảo vệ nhiệt – nhóm 3
| Thông số / Model | TB2020 | TB2021 |
|---|---|---|
| Kiểu hộp bảo vệ | Hộp bảo vệ thấp, hẹp | Hộp bảo vệ hẹp có lớp cách nhiệt phù hợp tái sử dụng nhanh |
| Ứng dụng | Lò hạn chế chiều rộng và chiều cao | Lò hạn chế chiều rộng và chiều cao |
| Kích thước | 28×84×223 mm (1.1×3.3×8.8”) | 35×84×223 mm (1.3×3.3×8.8”) |
| Khối lượng | 0.5 kg (1.1 lb) | 0.65 kg (1.4 lb) |
| Thời gian bảo vệ nhiệt | 10 min @ 200ºC (392ºF) 8 min @ 250ºC (482ºF) 7 min @ 280ºC (536ºF) | 13 min @ 200ºC (392ºF) 11 min @ 250ºC (482ºF) 10 min @ 280ºC (536ºF) |
Hộp bảo vệ nhiệt – nhóm 4
| Thông số / Model | TB2100 | TB2101 |
|---|---|---|
| Kiểu hộp bảo vệ | Hộp bảo vệ thấp cho bộ ghi 12 kênh | Hộp bảo vệ tiêu chuẩn cho bộ ghi 12 kênh |
| Ứng dụng | Lò đối lưu hoặc hàn reflow hồng ngoại có chiều cao hạn chế | Lò đối lưu hoặc hàn reflow hồng ngoại tiêu chuẩn |
| Kích thước | 28×134×225 mm (1.1×5.3×8.9”) | 35×134×225 mm (1.3×5.3×8.9”) |
| Khối lượng | 0.7 kg (1.5 lb) | 0.8 kg (1.8 lb) |
| Thời gian bảo vệ nhiệt | 10 min @ 200ºC (392ºF) 8 min @ 250ºC (482ºF) 7 min @ 280ºC (536ºF) | 13 min @ 200ºC (392ºF) 11 min @ 250ºC (482ºF) 10 min @ 280ºC (536ºF) |
Hộp bảo vệ nhiệt – nhóm 5
| Thông số / Model | TB2081 | TB2082 |
|---|---|---|
| Kiểu hộp bảo vệ | Hộp bảo vệ thấp cho bộ ghi 12 kênh | Hộp bảo vệ tiêu chuẩn cho bộ ghi 12 kênh |
| Ứng dụng | Lò đối lưu hoặc hàn reflow hồng ngoại có không gian hạn chế | Lò đối lưu hoặc hàn reflow hồng ngoại có không gian hạn chế |
| Kích thước | 28×88×288 mm (1.1×3.4×11.3”) | 35×88×288 mm (1.3×3.4×11.3”) |
| Khối lượng | 0.6 kg (1.3 lb) | 0.7 kg (1.4 lb) |
| Thời gian bảo vệ nhiệt | 10 min @ 200ºC (392ºF) 8 min @ 250ºC (482ºF) 7 min @ 280ºC (536ºF) | 13 min @ 200ºC (392ºF) 11 min @ 250ºC (482ºF) 10 min @ 280ºC (536ºF) |
Bộ ghi và nhóm hộp bảo vệ được datasheet nêu
| Bộ ghi | Số kênh | Nhóm hộp bảo vệ |
|---|---|---|
| DP5660 | 6 | TB2064 / TB2015 / TB2065 |
| DP5661 | 6 | TB2066 / TB2067 / TB2068 |
| DP5662 | 6 | TB2020 / TB2021 |
| DP5612 | 12 | TB2100 / TB2101 |
| DP5622 | 12 | TB2081 / TB2082 |
Chọn hộp theo từng chu trình và khoảng hở thực tế; không coi mọi hộp trong nhóm có hiệu năng như nhau.
* RF/Bluetooth: liên hệ hãng về khả năng sử dụng tại quốc gia của khách hàng.
* TB2064: nếu cần tái sử dụng nhanh hoặc quá trình dài hơn tiêu chuẩn, hãng đề nghị xem xét TB2015 hoặc TB2065.
Phạm vi bộ phân tích hàn sóng
Tài liệu Wave Solder Analysis Kit Rev A1 (12/2018) nêu bộ gá CS5006 và CS5012, với ký hiệu đầu dò “PA1320/1”. Giữ nguyên ký hiệu gộp của nguồn, không tự tách thành hai mã đặt hàng. Tài liệu cho phép dùng bộ kit với dòng DP5 nhưng loại trừ DP5661; không áp khả năng tương thích này cho mọi bộ ghi trên trang.
Pin và điều kiện sạc DP5
- DP5 dùng pin NiMH Datapaq BP1080, 2,4 V và 500 mAh.
- Bộ sạc USB Datapaq CH0080 có dải nhiệt độ sạc 5–45 °C; khi sạc qua cổng USB máy tính, tài liệu nêu 0–85 °C.
- Các giới hạn này thuộc chế độ sạc và tách biệt với giới hạn vận hành bộ ghi; không áp sang bộ ghi khác chỉ vì cùng cổng USB.
Source: Tài liệu an toàn MA5870A Rev 1.0 (11/2024).
Lưu ý lựa chọn và vận hành
Các mã được giới thiệu theo tài liệu hãng; khả năng đặt hàng và cấu hình giao thực tế cần xác nhận.
Thời gian bảo vệ nhiệt là điều kiện theo từng hộp, không phải dải đo của bộ ghi.
Chu kỳ lấy mẫu và cách diễn đạt bộ nhớ đang có khác biệt giữa các đoạn nguồn; cần xác nhận trước khi dùng làm tiêu chí nghiệm thu.
Độ chính xác của bộ ghi cần xác nhận cùng chu kỳ lấy mẫu và loại cặp nhiệt điện sử dụng.
Danh sách bộ ghi, hộp bảo vệ, đầu dò và phần mềm trên trang là các lựa chọn cấu hình. Phạm vi giao hàng và phụ kiện tùy chọn được chốt theo mã và yêu cầu đo cụ thể trong báo giá.
Cấu hình và phụ kiện theo phạm vi tài liệu
Logger Q18 và các hộp tương ứng
- DQ1861 thuộc Q18, logger sáu kênh siêu mỏng trong nhóm hộp TB2066/TB2067/TB2068.
- Việc xuất hiện trong danh sách tương thích không làm DQ1861 tương đương các mã DP5x61.
Source: Manual Reflow, trang 13.
Hộp bảo vệ cho DQ1804
- Hai hộp cho DQ1804: TB2098 cao × rộng × dài 27 × 57 × 190 mm, 0,4 kg và 10 phút ở 200 °C;
- TB3006 32 × 71 × 194 mm, 0,6 kg và 14 phút ở 200 °C.
- Các giá trị thuộc đúng DQ1804 trong manual, không suy ra tương thích DP5.
Source: Manual Reflow, trang 15.
Đầu dò PA0210 theo manual
- PA0210 là đầu dò Type K dây PTFE tiêu chuẩn cho ứng dụng Reflow.
- Giữ nguyên mã khi chọn cấu hình; chiều dài và cấp sai số cần theo bảng phụ kiện đúng revision.
Source: Manual Reflow, trang 15.
Đầu dò và phụ kiện gá Reflow
- PA0215 là đầu dò K dây sợi thủy tinh 800 mm, đường kính 0,2 mm, giới hạn 500 °C và sai số special limits ±1,1 °C hoặc ±0,4% (giá trị lớn hơn).
- PA1683 dành cho BGA, dây PTFE 500 mm, đường kính 0,1 mm, giới hạn 265 °C và Class 1 ±1,5 °C hoặc ±0,4% (giá trị lớn hơn).
- PA1600 là gói tám đầu cắm micro-miniature Type K cho Q18 Micro.
Source: Danh mục phụ kiện Reflow, trang 5.
Pallet và coupon hàn sóng
- Pallet CS5000 gồm coupon CS5000A10 với ba đầu dò K cố định; kích thước pallet 40 × 300 × 350 mm, 1,8 kg, dùng với TB2015/TB2064/TB2065/TB2020/TB2021/TB2100/TB2101.
- PA1321 là đầu dò tiếp xúc sóng hàn có dây bện thép dài 420 mm cho CS5006/CS5012, sai số ±1,1 °C hoặc ±0,4% (giá trị lớn hơn).
- Không cộng coupon thành một pallet bổ sung.
Source: Danh mục phụ kiện Reflow, trang 5–6.
Khung Surveyor và cảm biến
- PA0878 là khung Surveyor chưa gồm ba cảm biến, cao 28 mm, rộng điều chỉnh 100–350 mm, dài 456–517 mm và nặng 0,93 kg.
- PA0883 gồm khung cùng PA0885 cho đầu cắm cạnh nhau của DP5 tiêu chuẩn sáu kênh;
- PA0884 cùng PA0886 cho đầu cắm đối mặt của DP5 sáu kênh hẹp hoặc 12 kênh tiêu chuẩn.
- Mỗi PA0885/PA0886 có cặp cảm biến trên/dưới; hệ Surveyor tối đa sáu kênh đo dù dùng logger 12 kênh và cần Insight Professional.
Source: Danh mục phụ kiện Reflow, trang 6.
Khung Surveyor đời trước 2018
Các khung Surveyor trước 2018 PA0872, PA0874, PA0876 với khung mới. PA0866 là cảm biến dùng ở các vị trí của những khung cũ này; không chuyển kích thước PA0878 hoặc cặp cảm biến PA0885/PA0886 sang khung cũ.[Nguồn 1]
Giao tiếp Q18 và giới hạn chức năng sạc
- CI3029 là giao tiếp USB cho Q18 dùng reset, tải dữ liệu và theo dõi thời gian thực.
- Giao tiếp này không sạc logger; nguồn nêu sạc bằng CH0070.
- Không suy từ chức năng truyền dữ liệu sang khả năng sạc.
Source: Danh mục phụ kiện Reflow, trang 2.
Bộ thu telemetry và cáp RS485
- TM0100 là bộ thu chính, gồm receiver theo khu vực, anten RX1010, terminator TM1060 và nguồn CH0070.
- TM1060 đặt ở receiver cuối chuỗi RS485 hoặc bộ thu chính khi dùng độc lập.
- TM0200 là bộ thu phụ theo khu vực cùng anten RX1023 UGEF, chân RX1020 và gá RX2502.
- TM21-ARX-10 gồm TM0200 và cáp TM1042 10 m;
- TM21-ARX-45 gồm TM0200 và TM1045 45 m.
- TM1046 là cuộn cáp RS485 100 m.
- Các tên bộ không xác nhận dải tần hay quyền vận hành tại Việt Nam; mã TM0160 ở tài liệu Food khác vẫn phải đối soát riêng.
Source: Danh mục phụ kiện Reflow, trang 6–7.
Thông tin lựa chọn bổ sung theo tài liệu hãng
- Dải đo −100…1370 °C, phân giải 0,1 °C và sai số ±0,5 °C khi chu kỳ lấy mẫu lớn hơn 0,4 giây.
- Chu kỳ cài đặt 50 ms–10 phút; bộ nhớ cố định 50.000 điểm/kênh.
- Logger tự ngắt và cảnh báo ở 85 °C để bảo vệ độ chính xác.
- Pin đo liên tục đến 25 giờ ở chu kỳ 1 giây hoặc 20 lượt ở 0,5 giây có tải về PC; lưu tối đa 10 profile trước khi tải.
- Sạc bằng nguồn USB mất 1,5 giờ, qua PC là 14 giờ theo revision này.
- DP5661 sáu kênh có kích thước 11,7 × 60 × 301 mm;
- DP5612 12 kênh là 20 × 106 × 165 mm; cả hai nặng 0,3 kg.
- Phân biệt giới hạn logger với nhiệt độ lò và thời gian bảo vệ của từng barrier.
Source: Datasheet DP5 Rev B (12/2019), trang 3.
- PA0210 là thermocouple K mối nối hở đáp ứng nhanh, dây PTFE xoắn, đường kính dẫn 0,2 mm, chiều dài 800 mm và nhiệt độ tối đa 265 °C.
- Sai số Special Limits là ±1,1 °C hoặc ±0,4%, lấy giá trị lớn hơn.
- Đầu đo được tráng thiếc để gắn vào PCB; thermocouple Reflow trong danh mục dùng đầu nối xanh theo IEC 60584-3.
- Chiều dài khác thuộc mã khác, không tự đổi quy cách PA0210.
Source: Danh mục phụ kiện Reflow, trang 4.
Video ứng dụng Reflow
Video của Fluke Process Instruments minh họa bộ ghi nối với các đầu dò trên bo mạch để đo biên dạng nhiệt khi hàn reflow. Đây là minh họa nguyên lý ứng dụng, không xác định BOM hay phiên bản bộ ghi đang chào bán.
Nguồn tham khảo — mở / thu gọn
Thông tin hãng và liên hệ
Liên hệ Vạn Năng để trao đổi ứng dụng, lựa chọn cấu hình Datapaq và yêu cầu báo giá theo nhu cầu.
Tham khảo thêm: Trang sản phẩm chính hãng Thương hiệu Fluke – Datapaq Đo nhiệt & kiểm tra lò
Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thiết Bị Công Nghệ Vạn Năng
Vạn Năng là đại diện Datapaq tại Việt Nam.
📍 Địa chỉ: 818 Trường Chinh, Phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
📞 SĐT – Zalo: 0903 991 335 (Ms. Hạnh – Giám Đốc Kinh Doanh)
✉️ Email: hienhanh@vannangvn.com
Tài liệu kỹ thuật chính hãng (9)
REFLOW official brochure
© 2018 Fluke Process Instruments ; 10/2018 Reflow_Tracker_BR_Rev A-EN
Reflow Tracker Systems – Software Options
Thông tin phiên bản và phạm vi áp dụng ghi trong tài liệu.
Reflow Tracker System Thermal Barriers
Thông tin phiên bản và phạm vi áp dụng ghi trong tài liệu.
Reflow Tracker Accessories List
Mã tài liệu MA5750 · Bản v1, 05/2018.
Reflow Tracker System – Thermocouples
Thông tin phiên bản và phạm vi áp dụng ghi trong tài liệu.
Reflow Tracker Accessories: Surveyor System
Thông tin phiên bản và phạm vi áp dụng ghi trong tài liệu.
Reflow Tracker Accessories: Wave Solder Analysis Kit
Thông tin phiên bản và phạm vi áp dụng ghi trong tài liệu.
Selective Soldering
Thông tin phiên bản và phạm vi áp dụng ghi trong tài liệu.
Vapor Phase Soldering
Thông tin phiên bản và phạm vi áp dụng ghi trong tài liệu.
Hướng dẫn sử dụng — đối chiếu đúng model và phiên bản (1)
Reflow Tracker Manual
Mã tài liệu MA5120A · Ấn bản 4.
Ví dụ báo cáo — không phải thông số hay chứng nhận (2)
Reflow Tracker Insight Software Standard Report Sample
Datapaq Easy Oven Setup v7.05 · Báo cáo mẫu, 2 trang.
Reflow Tracker Insight Software – Surveyor Report Sample
Datapaq Easy Oven Setup with Surveyor v7.05 · Báo cáo mẫu, tệp gồm 3 trang.






Reviews
There are no reviews yet.