Máy đo màu quang phổ Shanghai Modern XD-7600/7700

Máy đo màu quang phổ Shanghai Modern XD-7600/7700

Máy đo màu quang phổ dùng để so sánh mẫu và kiểm soát chất lượng màu.

  • XD-7600: một khẩu độ tùy chỉnh.
  • XD-7700: hai khẩu độ và nguồn UV; hỗ trợ mẫu huỳnh quang.

Đo màu quang phổ với XD-7600 và XD-7700

Dòng XD-7600/7700 hỗ trợ đo màu và kiểm soát chất lượng trong các ngành nhựa, sơn, mực in, dệt may, in ấn và gốm sứ. Kết quả phổ và màu giúp đối chiếu mẫu chuẩn với mẫu thử.

Chức năng và lựa chọn model

Hệ quang phổ sử dụng cách tử phẳng và dãy cảm biến photodiode silicon. Máy đo đồng thời SCI/SCE, hiển thị đồ thị phổ, dữ liệu màu và kết quả đạt hoặc không đạt. Phần mềm quản lý màu kết nối máy tính hỗ trợ phân tích và quản lý kết quả.

XD-7600 dùng một khẩu độ tùy chỉnh. XD-7700 có hai khẩu độ và bổ sung nguồn UV cho phép đo mẫu huỳnh quang. Các chức năng này cần được đọc theo đúng cột model trong bảng so sánh.

So sánh XD-7600 và XD-7700

Bảng có thể cuộn ngang để xem đủ hai model.

Thông số XD-7600 XD-7700
Điều kiện đo quang Đo SCI/SCE; loại UV Đo SCI/SCE; bao gồm hoặc loại UV
Nguồn sáng Nguồn LED kết hợp toàn phổ Nguồn LED kết hợp toàn phổ, Nguồn UV
Khẩu độ đo Một khẩu độ tùy chỉnh: MAV: φ8 mm / φ10 mm; SAV: φ4 mm / φ5 mm Hai khẩu độ: MAV : φ 8 mm / φ 10 mm; SAV : φ 4 mm / φ 5 mm

Không gian màu và các chỉ số

Không gian màu CIE LAB, XYZ, Yxy, LCh, CIE LUV, s – RGB, β xy, Munsell ( C /2) CIE LAB, XYZ, Yxy, LCh, CIE LUV, s – RGB, HunterLab, β xy, DIN Lab 99 Munsell ( C /2)
Công thức sai khác màu △ E * ab, AE * uv, AE *94, AE * cmc (2:1), AE * cmc (1:1), AE *00 AE * ab, AE * uv, AE *94, AE * cmc (2:1), AE * cmc (1:1), AE *00, DIN AE 99, AE ( Hunter )
Chỉ số màu khác
WI(ASTM E313, CIE/ISO, AATCC, Hunter),
YI(ASTM D1925, ASTM 313),
Độ bền màu, Độ bền thay đổi màu,
Cường độ màu,
Khả năng che phủ 8 độ Độ bóng
WI(ASTM E313, CIE/ISO, AATCC, Hunter),
YI(ASTM D1925, ASTM 313),
Chỉ số metamerism Mt,
Độ bền màu, Độ bền thay đổi màu,
Cường độ màu,
Khả năng che phủ 8 độ Độ bóng, Phân loại tông màu 555
Nguồn chiếu chuẩn D 65, A, C, D 50, F 2( CWF ), F 7( DLF ), F 10( TPL 5), F 11( TL 84), F 12( TL 83 /U 30) D65, A, C, D50, D55, D75, F1, F2 (CWF), F3, F4, F5, F6, F7 (DLF), F8, F9, F10(TPL5), F11(TL84), F12 (TL83/U30)

Độ lặp lại, kết nối và dữ liệu

Sai khác giữa các máy MAV / SCI, AE*ab không vượt quá 0.2 ( Dòng BCRA II giá trị trung bình của 12 tấm màu ) MAV/SCI, AE*ab không vượt quá 0.15 (Dòng BCRA II giá trị trung bình của 12 tấm màu )
Độ lặp lại (MAV/SCI) Phản xạ: độ lệch chuẩn ≤ 0,1% (400–700 nm: ≤ 0,2%). Giá trị màu: AE*ab ≤ 0,04. Phản xạ: độ lệch chuẩn ≤ 0,08% (400–700 nm: ≤ 0,18%). Giá trị màu: AE*ab ≤ 0,03.
Giao diện kết nối USB USB, Bluetooth ®4.2
Khả năng lưu dữ liệu Mẫu chuẩn 1000 bản ghi, Mẫu thử 20000 bản ghi (Bản ghi có thể gồm SCI/SCE đồng thời ) Mẫu chuẩn 1000 bản ghi, Mẫu thử 30000 bản ghi (Bản ghi có thể gồm SCI/SCE đồng thời )

Điều kiện đánh giá độ lặp lại của hãng: sau khi làm nóng và hiệu chuẩn, đo tấm trắng 30 lần, cách nhau 5 giây. Ký hiệu AE*ab được giữ theo bản nguồn.

Thông số chung của XD-7600 và XD-7700

Thông số XD-7600 và XD-7700
Hình học chiếu sáng d/8: chiếu sáng khuếch tán, thu nhận ở góc 8°
Đường kính cầu tích phân φ 40 mm
Cách phân tách phổ Phân tách phổ bằng cách tử phẳng
Cảm biến Dãy photodiode silicon, hai dãy 40 nhóm
Dải bước sóng 400~700 nm
Khoảng lấy mẫu bước sóng 10 nm
Băng thông phổ 10 nm
Dải đo phản xạ 0~200%
Chế độ phản xạ gương Đo đồng thời SCI/SCE
Góc quan sát chuẩn 2°/10°
Hiển thị
Đồ thị phổ / dữ liệu, Giá trị màu của mẫu,
Giá trị / đồ thị sai khác màu,
Kết quả đạt / không đạt,
Mô phỏng màu, Xu hướng màu
Thời gian đo Khoảng 1,5 s; đo đồng thời SCI/SCE khoảng 3,2 s
Chế độ đo Đo một lần, đo trung bình (2~99 lần )
Cách định vị Định vị bằng camera màn hình và tấm định vị ổn định
Kích thước Dài × rộng × cao =129 × 76 × 217 mm
Khối lượng Khoảng 600g
Pin / khả năng cấp nguồn Pin lithium 3,7 V / 5000 mAh, 6000 phép đo trong 8 giờ
Tuổi thọ nguồn sáng 5 năm; trên 3.000.000 lần đo
Màn hình TFT màu 3,5 inch; cảm ứng điện dung
Ngôn ngữ Tiếng Trung giản thể, Tiếng Anh, Tiếng Trung phồn thể
Nhiệt độ / điều kiện vận hành 0~40°C, 0~85%RH(Không ngưng tụ ), Độ cao so với mực nước biển: Thấp hơn 2000m
Nhiệt độ / điều kiện lưu kho -20~50°C, 0~85%RH (Không ngưng tụ )

Hãng công bố các tiêu chuẩn tham chiếu: CIE No. 15, GB/T 3978, GB 2893, GB/T 18833, ISO 7724-1, ASTM E 1164, DIN 5033 Teil 7. Thông số kỹ thuật dùng để tham khảo và cần đối chiếu với cấu hình sản phẩm thực tế khi đặt hàng.

Phụ kiện tiêu chuẩn

Bảng có thể cuộn ngang để xem đủ hai model.

Thành phần XD-7600 XD-7700
Phụ kiện tiêu chuẩn
Bộ nguồn, Dây dữ liệu, Hướng dẫn sử dụng,
Phần mềm quản lý chất lượng (Tải từ hãng ),
Hộp hiệu chuẩn đen trắng, Nắp bảo vệ, Dây đeo tay,
Khẩu độ đo (φ8Hoặc 4mm Khẩu độ )
Bộ nguồn, dây dữ liệu, hướng dẫn,
phần mềm quản lý chất lượng tải từ hãng,
hộp hiệu chuẩn đen trắng, nắp bảo vệ, dây đeo tay,
khẩu độ phẳng và đầu nhọn Φ8 mm,
khẩu độ phẳng và đầu nhọn Φ4 mm

Thông tin hãng và tư vấn

Vạn Năng là đại diện độc quyền Shanghai Modern tại Việt Nam.

Trang sản phẩm: Máy đo màu quang phổ (hãng, CN)

Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thiết Bị Công Nghệ Vạn Năng

📍 Địa chỉ: 818 Trường Chinh, Phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

📞 SĐT – Zalo: 0903 991 335 (Ms. Hạnh – Giám Đốc Kinh Doanh)

✉️ Email: hienhanh@vannangvn.com

TÀI LIỆU KỸ THUẬT

Bảng giới thiệu và thông số Shanghai Modern XD-7600/7700 (tiếng Trung)

Tài liệu sản phẩm của hãng · Tiếng Trung · 3 trang

Xem / Tải PDF

Tài liệu sản phẩm XD-7600/7700

Tài liệu 3 trang; thông số hai model XD-7600 và XD-7700 được trình bày riêng ở trang 2–3.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy đo màu quang phổ Shanghai Modern XD-7600/7700”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *