Datapaq SolarPaq — đo nhiệt độ phủ chân không CIGS

Datapaq SolarPaq — đo nhiệt độ phủ chân không CIGS

Datapaq SolarPaq cho CIGS theo dõi nhiệt độ nền kính khi đi qua quá trình phủ chân không nhiều buồng.

  • Theo dõi nhiệt độ kính trong điều kiện phủ plasma.
  • Thiết kế phản xạ nhiệt hạn chế thoát khí từ hệ bảo vệ.
  • Dùng Solar Insight phân tích biên dạng nhiệt và điều chỉnh quy trình CIGS.

Kiểm tra khoang lắp cho VB2040 35 × 105 × 386 mm và khối lượng hộp bảo vệ 6 kg.

TỔNG QUAN VÀ ỨNG DỤNG

SolarPaq cho CIGS theo dõi nhiệt độ nền kính khi đi qua quá trình phủ chân không nhiều buồng. Cấu hình DP5640 bốn kênh và hộp bảo vệ VB2040 đo biên dạng nhiệt tại tối đa bốn vị trí trên kính, kể cả khi plasma hoạt động.

VB2040 kết hợp các lớp phản xạ bức xạ với bộ tích nhiệt bằng thép ở giữa để bảo vệ bộ ghi trong chu trình và khi xả chân không. Hộp cao 35 mm, rộng 105 mm có thể bố trí trong khoang phù hợp của khay mang; lớp phủ gốm bên ngoài hỗ trợ duy trì đặc tính bề mặt khi sử dụng.

  • Theo dõi nhiệt độ kính trong điều kiện phủ plasma.
  • Thiết kế phản xạ nhiệt hạn chế thoát khí từ hệ bảo vệ.
  • Dùng Solar Insight phân tích biên dạng nhiệt và điều chỉnh quy trình CIGS.
Minh họa hệ SolarPaq cho quá trình phủ CIGS; bộ ghi và hộp bảo vệ được lựa chọn theo cấu hình.
Minh họa hệ SolarPaq cho quá trình phủ CIGS; bộ ghi và hộp bảo vệ được lựa chọn theo cấu hình.

Hộp VB2040 bảo vệ bộ ghi trong quá trình phủ CIGS.

Hộp chân không VB2040 trong tài liệu SolarPaq CIGS Rev B (11/2022).
Hộp chân không VB2040 trong tài liệu SolarPaq CIGS Rev B (11/2022).

Bộ ghi DP5640 là thành phần thu nhận tín hiệu trong cấu hình CIGS được tài liệu này mô tả.

Bộ ghi dữ liệu DP5640 trong tài liệu SolarPaq CIGS Rev B (11/2022).
Bộ ghi dữ liệu DP5640 trong tài liệu SolarPaq CIGS Rev B (11/2022).

Lựa chọn hệ thống và cấu hình

Kiểm tra khoang lắp cho VB2040 35 × 105 × 386 mm và khối lượng hộp bảo vệ 6 kg.

Xác định thời gian, nhiệt độ, mức chân không và điều kiện xả chân không.

Chọn đầu dò cách điện khoáng phù hợp nhiệt độ và vị trí tiếp xúc plasma.

Thông số kỹ thuật và so sánh cấu hình

Thông số bộ ghi dữ liệu

Thông số DP5640
Số kênh 4
Loại cặp nhiệt điện Loại K
Dải đo nhiệt độ −100 đến 1.370 °C
Chu kỳ lấy mẫu 0,05 giây đến 10 phút
Độ chính xác ±0,5 °C
Độ phân giải 0,1 °C
Nhiệt độ vận hành bên trong tối đa 85 °C
Bộ nhớ 50.000 giá trị/kênh, 4 kênh hoạt động
Bắt đầu ghi Nút bắt đầu/dừng; kích hoạt theo thời gian hoặc nhiệt độ
Pin NiMH sạc lại, sạc nhanh

Hộp chân không nhiệt độ cao VB2040

Thông số Giá trị
Bộ ghi áp dụng DP5640
Kích thước C × R × D 35 × 105 × 386 mm
Khối lượng 6 kg
Vật liệu Inox toàn bộ; phủ gốm chịu nhiệt bên ngoài
Cấu trúc nhiệt Tấm phản xạ và bộ tích nhiệt thép bên trong
Thời gian tại 300 °C 150 phút
Thời gian tại 400 °C 100 phút
Thời gian tại 600 °C 50 phút
Điều kiện Giá trị hướng dẫn trong chân không cao; xác nhận theo quy trình

Đầu dò loại K cho CIGS

Mã Chiều dài Vỏ/đường kính Dải nhiệt độ
PA0710 1 m Nicrobell; 1,6 mm 0–1.250 °C
PA0711 2 m Nicrobell; 1,6 mm 0–1.250 °C
PA0712 3 m Nicrobell; 1,6 mm 0–1.250 °C
PA0920 1 m Inconel; 1,0 mm 0–1.000 °C
PA0921 2 m Inconel; 1,0 mm 0–1.000 °C
PA0922 3 m Inconel; 1,0 mm 0–1.000 °C

Đầu nối đầu dò cho CIGS

Theo bảng thông số SolarPaq CIGS Rev B (11/2022), PA0712 dùng đầu cắm cỡ nhỏ chịu nhiệt cao; PA0920, PA0921 và PA0922 dùng đầu cắm cỡ nhỏ bằng nhựa chịu nhiệt cao, nối trực tiếp bộ ghi. Các mã này là đầu dò loại K cách điện khoáng. Chọn theo chiều dài, vật liệu vỏ và dải nhiệt độ riêng trong bảng; không dùng giới hạn của đầu đo để suy ra giới hạn của mọi bộ phận đầu nối.

Lưu ý lựa chọn và vận hành

Các thời gian bảo vệ chỉ là hướng dẫn cho chân không cao; cần xác nhận quy trình cụ thể.

Hãng khuyến nghị đầu dò cách điện khoáng khi đầu dò tiếp xúc trực tiếp plasma.

Không suy diễn VB2040 tương thích với các model khác chỉ vì cùng họ DP5.

Danh sách bộ ghi, hộp bảo vệ, đầu dò và phần mềm trên trang là các lựa chọn cấu hình. Phạm vi giao hàng và phụ kiện tùy chọn được chốt theo mã và yêu cầu đo cụ thể trong báo giá.

Cấu hình và phụ kiện theo phạm vi tài liệu

VB1200 dùng với DQ1800 cho quá trình chân không nhiệt độ thấp, chiều cao hạn chế. Giữ nguyên mã DQ1800 của nguồn; không suy thành DQ1840 hoặc bộ ghi hiện hành từ tên dòng sản phẩm.[Nguồn 1 · tr. 2]

Nguồn tham khảo — mở / thu gọn

Thông tin hãng và liên hệ

Liên hệ Vạn Năng để trao đổi ứng dụng, lựa chọn cấu hình Datapaq và yêu cầu báo giá theo nhu cầu.

Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thiết Bị Công Nghệ Vạn Năng

Vạn Năng là đại diện Datapaq tại Việt Nam.

📍 Địa chỉ: 818 Trường Chinh, Phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

📞 SĐT – Zalo: 0903 991 335 (Ms. Hạnh – Giám Đốc Kinh Doanh)

✉️ Email: hienhanh@vannangvn.com

Hệ thống & thông số (1)

SolarPaq cho phủ chân không CIGS

Rev B · 11/2022. Nguồn cấu hình DP5640 bốn kênh và hộp bảo vệ VB2040; 6 kg là khối lượng hộp.

PDF

Hướng dẫn & an toàn (2)

Hướng dẫn hệ thống SolarPaq

MA5050A · Issue 1 (2009). Tài liệu thế hệ Q18, tham khảo quy trình; không thay thế thông số DP5640 hiện hành.

PDF

An toàn bộ ghi dữ liệu Datapaq

MA5870A · Rev 1.0 · 11/2024. Hướng dẫn an toàn chung có dòng DP5; không xác nhận bộ linh kiện cụ thể.

PDF

Tài liệu dòng sản phẩm (1)

Dòng bộ ghi dữ liệu DP5

Rev B · 12/2019. Tham khảo dòng DP5 sáu/mười hai kênh; không áp thông số này cho DP5640 bốn kênh.

PDF

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Datapaq SolarPaq — đo nhiệt độ phủ chân không CIGS”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *