Buồng cân bằng tiền xử lý mẫu Shanghai Modern XD-018/6PH-A2 XD-020/4PH-A2

Buồng cân bằng tiền xử lý mẫu Shanghai Modern XD-018/6PH-A2 XD-020/4PH-A2

Thương hiệu: Shanghai Modern
Model: XD-018/6PH-A2 XD-020/4PH-A2

Buồng cân bằng tiền xử lý mẫu dùng để ổn định mẫu trong các ngăn nhiệt độ và độ ẩm kiểm soát trước khi thử phát thải.

  • Có cấu hình sáu ngăn 180 L và bốn ngăn 200 L.
  • Điều khiển nhiệt độ gián tiếp qua hộp môi trường ngoài.
  • Thiết kế đường khí vào và ra nhằm hạn chế nhiễu chéo giữa các ngăn.

Vạn Năng là đại diện độc quyền Shanghai Modern tại Việt Nam, cung cấp thiết bị chính hãng, tài liệu kỹ thuật và hỗ trợ lựa chọn cấu hình phù hợp.

Giải pháp Buồng cân bằng tiền xử lý mẫu Shanghai Modern XD-018/6PH-A2 XD-020/4PH-A2

Buồng cân bằng tiền xử lý mẫu Shanghai Modern XD-018/6PH-A2 XD-020/4PH-A2
Buồng cân bằng tiền xử lý mẫu Shanghai Modern XD-018/6PH-A2 XD-020/4PH-A2

Tổng quan và nguyên lý hoạt động

Mã máy: XD-018/6PH-A2 XD-020/4PH-A2

Buồng cân bằng mẫu Shanghai Modern XD-018/6PH-A2 XD-020/4PH-A2 là giải pháp dùng để ổn định mẫu trong các ngăn nhiệt độ và độ ẩm kiểm soát trước khi thử phát thải.

Trang sản phẩm chính hãng: Shanghai Modern.

Đặc điểm nổi bật và ứng dụng

  • Có cấu hình sáu ngăn 180 L và bốn ngăn 200 L.
  • Điều khiển nhiệt độ gián tiếp qua hộp môi trường ngoài.
  • Thiết kế đường khí vào và ra nhằm hạn chế nhiễu chéo giữa các ngăn.

Thiết bị phù hợp cho mẫu gỗ và vật liệu cần tiền xử lý theo ENV 717-1, ASTM D6007 hoặc LY/T 1612.

Buồng cân bằng tiền xử lý mẫu Shanghai Modern XD-018/6PH-A2 XD-020/4PH-A2

Tiêu chuẩn, cấu hình và thông số kỹ thuật

Các tiêu chuẩn được viện dẫn gồm ENV 717-1, ASTM D6007-02, LY/T1612-2004.

Thông số kỹ thuật

Mã máy XD-018/6PH-A2 XD-020/4PH-A2
Kích thước buồng làm việc Kích thước trong 500 × 500 × 600 mm (R × C × S) × 6; dung tích 180 L × 6; kích thước ngoài 1990 × 2080 × 950 mm (R × C × S) Kích thước trong 520 × 650 × 600 mm (R × S × C) × 4; dung tích 200 L × 4; kích thước ngoài 1190 × 1350 × 2030 mm (R × S × C)
Nhiệt độ/Độ ẩm Dải nhiệt độ: +15℃~+50℃; Dải nhiệt độ: 15℃~70℃
Dải độ ẩm: 35%~80% RH; Dải độ ẩm: 30%~80%R.H
Độ phân giải thiết bị Nhiệt độ: 0.1℃;
Độ ẩm: 0.1%RH;
Độ dao động nhiệt độ ±1℃; ≤±0.2℃
Độ đồng đều nhiệt độ ≤2℃ ≤±0.5℃
Độ dao động độ ẩm ≤±3%RH ≤±3%RH
Tốc độ thay thế không khí 1 ~ 2.5 lần/giờ(điều chỉnh được) 1 ~ 2.5 lần/giờ(điều chỉnh được); độ chính xác điều khiển ±0.05m³/h
Độ chính xác lưu lượng kế Lưu lượng kế rotor thủy tinh, cấp chính xác không thấp hơn 2.5; 0.25~2.5m³/h Lưu lượng kế khối lượng khí + bộ điều khiển lưu lượng, cấp chính xác 0.5, tối đa 10L/min
Độ kín khí Ø Khi áp suất dư là 1000Pa, độ rò nhỏ hơn 10-3×1m3/min; Ø Chênh lệch lưu lượng khí vào và ra nhỏ hơn 1%; Ø Giám sát áp suất trong buồng bằng cảm biến vi áp analog, hiển thị áp suất trực tuyến trên màn hình cảm ứng
Thời gian ổn định Thời gian ổn định nhiệt độ dưới 40min; thời gian ổn định độ ẩm dưới 70min; thiết bị có thể vận hành liên tục ít nhất 30 ngày; Không dưới 60 ngày
Chỉ tiêu nền <0.1mg/m³ <0.1mg/m³
Độ ồn ≤55db(mức âm A) ≤55db(mức âm A)

Cấu hình cung cấp và phụ kiện

Mã máy / loại XD-018/6PH-A2 XD-020/4PH-A2
Máy chính 1 1
Sơ đồ điện 1 1
Hướng dẫn sử dụng 1 1
Chứng nhận 1 1
Buồng cân bằng tiền xử lý mẫu Shanghai Modern XD-018/6PH-A2 XD-020/4PH-A2

Gợi ý lựa chọn model

Có cấu hình sáu ngăn 180 L và bốn ngăn 200 L. Khi lựa chọn Buồng cân bằng tiền xử lý mẫu XD-018/6PH-A2 XD-020/4PH-A2, cần lưu ý kích thước buồng làm việc, nhiệt độ/độ ẩm và dải độ ẩm: 35%~80% rh;. Model được chọn cần phù hợp với mẫu gỗ và vật liệu cần tiền xử lý theo ENV 717-1, ASTM D6007 hoặc LY/T 1612.

Xem thêm các thiết bị Shanghai Modern tại Vạn Năng.

Tài liệu chính hãng

Datasheet Shanghai Modern — XD-018/6PH-A2 và XD-020/4PH-A2 (PDF)

Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thiết Bị Công Nghệ Vạn Năng

📍 Địa chỉ: 818 Trường Chinh, Phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

📞 SĐT – Zalo: 0903 991 335 (Ms. Hạnh – Giám Đốc Kinh Doanh)

✉️ Email: hienhanh@vannangvn.com

📚 Tài liệu kỹ thuật