hienhanh@vannangvn.com
Datapaq MemoryPaq XL2 MP0050
Datapaq MemoryPaq XL2 MP0050 — MemoryPaq XL2 MP0050 là mô-đun lưu dữ liệu của Datapaq Oven Tracker XL2. Kết hợp Transducer Interface tương thích để tạo cấu hình đo; cần phân biệt mô-đun này với một hệ thống XL2 hoàn chỉnh.
- Mô-đun lưu dữ liệu của cấu hình XL2.
- Kết hợp TI0060 hoặc TI0080; mở rộng qua DI3000 theo cấu hình.
- USB để reset và tải dữ liệu; Insight phân tích biên dạng nhiệt.
TỔNG QUAN VÀ ỨNG DỤNG
MemoryPaq XL2 MP0050 là mô-đun lưu dữ liệu của Datapaq Oven Tracker XL2. Kết hợp Transducer Interface tương thích để tạo cấu hình đo; cần phân biệt mô-đun này với một hệ thống XL2 hoàn chỉnh.
MP0050 làm việc cùng Transducer Interface và cặp nhiệt điện. Một cấu hình đo đi qua lò còn cần hộp bảo vệ nhiệt, đầu dò và phần mềm phù hợp. Không quy số kênh đầu vào riêng cho MemoryPaq khi chưa chọn interface.
Cấu hình hệ thống
| Thành phần | Vai trò |
|---|---|
| MP0050 MemoryPaq | Lưu dữ liệu;
kết hợp Transducer Interface để tạo logger XL2. |
| TI0060 / TI0080 | Interface Type K, tương ứng 6 / 8 kênh;
không phải cả hệ thống. |
| DI3000 Dual Interface Block | Kết nối hai interface với một MemoryPaq;
tổ hợp 12 / 14 / 16 kênh. |

Thông số và phạm vi cấu hình
Linh kiện và cấu hình áp dụng
| Hạng mục | Giá trị / phạm vi áp dụng |
|---|---|
| Mã nhà sản xuất | MP0050 |
| Vai trò | MemoryPaq XL2 lưu dữ liệu |
| Interface kết hợp | TI0060 hoặc TI0080 |
| Cấu hình XL2 tiêu chuẩn | 6 hoặc 8 kênh theo interface |
| Tải dữ liệu | USB trong cấu hình XL2 |
Thông số của cấu hình XL2 khi kết hợp MemoryPaq và Transducer Interface
| Hạng mục | Giá trị / điều kiện áp dụng |
|---|---|
| Thermocouple | Type K |
| Độ chính xác cấu hình | ±0,3 °C: logger ở nhiệt độ phòng, đo tối đa 200 °C, tối đa 8 kênh, chu kỳ ≥5 s;
thông số này áp dụng trong các điều kiện nêu trên |
| Độ phân giải | 0,1 °C |
| Dải đo | −200 đến 1370 °C |
| Nhiệt độ làm việc logger không có barrier | 0 đến 85 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ, không gồm pin | −55 đến 100 °C |
| Độ ẩm | 0–85%, không ngưng tụ |
| Chu kỳ lấy mẫu | 0,5–1 s: bước 0,1 s;
1 s–50 phút: bước 1 s |
| Bắt đầu ghi | Plug-and-go hoặc nhiệt độ tăng |
| Dữ liệu trước thời điểm kích hoạt | Có, cấu hình được |
| Bảo vệ dữ liệu | Bộ nhớ không mất dữ liệu khi mất nguồn;
cảnh báo reset trước khi tải |
| Reset | Insight hoặc hardware reset;
mặc định 5 s và plug-and-go; dữ liệu đã ghi không bị xóa |
| Tính năng trên logger | SmartPaq;
lưu hiệu chuẩn và lịch sử dịch vụ |
| Nhiều lượt | Tối đa 10 lượt trước khi tải |
| Dữ liệu thời gian thực | Qua cáp truyền thông |
| Bảo vệ quá nhiệt | Cảnh báo hoặc ngăn reset khi nhiệt độ bên trong vượt ngưỡng do người dùng đặt.
Không bắt đầu ghi trên 45 °C; tự dừng trên 85 °C và giữ dữ liệu. |
| Kết nối | USB standard-A đến mini-B;
PC tự nhận logger |
| Pin | Datapaq NiMH sạc lại |
| Thời gian pin | 57 giờ liên tục ở nhiệt độ phòng, chu kỳ 5 s |
| Bộ nguồn sạc | CH0070B: 90–264 V AC, 50–60 Hz, 400 mA |
Phạm vi thông số và cấu hình
Thông số phép đo ở trên áp dụng cho cấu hình bộ ghi dữ liệu và điều kiện đã nêu, linh kiện được kết hợp để tạo cấu hình đo hoàn chỉnh. Barrier, đầu dò và license phần mềm được chọn riêng.
Dung lượng và kích thước cấu hình
Bộ nhớ MemoryPaq là “4 Mb”; datasheet XL2 Data Logger Rev B1 (12/2019), trang 2, ghi “4MB”. Hai tài liệu khác nhau về ký hiệu đơn vị, nên không xem hai cách ghi là tương đương. Ví dụ trong manual 07/2025 là 10 lượt, mỗi lượt 16 đầu dò, lấy mẫu 5 giây trong 60 phút. Kích thước 170 × 75 × 24 mm áp dụng cho cụm MemoryPaq cùng một Transducer Interface 6 hoặc 8 kênh; không phải kích thước MemoryPaq riêng.[Nguồn 1 · tr. 22 và 27]
Bộ nguồn CH0070B dùng để sạc pin Datapaq NiMH của XL2. Tài liệu an toàn MA5870A Rev 1.0 (11/2024) quy định nhiệt độ khi sạc từ 10 đến 40 °C; giới hạn này tách biệt với nhiệt độ vận hành bộ ghi dữ liệu.
Lựa chọn và sử dụng
Lựa chọn linh kiện dựa trên mã MemoryPaq và interface đang sử dụng; cấu hình DI3000 đi cùng bộ bảo vệ nhiệt phù hợp. Oven Tracker Insight hỗ trợ thiết lập lại, tải dữ liệu, phân tích và lập báo cáo; các chức năng Professional cần phiên bản và giấy phép tương ứng.
Thông tin hãng và liên hệ
Liên hệ Vạn Năng để được tư vấn lựa chọn hệ thống, cấu hình phù hợp với ứng dụng và báo giá theo nhu cầu.
Tham khảo thêm: Hệ thống Oven Tracker XL2 chính hãng Thương hiệu Fluke – Datapaq Đo nhiệt & kiểm tra lò
Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thiết Bị Công Nghệ Vạn Năng
Vạn Năng là đại diện Datapaq tại Việt Nam.
📍 Địa chỉ: 818 Trường Chinh, Phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
📞 SĐT – Zalo: 0903 991 335 (Ms. Hạnh – Giám Đốc Kinh Doanh)
✉️ Email: hienhanh@vannangvn.com
Nguồn tham khảo — mở / thu gọn
Hướng dẫn & an toàn (3)
Hướng dẫn hệ thống XL2
Tài liệu tham khảo hệ XL2; không phải thông số riêng của linh kiện.
An toàn bộ ghi dữ liệu Datapaq
Tài liệu tham khảo hệ XL2; không phải thông số riêng của linh kiện.
Hướng dẫn nhanh XL2 và Insight
Tài liệu tham khảo hệ XL2; không phải thông số riêng của linh kiện.
PDF — Chưa có liên kết tải đã xác minh
Tài liệu hệ XL2 liên quan (7)
Giới thiệu hệ thống XL2
Tài liệu tham khảo hệ XL2; không phải thông số riêng của linh kiện.
Bộ ghi dữ liệu XL2
Tài liệu tham khảo hệ XL2; không phải thông số riêng của linh kiện.
Bộ bảo vệ nhiệt XL2
Tài liệu tham khảo hệ XL2; không phải thông số riêng của linh kiện.
Phụ kiện và phụ tùng XL2
Tài liệu tham khảo hệ XL2; không phải thông số riêng của linh kiện.
Đầu dò thermocouple – Dải 1
Tài liệu tham khảo hệ XL2; không phải thông số riêng của linh kiện.
Đầu dò thermocouple – Dải 2
Tài liệu tham khảo hệ XL2; không phải thông số riêng của linh kiện.
Phụ kiện thermocouple
Tài liệu tham khảo hệ XL2; không phải thông số riêng của linh kiện.
Phần mềm (3)
Phần mềm Oven Tracker Insight
Tài liệu tham khảo hệ XL2; không phải thông số riêng của linh kiện.
Phần mềm BakeChart
Tài liệu tham khảo hệ XL2; không phải thông số riêng của linh kiện.
Phần mềm SPC
Tài liệu tham khảo hệ XL2; không phải thông số riêng của linh kiện.
Báo cáo mẫu (3)
Báo cáo mẫu Insight tiêu chuẩn
Tài liệu tham khảo hệ XL2; không phải thông số riêng của linh kiện.
Báo cáo mẫu BakeChart
Tài liệu tham khảo hệ XL2; không phải thông số riêng của linh kiện.
Báo cáo mẫu SPC
Tài liệu tham khảo hệ XL2; không phải thông số riêng của linh kiện.
Ứng dụng / tài liệu tham khảo (12)
Gia nhiệt chi tiết mạ điện để giảm giòn hydro
Tài liệu tham khảo hệ XL2; không phải thông số riêng của linh kiện.
Liên kết kết cấu kim loại thân xe
Tài liệu tham khảo hệ XL2; không phải thông số riêng của linh kiện.
Theo dõi liên tục quá trình đóng rắn sơn cản xe
Tài liệu tham khảo hệ XL2; không phải thông số riêng của linh kiện.
Đo nhiệt độ và độ ẩm trên dây chuyền sơn ô tô
Tài liệu tham khảo hệ XL2; không phải thông số riêng của linh kiện.
Đóng rắn lớp phủ trong sản xuất động cơ điện
Tài liệu tham khảo hệ XL2; không phải thông số riêng của linh kiện.
Đóng rắn keo và chất làm kín ô tô
Tài liệu tham khảo hệ XL2; không phải thông số riêng của linh kiện.
Theo dõi và tối ưu lò đóng rắn hồng ngoại xúc tác
Tài liệu tham khảo hệ XL2; không phải thông số riêng của linh kiện.
Đo nhiệt xe nguyên mẫu trong lò thử nghiệm
Tài liệu tham khảo hệ XL2; không phải thông số riêng của linh kiện.
Kiểm soát nhiệt độ lò và chất lượng đóng rắn
Tài liệu tham khảo hệ XL2; không phải thông số riêng của linh kiện.
Đổi mới phương pháp đo biên dạng nhiệt lò
Tài liệu tham khảo hệ XL2; không phải thông số riêng của linh kiện.
Tổng quan công nghệ thermocouple
Tài liệu tham khảo hệ XL2; không phải thông số riêng của linh kiện.
Biên dạng nhiệt lò ô tô và hiệu suất xưởng sơn
Tài liệu tham khảo hệ XL2; không phải thông số riêng của linh kiện.






Reviews
There are no reviews yet.